Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 13:37:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,578,636,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung áp (22kV) xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy | FCO-22 | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70 | 1.446 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22 | 43 | Quả |
| 4 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) | CN-22(P) | 24 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần | ĐCM-A-70 | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1) | LR-3 | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-6 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1) | LR-6 | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | TĐN-1a | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | CCTP | 15 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị | BT-TB | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh | BT-RN | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5,4 | 6 | Cột |
| 13 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-9 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9 | 10 | Cột |
| 14 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-9,2 | 2 | Cột |
| 15 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-10-190-5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5 | 3 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | ĐT-10 | 10 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm; ĐGĐD-10 | ĐGĐD-10 | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | XN-10 | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 | NĐD-10 | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT dọc tuyến; XCCD-10 | XCCD-10 | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT < 16m; KTĐ-2 | KTĐ-2 | 5 | hố |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1T | 9 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3T | 2 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3T | 4 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TB; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3TB | 1 | Móng |
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV | 160 kVA-22/0,4 kV | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV ( Nối đất ) | CSV-18 | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV | FCO-22 | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit (bao gồm vỏ tủ và phụ kiện) | TĐ3-Composit | 4 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-250A) – 3 pha 3 cực | MCCB-250A | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-160A) – 3 pha 3 cực | MCCB-160A | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post (bao gồm dây buộc cổ sứ) | SĐ-22 | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KV | CXV-120- 0,6KV | 48 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KV (dây trong tủ điện) | CXV-95- 0,6KV | 9,6 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV | CXV-70- 0,6KV | 16 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV | XLPE-M(1x35) | 89,6 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ | M(1x35)-600 V | 28 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét | q10 | 96 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 60 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120 | ĐC-M120 | 24 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 (phụ kiện trong tủ điện) | ĐC-M95 | 48 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | ĐC-M70 | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | ĐCTĐ-M35 | 56 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa) | M14x50 | 20 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồn dây tiếp địa chống sét | fi 21 | 20 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | BC, BTT | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-12 | TĐ-12 | 4 | HT |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế | GĐ-BDHT | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên; XSĐ-3P-2LT-TT | XSĐ-3P-2LT-TT | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng dưới; XSĐ-3P-2LT-TD | XSĐ-3P-2LT-TD | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi; XCC+CSV-3P-2LT | XCC+CSV-3P-2LT | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT | GLMBA-3P-2LT | 4 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột BTLT đôi; TGMBA-3P-2LT | TGMBA-3P-2LT | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột BTLT đôi (Cho MBA<320kVA); TCMBA-3P-2LT | TCMBA-3P-2LT | 4 | Bộ |
| C | Phần đường dây hạ áp (0,4kV) xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x95) | 4.677 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x70) | 8.073 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x50) | 17.895 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(2x50) | 3.974 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 (kể cả dây buộc cổ sứ) | SO-0,4 | 124 | Bát |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | ĐCM-A-95 | 40 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCA-95 | ĐCA-95 | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCA-70 | ĐCA-70 | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm; ĐCA-50 | ĐCA-50 | 149 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3) | LR-3 | 342 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m; 10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 5 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 30 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | TĐN-2a | 21 | Cái |
| 14 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-2 | 82 | Cột |
| 15 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-3 | 63 | Cột |
| 16 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-4,3 | 79 | Cột |
| 17 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-5,4 | 168 | Cột |
| 18 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 141 | Cột |
| 19 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-3 | 120 | Cột |
| 20 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 183 | Cột |
| 21 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-10-190-5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5 | 11 | Cột |
| 22 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5,4 | 3 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TKTP35-8,5H | TKTP35-8,5H | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối; CDC-80 | CDC-80 | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột sắt; TMK-CS | TMK-CS | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐ-4 | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐ-2 | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | ĐN-1 | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi kết hợp cột BTLT đơn | ĐN-1(a) | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột sắt | ĐN-CS | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | NN-1 | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế độc lập tách lưới | XN-4TL | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế đi kết hợp tách lưới | XN-4aTL | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế độc lập | XN-4 | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế độc lập tách lưới | XNN-4TL | 1 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | KTĐ-1 | 148 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giàn dáo vượt đường giao thông > 10m | 3 | Vị trí | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H | 14 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha(7,5) | 82 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha | 129 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1H | 39 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha(7,5) | 41 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha | 246 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ta; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ta | 3 | Móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1H | 21 | Móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1Ha | 127 | Móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN9-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN9-3 | 2 | Móng |
| D | Đường dây hạ áp (0,4kV) cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) và phụ kiện lắp đặt đi kèm; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x95) | 347 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) và phụ kiện lắp đặt đi kèm; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x70) | 1.016 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x50) | 1.675 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 (kể cả dây buộc cổ sứ) | SO-0,4 | 16 | Bát |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95 | ĐCA-95 | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-50 | ĐCA-50 | 5 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3) | LR-3 | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 21 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | TĐN-2a | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-4,3 | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 2 | Cột |
| 12 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TKTP35-8,5H | TKTP35-8,5H | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | ĐN-1 | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập cột BTLT đơn | NN-1 | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế độc lập | XN-4 | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha | 2 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha | 2 | Móng |
| E | Đường dây hạ áp (0,4kV) thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 | AV-50 | 6.158 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | SO-0,4 | 342 | Bát |
| 3 | Tháo dỡ Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4 m; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LT-8,4 | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ Dây néo hạ áp; TKTP-HA | TKTP-HA | 8 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐHT-LT | 53 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ Xà néo hạ thế | XNHT-LT | 40 | Bộ |
| F | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | Hotline | 4 | Vị trí |
| G | - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi