Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp khoa Ngoại 11, khoa Nội 2 tại nhà A, tầng 2 khoa Bệnh nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng.Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp khoa Ngoại 11, khoa Nội 2 tại nhà A, tầng 2 khoa Bệnh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:17:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,722,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP KHOA NGOẠI 11 | |||
| 1 | I. PHẦN PHÁ DỠ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, vách nhôm kính | Chương V | 79,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép, vách nhựa lõi thép bằng thủ công | Chương V | 28,568 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Chương V | 25,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 39,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0,271 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước, thiết bị vệ sinh còn lại | Chương V | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện đã tháo dỡ xuống tầng 1 và vận chuyển đến nơi tập kết | Chương V | 8 | công |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 11,953 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 367,12 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp và lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 517,933 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 25,983 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 25,983 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V | 25,83 | m3 |
| 19 | II. PHẦN CẢI TẠO | Chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Tôn nền vệ sinh bằng vôi thầu tận dụng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,972 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,115 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,793 | m2 |
| 25 | *Phần ốp, lát: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) | Chương V | 505,501 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch chân tường 120x600) | Chương V | 2,308 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) | Chương V | 326,93 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) | Chương V | 42,34 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 56,325 | m2 |
| 31 | * Trần thạch cao: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần sơn bả) | Chương V | 220,857 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 12,17 | m2 |
| 34 | Bả, sơn | Chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 67,793 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 220,857 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,65 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 458,664 | m2 |
| 39 | *Dàn giáo thi công: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,876 | 100m2 |
| 41 | * Sơn lại cửa gỗ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn PU) | Chương V | 24,191 | m2 |
| 43 | Sửa chữa, thay thế khóa cửa đi | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | *Cửa, vách kính nhựa lõi thép | Chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Chương V | 19 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở trượt | Chương V | 16,98 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt | Chương V | 11 | bộ |
| 49 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật | Chương V | 35,98 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật | Chương V | 16 | bộ |
| 51 | Hệ Vách + cửa đi nhựa lõi thép | Chương V | 30,082 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi trong vách | Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Vách nhựa lõi thép cố định | Chương V | 9,65 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng | Chương V | 11,04 | m2 cấu kiện |
| 55 | * Cửa kính cường lực DCL (mở trượt) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Lắp dựng kính cường lực dày 12mm | Chương V | 5,32 | m2 |
| 57 | *Bộ phụ kiện cửa đi DCL | Chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Tay nắm 02 vòng, dài 80cm, INOX | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Ray Inox D25, loại 304 | Chương V | 3,8 | md |
| 61 | Tay treo kính kép (Bánh xe trượt) | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Chốt hãm (chặn kính) | Chương V | 1 | cái |
| 63 | *Khung chậu inox và bàn đá | Chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt khung inox chậu rửa | Chương V | 18,375 | kg |
| 65 | Ốp đá Granite kim sa vào khung inox bằng keo dán | Chương V | 0,9 | m2 |
| 66 | *Rèm che cửa | Chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Lắp đặt rèm che cửa bằng vải (kéo tay) | Chương V | 37,082 | m2 |
| 68 | * Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Chương V | 0,106 | tấn |
| 70 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 106 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,752 | m2 |
| 72 | * Phần vách composit: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt vách compact khu vệ sinh chung (dày 12mm, chống ấm, phụ kiện inox) | Chương V | 28 | m2 |
| 74 | * Phần vách gỗ, sàn gỗ, quầy đón tiếp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp 150x900 dày 8mm, (cả nẹp gỗ) | Chương V | 22,626 | m2 |
| 76 | Ốp tường vách bằng gỗ công nghiệp dày 8mm (Bao gồm cả khung xương) | Chương V | 5,5 | m2 |
| 77 | Quầy đón tiếp bệnh nhân bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 1,48 | md |
| 78 | Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 2,38 | md |
| 79 | *Phần cấp nước | Chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh, PN10) | Chương V | 0,778 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng, PN16) | Chương V | 0,611 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PPR D25 (Van khóa chặn) | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 ren ngoài | Chương V | 12 | cái |
| 87 | *Phần thoát nước | Chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Lắp đặt ống PVC d110-C2 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC d60-C2 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC d42-C2 | Chương V | 0,065 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chếch PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn D60-42 | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn D90-60 | Chương V | 3 | cái |
