Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp khoa Ngoại 11, khoa Nội 2 tại nhà A, tầng 2 khoa Bệnh nhiệt đới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961931-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng.Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp khoa Ngoại 11, khoa Nội 2 tại nhà A, tầng 2 khoa Bệnh nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20200915565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:17:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,722,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP KHOA NGOẠI 11
1 I. PHẦN PHÁ DỠ Chương V 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa nhôm kính, vách nhôm kính Chương V 79,9 m2
3 Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép, vách nhựa lõi thép bằng thủ công Chương V 28,568 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Chương V 25,36 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 39,5 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 0,271 tấn
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 9 bộ
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V 4 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 7 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ thiết bị điện, nước, thiết bị vệ sinh còn lại Chương V 5 công
12 Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện đã tháo dỡ xuống tầng 1 và vận chuyển đến nơi tập kết Chương V 8 công
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 11,953 m3
14 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 367,12 m2
15 Phá dỡ gạch ốp và lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 517,933 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 25,983 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 25,983 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V 25,83 m3
19 II. PHẦN CẢI TẠO Chương V 0 0.0
20 Tôn nền vệ sinh bằng vôi thầu tận dụng Chương V 0,3 m3
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,24 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,972 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V 0,115 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,793 m2
25 *Phần ốp, lát: Chương V 0 0.0
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) Chương V 505,501 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch chân tường 120x600) Chương V 2,308 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) Chương V 326,93 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) Chương V 42,34 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 56,325 m2
31 * Trần thạch cao: Chương V 0 0.0
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần sơn bả) Chương V 220,857 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 12,17 m2
34 Bả, sơn Chương V 0 0.0
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 67,793 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 220,857 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 288,65 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 458,664 m2
39 *Dàn giáo thi công: Chương V 0 0.0
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,876 100m2
41 * Sơn lại cửa gỗ Chương V 0 0.0
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn PU) Chương V 24,191 m2
43 Sửa chữa, thay thế khóa cửa đi Chương V 1 bộ
44 *Cửa, vách kính nhựa lõi thép Chương V 0 0.0
45 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Chương V 19 m2
46 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V 4 bộ
47 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở trượt Chương V 16,98 m2
48 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt Chương V 11 bộ
49 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật Chương V 35,98 m2
50 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật Chương V 16 bộ
51 Hệ Vách + cửa đi nhựa lõi thép Chương V 30,082 m2
52 Phụ kiện cửa đi trong vách Chương V 3 bộ
53 Vách nhựa lõi thép cố định Chương V 9,65 m2
54 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng Chương V 11,04 m2 cấu kiện
55 * Cửa kính cường lực DCL (mở trượt) Chương V 0 0.0
56 Lắp dựng kính cường lực dày 12mm Chương V 5,32 m2
57 *Bộ phụ kiện cửa đi DCL Chương V 0 0.0
58 Tay nắm 02 vòng, dài 80cm, INOX Chương V 1 bộ
59 Khóa cửa Chương V 1 bộ
60 Ray Inox D25, loại 304 Chương V 3,8 md
61 Tay treo kính kép (Bánh xe trượt) Chương V 2 cái
62 Chốt hãm (chặn kính) Chương V 1 cái
63 *Khung chậu inox và bàn đá Chương V 0 0.0
64 Lắp đặt khung inox chậu rửa Chương V 18,375 kg
65 Ốp đá Granite kim sa vào khung inox bằng keo dán Chương V 0,9 m2
66 *Rèm che cửa Chương V 0 0.0
67 Lắp đặt rèm che cửa bằng vải (kéo tay) Chương V 37,082 m2
68 * Hoa sắt cửa sổ Chương V 0 0.0
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Chương V 0,106 tấn
70 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện Chương V 106 kg
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 12,752 m2
72 * Phần vách composit: Chương V 0 0.0
73 Lắp đặt vách compact khu vệ sinh chung (dày 12mm, chống ấm, phụ kiện inox) Chương V 28 m2
74 * Phần vách gỗ, sàn gỗ, quầy đón tiếp Chương V 0 0.0
75 Ốp tường bằng gỗ công nghiệp 150x900 dày 8mm, (cả nẹp gỗ) Chương V 22,626 m2
76 Ốp tường vách bằng gỗ công nghiệp dày 8mm (Bao gồm cả khung xương) Chương V 5,5 m2
77 Quầy đón tiếp bệnh nhân bằng gỗ công nghiệp Chương V 1,48 md
78 Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Chương V 2,38 md
79 *Phần cấp nước Chương V 0 0.0
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh, PN10) Chương V 0,778 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng, PN16) Chương V 0,611 100m
82 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 32 cái
83 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 38 cái
84 Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 Chương V 60 cái
85 Lắp đặt van PPR D25 (Van khóa chặn) Chương V 12 cái
86 Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 ren ngoài Chương V 12 cái
87 *Phần thoát nước Chương V 0 0.0
88 Lắp đặt ống PVC d110-C2 Chương V 0,21 100m
89 Lắp đặt ống PVC d60-C2 Chương V 0,24 100m
90 Lắp đặt ống PVC d42-C2 Chương V 0,065 100m
91 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 3 cái
92 Lắp đặt Chếch PVC D110 Chương V 3 cái
93 Lắp đặt Y PVC D110 Chương V 3 cái
94 Lắp đặt Cút PVC D60 Chương V 5 cái
95 Lắp đặt Chếch PVC D60 Chương V 3 cái
96 Lắp đặt Tê PVC D60 Chương V 3 cái
97 Lắp đặt Cút PVC D42 Chương V 3 cái
98 Lắp đặt Tê PVC D42 Chương V 3 cái
99 Lắp đặt Chếch PVC D42 Chương V 3 cái
100 Lắp đặt côn D60-42 Chương V 3 cái
101 Lắp đặt côn D90-60 Chương V 3 cái
102 *Thiết bị vệ sinh Chương V 0 0.0
103 Phần chậu inox: Chương V 0 0.0
104 Lắp đặt chậu rửa INOX loại 304 (loại 810x430x240) Chương V 2 bộ
105 Siphong thoát chậu INOX Chương V 2 bộ
106 Dây đơn cấp chậu INOX Chương V 2 cái
107 Vòi rửa cho chậu INOX Chương V 2 cái
108 Thiết bị: Chương V 0 0.0
109 Lắp đặt chậu rửa sứ Chương V 14 bộ
110 Chân chậu sứ Chương V 14 cái
111 Dây cấp chậu sứ Chương V 14 bộ
112 Bộ Xiphong thoát chậu rửa Chương V 14 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi nóng, lạnh) Chương V 6 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi lạnh) Chương V 8 bộ
115 Lắp đặt gương soi Chương V 14 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
117 Dây cấp nước chậu xí bệt Chương V 9 cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt) Chương V 9 bộ
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (vòi tắm nóng lạnh) Chương V 7 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi lạnh) Chương V 2 bộ
121 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 2 cái
122 Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) Chương V 7 bộ
123 Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm Chương V 9 cái
124 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V 6 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa INOX D20 Chương V 2 cái
126 *Phần cấp điện, thiết bị điện Chương V 0 0.0
127 Tủ điện phòng (loại modul chứa 2-3 aptomat) Chương V 6 tủ
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, 40A Chương V 5 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, 32A Chương V 3 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A Chương V 12 cái
131 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
132 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
133 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
134 Đế âm tường (loại đế âm đơn) Chương V 150 cái
135 Ống nhựa luồn dây điện mềm D20 Chương V 450 m
136 Ống nhựa luồn dây điện mềm D16 Chương V 300 m
137 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) Chương V 150 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 350 m
139 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 100 m
140 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 750 m
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 12 bộ
142 Lắp đặt đèn ngủ treo tường Chương V 5 bộ
143 Lắp đặt đèn LED âm trần D110 Chương V 75 bộ
144 Lắp đặt đèn LED âm trần D90 Chương V 3 bộ
145 Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ (cả mặt che) Chương V 32 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi 02 lỗ (cả mặt che) Chương V 33 cái
147 Lắp đặt quạt thông gió âm trần, âm tường 300x300 Chương V 8 cái
148 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 3 cái
150 *Biển báo tên Chương V 0 0.0
151 Lắp đặt hộp đèn chữ Alumex nổi, báo tên khoa Chương V 1,26 m2
152 *Cáp truyền hình Chương V 0 0.0
153 Dây cáp truyền hình ti vi Chương V 200 m
154 *Vận chuyển vật tư thi công lên cao (theo bảng tồng hợp khối lượng vật tư) Chương V 0 0.0
155 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 2,61 1000v
156 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V 0,843 1000v
157 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V 0,683 tấn
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NỘI 2 TẠI NHÀ A
1 PHẦN PHÁ DỠ Chương V 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 61,63 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa nhựa lõi thép tận dụng) Chương V 28,45 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Chương V 25,6 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 65,95 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 0,379 tấn
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 11 bộ
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V 4 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 9 bộ
10 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Chương V 5 công
11 Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện đã tháo dỡ xuống tầng 1 và vận chuyển đến nơi tập kết Chương V 8 công
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 14,462 m3
13 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 413,63 m2
14 Phá gạch ốp tường và lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 505,087 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 28,7 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 28,7 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 5kmbằng ô tô Chương V 28,7 m3
18 PHẦN CẢI TẠO Chương V 0 0.0
19 Tôn nền vệ sinh bằng vôi thầu tận dụng Chương V 0,308 m3
20 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,185 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,836 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,378 m2
23 *Phần ốp, lát: Chương V 0 0.0
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) Chương V 533,192 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x120) Chương V 1,476 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) Chương V 375,71 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) Chương V 38,52 m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 51,084 m2
29 * Trần thạch cao: Chương V 0 0.0
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần phằng sơn bả) Chương V 241,86 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 60x60cm chống ẩm) Chương V 16,55 m2
32 *Bả, sơn Chương V 0 0.0
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 61,378 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 241,86 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại ,1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 303,238 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 574,965 m2
37 *Dàn giáo thi công: Chương V 0 0.0
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,037 100m2
39 * Sơn lại cửa gỗ Chương V 0 0.0
40 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn PU) Chương V 31,495 m2
41 Thay khóa cửa gỗ mới Chương V 2 bộ
42 *Cửa, vách kính nhựa lõi thép Chương V 0 0.0
43 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Chương V 36,34 m2
44 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V 10 bộ
45 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở trượt Chương V 15,435 m2
46 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt Chương V 10 bộ
47 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật Chương V 52,48 m2
48 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật Chương V 16 bộ
49 Vách + cửa đi nhựa lõi thép Chương V 11,352 m2
50 Phụ kiện cửa đi trong vách Chương V 2 bộ
51 Vách nhựa lõi thép cố định Chương V 14,742 m2
52 * Cửa kính cường lực DCL (mở quay) Chương V 0 0.0
53 Lắp dựng kính cường lực dày 12mm Chương V 5,32 m2
54 Tay nắm 02 vòng, dài 80cm, INOX Chương V 4 bộ
55 Khóa cửa âm sàn Chương V 2 bộ
56 Bàn lề sàn thủy lực, âm sàn Chương V 4 bộ
57 Kẹp giữ kính Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt khung inox chậu rửa Chương V 26,866 kg
59 Rèm che cửa Chương V 0 0.0
60 Lắp đặt rèm che cửa bằng vải (kéo tay) Chương V 40,437 m2
61 * Hoa sắt cửa sổ Chương V 0 0.0
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Chương V 0,169 tấn
63 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện Chương V 169 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,011 m2
65 * Phần vách composit: Chương V 0 0.0
66 Lắp đặt vách compact khu vệ sinh chung (dày 12mm, chống ấm, phụ kiện inox) Chương V 30,96 m2
67 * Phần vách gỗ, sàn gỗ, quầy đón tiếp Chương V 0 0.0
68 Ốp tường bằng gỗ công nghiệp 150x900 dày 8mm, (cả nẹp gỗ) Chương V 1,08 m2
69 Ốp tường vách bằng gỗ công nghiệp dày 8mm Chương V 8,58 m2
70 Quầy đón tiếp bệnh nhân bằng gỗ công nghiệp Chương V 2 md
71 Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Chương V 2,2 md
72 *Phần cấp nước Chương V 0 0.0
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh, PN10) Chương V 0,47 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng, PN16) Chương V 0,32 100m
75 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 25 cái
76 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 30 cái
77 Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 Chương V 45 cái
78 Lắp đặt van PPR D25 (Van khóa chặn) Chương V 3 cái
79 Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 ren ngoài Chương V 2 cái
80 *Phần thoát nước Chương V 0 0.0
81 Lắp đặt ống PVC d110-C2 Chương V 0,18 100m
82 Lắp đặt ống PVC d60-C2 Chương V 0,14 100m
83 Lắp đặt ống PVC d42-C2 Chương V 0,042 100m
84 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 7 cái
85 Lắp đặt Chếch PVC D110 Chương V 7 cái
86 Lắp đặt Y PVC D110 Chương V 4 cái
87 Lắp đặt Cút PVC D60 Chương V 8 cái
88 Lắp đặt Chếch PVC D60 Chương V 7 cái
89 Lắp đặt Y PVC D60 Chương V 3 cái
90 Lắp đặt Cút PVC D42 Chương V 2 cái
91 Lắp đặt Côn D60-42 Chương V 3 cái
92 Lắp đặt Côn D90-60 Chương V 3 cái
93 *Thiết bị vệ sinh Chương V 0 0.0
94 Phần chậu inox: Chương V 0 0.0
95 Chậu rửa INOX loại 304 (loại 810x430x240); chậu 02 hố Chương V 1 bộ
96 Siphong thoát chậu INOX Chương V 1 bộ
97 Dây đơn cấp chậu INOX Chương V 1 cái
98 Vòi rửa cho chậu INOX Chương V 1 cái
99 Thiết bị: Chương V 0 0.0
100 Lắp đặt chậu rửa Chương V 11 bộ
101 Chân chậu sứ Chương V 11 cái
102 Dây cấp chậu sứ Chương V 11 bộ
103 Bộ Xiphong thoát chậu rửa Chương V 11 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi nóng, lạnh) Chương V 7 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi lạnh) Chương V 4 bộ
106 Lắp đặt gương soi Chương V 7 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 11 bộ
108 Dây cấp nước chậu xí bệt Chương V 11 cái
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí bệt) Chương V 11 bộ
110 Lắp đặt vòi tắm hoa sen (vòi nóng lạnh) Chương V 5 bộ
111 Lắp đặt vòi tắm hoa sen (vòi lạnh) Chương V 2 bộ
112 Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) Chương V 7 bộ
113 Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm Chương V 7 cái
114 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V 5 bộ
115 Sửa chữa, lắp lại chậu rửa phòng số 8 (thay lại đường thoát mới) Chương V 2 công
116 *Phần cấp điện Chương V 0 0.0
117 Tủ điện phòng (loại modul chứa 2-3 aptomat) Chương V 9 tủ
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A Chương V 9 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A Chương V 1 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Chương V 8 cái
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
122 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
123 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
124 Đế âm tường (loại đế âm đơn) Chương V 120 cái
125 Ống nhựa luồn dây điện mềm D20 Chương V 500 m
126 Ống nhựa luồn dây điện mềm D16 Chương V 450 m
127 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) Chương V 150 m
128 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 350 m
129 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 100 m
130 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 750 m
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 12 bộ
132 Lắp đặt đèn ngủ treo tường Chương V 6 bộ
133 Lắp đặt đèn LED âm trần D110 Chương V 88 bộ
134 Lắp đặt đèn LED âm trần D90 Chương V 3 bộ
135 Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ (cả mặt che) Chương V 31 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi 02 lỗ (cả mặt che) Chương V 49 cái
137 Lắp đặt quạt thông gió âm trần, âm tường 300x300 Chương V 7 cái
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 14 cái
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 2 cái
140 *Biển báo tên Chương V 0 0.0
141 Lắp đặt hộp đèn chữ Alumex nổi, báo tên khoa Chương V 1,2 m2
142 *Cáp truyền hình Chương V 0 0.0
143 Dây cáp truyền hình ti vi Chương V 300 m
144 *Vận chuyển vật tư thi công lên cao (theo bảng tồng hợp khối lượng vật tư) Chương V 0 0.0
145 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 3,1 1000v
146 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V 0,944 1000v
147 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V 6,6 tấn
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP TẦNG 2 KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính, vách nhôm kính Chương V 129,756 m2
2 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Chương V 13,613 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 1,622 tấn
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 9 bộ
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V 2 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ thiết bị điện, nước, thiết bị vệ sinh còn lại Chương V 5 công
9 Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện đã tháo dỡ xuống tầng 1 và vận chuyển đến nơi tập kết Chương V 5 công
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 14,408 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V 5,965 m3
12 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 304,81 m2
13 Phá lớp vữa trát và gạch ốp tường, cột, trụ Chương V 420,446 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 31,07 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 31,83 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5kmbằng ô tô Chương V 31,83 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,097 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,018 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,014 tấn
20 Tôn nền vệ sinh bằng vôi thầu tận dụng Chương V 2,544 m3
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,028 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 14,026 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,651 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 193,386 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) Chương V 603,37 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch chân tường 120x600) Chương V 4,121 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) Chương V 284,01 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) Chương V 38,89 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 49,66 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần phẳng sơn bả) Chương V 271,93 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 60x60cm chống ẩm) Chương V 46,15 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 193,386 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 271,93 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 465,316 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 424,293 m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,719 100m2