| 102 | *Thiết bị vệ sinh | Chương V | 0 | 0.0 |
| 103 | Phần chậu inox: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa INOX loại 304 (loại 810x430x240) | Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Siphong thoát chậu INOX | Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Dây đơn cấp chậu INOX | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Vòi rửa cho chậu INOX | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Thiết bị: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Chân chậu sứ | Chương V | 14 | cái |
| 111 | Dây cấp chậu sứ | Chương V | 14 | bộ |
| 112 | Bộ Xiphong thoát chậu rửa | Chương V | 14 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi nóng, lạnh) | Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi lạnh) | Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 117 | Dây cấp nước chậu xí bệt | Chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt) | Chương V | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (vòi tắm nóng lạnh) | Chương V | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi lạnh) | Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | Chương V | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm | Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa INOX D20 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | *Phần cấp điện, thiết bị điện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 127 | Tủ điện phòng (loại modul chứa 2-3 aptomat) | Chương V | 6 | tủ |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, 40A | Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, 32A | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A | Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Đế âm tường (loại đế âm đơn) | Chương V | 150 | cái |
| 135 | Ống nhựa luồn dây điện mềm D20 | Chương V | 450 | m |
| 136 | Ống nhựa luồn dây điện mềm D16 | Chương V | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED âm trần D110 | Chương V | 75 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn LED âm trần D90 | Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ (cả mặt che) | Chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 02 lỗ (cả mặt che) | Chương V | 33 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần, âm tường 300x300 | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 150 | *Biển báo tên | Chương V | 0 | 0.0 |
| 151 | Lắp đặt hộp đèn chữ Alumex nổi, báo tên khoa | Chương V | 1,26 | m2 |
| 152 | *Cáp truyền hình | Chương V | 0 | 0.0 |
| 153 | Dây cáp truyền hình ti vi | Chương V | 200 | m |
| 154 | *Vận chuyển vật tư thi công lên cao (theo bảng tồng hợp khối lượng vật tư) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 155 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 2,61 | 1000v |
| 156 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,843 | 1000v |
| 157 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,683 | tấn |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NỘI 2 TẠI NHÀ A | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 61,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa nhựa lõi thép tận dụng) | Chương V | 28,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Chương V | 25,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 65,95 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0,379 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện đã tháo dỡ xuống tầng 1 và vận chuyển đến nơi tập kết | Chương V | 8 | công |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 14,462 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 413,63 | m2 |
| 14 | Phá gạch ốp tường và lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 505,087 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 28,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 28,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5kmbằng ô tô | Chương V | 28,7 | m3 |
| 18 | PHẦN CẢI TẠO | Chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Tôn nền vệ sinh bằng vôi thầu tận dụng | Chương V | 0,308 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,185 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,836 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,378 | m2 |
| 23 | *Phần ốp, lát: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) | Chương V | 533,192 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x120) | Chương V | 1,476 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) | Chương V | 375,71 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) | Chương V | 38,52 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 51,084 | m2 |
| 29 | * Trần thạch cao: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần phằng sơn bả) | Chương V | 241,86 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 60x60cm chống ẩm) | Chương V | 16,55 | m2 |
| 32 | *Bả, sơn | Chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 61,378 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 241,86 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại ,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 303,238 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 574,965 | m2 |
| 37 | *Dàn giáo thi công: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,037 | 100m2 |
| 39 | * Sơn lại cửa gỗ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn PU) | Chương V | 31,495 | m2 |
| 41 | Thay khóa cửa gỗ mới | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | *Cửa, vách kính nhựa lõi thép | Chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Chương V | 36,34 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở trượt | Chương V | 15,435 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt | Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật | Chương V | 52,48 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật | Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Vách + cửa đi nhựa lõi thép | Chương V | 11,352 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi trong vách | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Vách nhựa lõi thép cố định | Chương V | 14,742 | m2 |
| 52 | * Cửa kính cường lực DCL (mở quay) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Lắp dựng kính cường lực dày 12mm | Chương V | 5,32 | m2 |
| 54 | Tay nắm 02 vòng, dài 80cm, INOX | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Khóa cửa âm sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bàn lề sàn thủy lực, âm sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Kẹp giữ kính | Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt khung inox chậu rửa | Chương V | 26,866 | kg |
| 59 | Rèm che cửa | Chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt rèm che cửa bằng vải (kéo tay) | Chương V | 40,437 | m2 |
| 61 | * Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Chương V | 0,169 | tấn |
| 63 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 169 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,011 | m2 |
| 65 | * Phần vách composit: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt vách compact khu vệ sinh chung (dày 12mm, chống ấm, phụ kiện inox) | Chương V | 30,96 | m2 |
| 67 | * Phần vách gỗ, sàn gỗ, quầy đón tiếp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp 150x900 dày 8mm, (cả nẹp gỗ) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 69 | Ốp tường vách bằng gỗ công nghiệp dày 8mm | Chương V | 8,58 | m2 |
| 70 | Quầy đón tiếp bệnh nhân bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 2 | md |
| 71 | Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 2,2 | md |
| 72 | *Phần cấp nước | Chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh, PN10) | Chương V | 0,47 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng, PN16) | Chương V | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 | Chương V | 45 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR D25 (Van khóa chặn) | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 80 | *Phần thoát nước | Chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt ống PVC d110-C2 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC d60-C2 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC d42-C2 | Chương V | 0,042 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn D60-42 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn D90-60 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | *Thiết bị vệ sinh | Chương V | 0 | 0.0 |
| 94 | Phần chậu inox: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Chậu rửa INOX loại 304 (loại 810x430x240); chậu 02 hố | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Siphong thoát chậu INOX | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Dây đơn cấp chậu INOX | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Vòi rửa cho chậu INOX | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Thiết bị: | Chương V | 0 | 0.0 |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 101 | Chân chậu sứ | Chương V | 11 | cái |
| 102 | Dây cấp chậu sứ | Chương V | 11 | bộ |
| 103 | Bộ Xiphong thoát chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi nóng, lạnh) | Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi lạnh) | Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 11 | bộ |
| 108 | Dây cấp nước chậu xí bệt | Chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí bệt) | Chương V | 11 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen (vòi nóng lạnh) | Chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen (vòi lạnh) | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | Chương V | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm | Chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Sửa chữa, lắp lại chậu rửa phòng số 8 (thay lại đường thoát mới) | Chương V | 2 | công |
| 116 | *Phần cấp điện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Tủ điện phòng (loại modul chứa 2-3 aptomat) | Chương V | 9 | tủ |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Đế âm tường (loại đế âm đơn) | Chương V | 120 | cái |
| 125 | Ống nhựa luồn dây điện mềm D20 | Chương V | 500 | m |
| 126 | Ống nhựa luồn dây điện mềm D16 | Chương V | 450 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn LED âm trần D110 | Chương V | 88 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED âm trần D90 | Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ (cả mặt che) | Chương V | 31 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi 02 lỗ (cả mặt che) | Chương V | 49 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần, âm tường 300x300 | Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 140 | *Biển báo tên | Chương V | 0 | 0.0 |
| 141 | Lắp đặt hộp đèn chữ Alumex nổi, báo tên khoa | Chương V | 1,2 | m2 |
| 142 | *Cáp truyền hình | Chương V | 0 | 0.0 |
| 143 | Dây cáp truyền hình ti vi | Chương V | 300 | m |
| 144 | *Vận chuyển vật tư thi công lên cao (theo bảng tồng hợp khối lượng vật tư) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 145 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 3,1 | 1000v |
| 146 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,944 | 1000v |
| 147 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 6,6 | tấn |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TẦNG 2 KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, vách nhôm kính | Chương V | 129,756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Chương V | 13,613 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 1,622 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước, thiết bị vệ sinh còn lại | Chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện đã tháo dỡ xuống tầng 1 và vận chuyển đến nơi tập kết | Chương V | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 14,408 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 5,965 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 304,81 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát và gạch ốp tường, cột, trụ | Chương V | 420,446 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 31,07 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 