38 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Chương V 30,6 m2
39 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V 10 bộ
40 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở trượt Chương V 20,76 m2
41 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt Chương V 12 bộ
42 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật Chương V 43,115 m2
43 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật Chương V 37 bộ
44 Lắp dựng kính cường lực dày 12mm Chương V 7,92 m2
45 Tay nắm 02 vòng, dài 80cm, INOX Chương V 2 bộ
46 Khóa cửa âm sàn Chương V 1 bộ
47 Bàn lề sàn thủy lực, âm sàn Chương V 2 bộ
48 Kẹp giữ kính Chương V 2 0.0
49 Lắp đặt khung inox chậu rửa Chương V 8,151 kg
50 Lắp đặt rèm che cửa bằng vải (kéo tay) Chương V 35,75 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Chương V 0,156 tấn
52 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện Chương V 156 kg
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 17,6 m2
54 Lắp đặt vách compact khu vệ sinh chung (dày 12mm, chống ấm, phụ kiện inox) Chương V 6,9 m2
55 Ốp tường bằng gỗ công nghiệp 150x900 dày 8mm, (cả nẹp gỗ) Chương V 31,581 m2
56 Ốp tường vách bằng gỗ công nghiệp dày 8mm (Bao gồm cả khung xương) Chương V 13,95 m2
57 Quầy đón tiếp bệnh nhân bằng gỗ công nghiệp Chương V 4,1 md
58 Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Chương V 2 md
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh, PN10) Chương V 0,82 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng, PN16) Chương V 0,485 100m
61 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 40 cái
62 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 48 cái
63 Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 Chương V 79 cái
64 Lắp đặt van PPR D25 (Van khóa chặn) Chương V 12 cái
65 Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 ren ngoài Chương V 5 cái
66 Lắp đặt ống PVC d110-C2 Chương V 0,48 100m
67 Lắp đặt ống PVC d60-C2 Chương V 0,56 100m
68 Lắp đặt ống PVC d42-C2 Chương V 0,11 100m
69 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 10 cái
70 Lắp đặt Chếch PVC D110 Chương V 17 cái
71 Lắp đặt Y PVC D110 Chương V 8 cái
72 Lắp đặt Cút PVC D60 Chương V 13 cái
73 Lắp đặt Chếch PVC D60 Chương V 16 cái
74 Lắp đặt Tê PVC D60 Chương V 7 cái
75 Lắp đặt Cút PVC D42 Chương V 10 cái
76 Lắp đặt Tê PVC D42 Chương V 10 cái
77 Lắp đặt Chếch PVC D42 Chương V 10 cái
78 Lắp đặt chậu rửa INOX loại 304 (loại 810X430X240) Chương V 1 bộ
79 Siphong thoát chậu INOX Chương V 1 bộ
80 Dây đơn cấp chậu INOX Chương V 1 cái
81 Vòi rửa cho chậu INOX Chương V 1 cái
82 Lắp đặt chậu rửa sứ Chương V 11 bộ
83 Chân chậu sứ Chương V 11 cái
84 Dây cấp chậu sứ Chương V 11 bộ
85 Bộ Xiphong thoát chậu rửa Chương V 11 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi nóng, lạnh) Chương V 11 bộ
87 Lắp đặt gương soi Chương V 11 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 11 bộ
89 Dây cấp nước chậu xí bệt Chương V 11 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt) Chương V 11 bộ
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (vòi tắm nóng ,lạnh) Chương V 11 bộ
92 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 11 cái
93 Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) Chương V 11 bộ
94 Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm Chương V 11 cái
95 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V 11 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa INOX D20 Chương V 2 cái
97 Tủ điện phòng (loại modul chứa 2-3 aptomat) Chương V 12 tủ
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, 50A Chương V 3 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, 32A Chương V 12 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A Chương V 24 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
103 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
104 Đế âm tường (loại đế âm đơn) Chương V 250 cái
105 Ống nhựa luồn dây điện mềm D20 Chương V 400 m
106 Ống nhựa luồn dây điện mềm D16 Chương V 300 m
107 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x16mm2 Chương V 120 m
108 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) Chương V 250 m
109 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 50 m
110 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) Chương V 50 m
111 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 400 m
112 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 120 m
113 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 1.200 m
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
115 Lắp đặt đèn ngủ treo tường Chương V 9 bộ
116 Lắp đặt đèn LED âm trần D110 Chương V 145 bộ
117 Lắp đặt đèn LED âm trần D90 Chương V 3 bộ
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ (cả mặt che) Chương V 28 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi 02 lỗ (cả mặt che) Chương V 51 cái
120 Lắp đặt quạt thông gió âm trần, âm tường 300x300 Chương V 9 cái
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 14 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
123 Lắp đặt hộp đèn chữ Alumex nổi, báo tên khoa Chương V 1,44 m2
124 Dây cáp truyền hình ti vi Chương V 350 m
125 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 0,012 1000v
126 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->