31,83 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5kmbằng ô tô | Chương V | 31,83 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Tôn nền vệ sinh bằng vôi thầu tận dụng | Chương V | 2,544 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,028 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,026 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,651 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,386 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) | Chương V | 603,37 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch chân tường 120x600) | Chương V | 4,121 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) | Chương V | 284,01 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) | Chương V | 38,89 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 49,66 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần phẳng sơn bả) | Chương V | 271,93 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 60x60cm chống ẩm) | Chương V | 46,15 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 193,386 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 271,93 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 465,316 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 424,293 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,719 | 100m2 |
| 38 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Chương V | 30,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở trượt | Chương V | 20,76 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt | Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật | Chương V | 43,115 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở trượt, mở lật | Chương V | 37 | bộ |
| 44 | Lắp dựng kính cường lực dày 12mm | Chương V | 7,92 | m2 |
| 45 | Tay nắm 02 vòng, dài 80cm, INOX | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Khóa cửa âm sàn | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bàn lề sàn thủy lực, âm sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Kẹp giữ kính | Chương V | 2 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt khung inox chậu rửa | Chương V | 8,151 | kg |
| 50 | Lắp đặt rèm che cửa bằng vải (kéo tay) | Chương V | 35,75 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Chương V | 0,156 | tấn |
| 52 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 156 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt vách compact khu vệ sinh chung (dày 12mm, chống ấm, phụ kiện inox) | Chương V | 6,9 | m2 |
| 55 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp 150x900 dày 8mm, (cả nẹp gỗ) | Chương V | 31,581 | m2 |
| 56 | Ốp tường vách bằng gỗ công nghiệp dày 8mm (Bao gồm cả khung xương) | Chương V | 13,95 | m2 |
| 57 | Quầy đón tiếp bệnh nhân bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 4,1 | md |
| 58 | Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 2 | md |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh, PN10) | Chương V | 0,82 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nóng, PN16) | Chương V | 0,485 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 | Chương V | 79 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR D25 (Van khóa chặn) | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 ren ngoài | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC d110-C2 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC d60-C2 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC d42-C2 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chếch PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa INOX loại 304 (loại 810X430X240) | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Siphong thoát chậu INOX | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Dây đơn cấp chậu INOX | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Vòi rửa cho chậu INOX | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Chương V | 11 | bộ |
| 83 | Chân chậu sứ | Chương V | 11 | cái |
| 84 | Dây cấp chậu sứ | Chương V | 11 | bộ |
| 85 | Bộ Xiphong thoát chậu rửa | Chương V | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa (vòi nóng, lạnh) | Chương V | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 11 | bộ |
| 89 | Dây cấp nước chậu xí bệt | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt) | Chương V | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (vòi tắm nóng ,lạnh) | Chương V | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 11 | cái |
| 93 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | Chương V | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ga thu sàn inox 12x12cm | Chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa INOX D20 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Tủ điện phòng (loại modul chứa 2-3 aptomat) | Chương V | 12 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, 50A | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, 32A | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A | Chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 104 | Đế âm tường (loại đế âm đơn) | Chương V | 250 | cái |
| 105 | Ống nhựa luồn dây điện mềm D20 | Chương V | 400 | m |
| 106 | Ống nhựa luồn dây điện mềm D16 | Chương V | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa ổ cắm) | Chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Chương V | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED âm trần D110 | Chương V | 145 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED âm trần D90 | Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 lỗ (cả mặt che) | Chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 02 lỗ (cả mặt che) | Chương V | 51 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần, âm tường 300x300 | Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đèn chữ Alumex nổi, báo tên khoa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 124 | Dây cáp truyền hình ti vi | Chương V | 350 | m |
| 125 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 0,012 | 1000v |
| 126 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 10 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi