Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TM bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 13:42:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,836,246,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung áp (22kV) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy | FCO-22 | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70 | 561 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AC(1x70)-12,7/24 KV và phụ kiện lắp đặt đi kèm; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-(1x70) | 4.110 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post; kể cả dây buộc cổ sứ | SĐ-22 | 71 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn ); kể cả dây buộc cổ sứ | SĐ-22(P) | 77 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) | CN-22(P) | 96 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp | ĐCA-2.70 | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây bọc | ĐCA-2.70(B) | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần | ĐCM-A-70 | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1) | LR-3 | 33 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-6 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1) | LR-6 | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | TĐN-1 | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | TĐN-1a | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BTLT 10,5m (H10) có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | CCTP | 27 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị | BT-TB | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh | BT-RN | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột |
| 19 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5,4 | 5 | Cột |
| 20 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-9 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9 | 7 | Cột |
| 21 | Cung cấp và dựng Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6,5 | 8 | Cột |
| 22 | Cung cấp và dựng Cột BTLT PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-8,5 | 18 | Cột |
| 23 | Cung cấp và dựng Cột BTLT PC.I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-9,2 | 13 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | ĐT-10 | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-7 | ĐTL-7 | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha; ĐTN-7 | ĐTN-7 | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐGL-7 | ĐGL-7 | 5 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt đôi cột ly tâm | ĐVĐN-10 | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐG-10 | ĐG-10 | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm; ĐGĐD-10 | ĐGĐD-10 | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐGN-7 | ĐGN-7 | 7 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8 | XN-8 | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | XN-10 | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột BTLT; XNN-8 | XNN-8 | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-10 | NĐN-10 | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 | NĐD-10 | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8 | NLĐN-8 | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 | NLĐD-8 | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trạm cột ly tâm (tim cột 2,4m) | NII-08 | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột H; XRH-10 | XRH-10 | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | XRN-10 | 3 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT dọc tuyến; XCCD-10 | XCCD-10 | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn | CĐC-15 | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giàn dáo vượt đường giao thông | GDVĐ | 3 | Vị trí |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1T | MT-1T | 2 | Móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1Ta | MT-1Ta | 1 | Móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-2TBa | MT-2TBa | 5 | Móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | MT-3T | 4 | Móng |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3Ta | MT-3Ta | 1 | Móng |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TBa | MT-3TBa | 13 | Móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT; MG-2T | MG-2T | 3 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT; MG-4T | MG-4T | 2 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm ghép đôi; MGĐ-4T | MGĐ-4T | 1 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-2T | MTĐ-2T | 2 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T | MTĐ-3T | 1 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TB | MTĐ-3TB | 2 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBa | MTĐ-3TBa | 5 | Móng |
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400 kVA-22/0,4 kV | 400 kVA-22/0,4 kV | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV | 160 kVA-22/0,4 kV | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV (Nối đất, chiều dài đường rò 25mm/KV | CSV-18 | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV (Nối đất), chiều dài đường rò 31mm/KV | CSV-18(31mm/KV) | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện cho MBA 160 KVA, bảo vệ MCCB loại ngoài trời cột ghép đôi, composit (3MCB), kèm thanh cái | TĐ3-160KVA-Composit | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế composit 2 ngăn cho MBA 400 KVA, loại ngoài trời (kèm thanh cái) | TĐ-400KVA-Composit | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế composit 2 ngăn cho MBA 160 KVA, loại ngoài trời (kèm thanh cái) | TĐ-160KVA-Composit | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV | FCO-22 | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-630A) – 3 pha 3 cực | MCCB-630A | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-250A) – 3 pha 3 cực | MCCB-250A | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Máy cắt tự động phía 0,4kV (MCCB-160A) – 3 pha 3 cực | MCCB-160A | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post; kể cả dây buộc cổ sứ | SĐ-22 | 18 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn); kể cả dây buộc cổ sứ | SĐ-22(P) | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KV | CXV-120- 0,6KV | 138 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KV + dây kê trong tủ điện | CXV-95- 0,6KV | 16,4 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV | CXV-70- 0,6KV | 25 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV | XLPE-M(1x35) | 115,8 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ | M(1x35)-600 V | 105 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét | ϴ10 | 84 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 75 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120 | ĐC-M120 | 42 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 + đầu cốt kê trong tủ điện | ĐC-M95 | 16 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | ĐC-M70 | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | ĐCTĐ-M35 | 80 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) | fi 100 nhựa | 40 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồn dây tiếp địa chống sét | fi 21 | 30 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | BC, BTT | 10 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-12 | TĐ-12 | 5 | HT |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế | GĐ-BDHT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 02 cột BTLT 2,4 m; XSĐ-3P22 | XSĐ-3P22 | 8 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên; XSĐ-3P-2LT-TT | XSĐ-3P-2LT-TT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng dưới; XSĐ-3P-2LT-TD | XSĐ-3P-2LT-TD | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 02 cột BTLT 2,4 m; XCC+CSV-3P22 | XCC+CSV-3P22 | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi; XCC+CSV-3P-2LT | XCC+CSV-3P-2LT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp 02 cột BTLT 2,4 m cho MBA có S>=250 kVA; GLMBA-3P22 | GLMBA-3P22 | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp 02 cột BTLT 2,4 m cho MBA có S<250 kVA; GLMBA-3P22a | GLMBA-3P22a | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT | GLMBA-3P-2LT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp 02 cột LT 2,4 m; TĐGBA-3P22 | TĐGBA-3P22 | 4 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột BTLT đôi; TGMBA-3P-2LT | TGMBA-3P-2LT | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột BTLT đôi (Cho MBA<320kVA); TCMBA-3P-2LT | TCMBA-3P-2LT | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 02 cột BTLT 2,4 m; GLTĐ-3P22 | GLTĐ-3P22 | 4 | Bộ |
| C | Đường dây 0,4kV xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x150) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x150) | 307 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x95) | 7.225 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x70) | 7.368 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x50) | 8.322,9 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 (kể cả dây buộc cổ sứ) | SO-0,4 | 180 | Bát |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-150 | ĐCM-A-150 | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | ĐCM-A-95 | 44 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3) | LR-3 | 249 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 111 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | TĐN-2 | 15 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | TĐN-2a | 15 | Cái |
| 13 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-2 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-2 | 44 | Cột |
| 14 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-3 | 57 | Cột |
| 15 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-4,3 | 52 | Cột |
| 16 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-7,5-160-5,4 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-5,4 | 56 | Cột |
| 17 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 104 | Cột |
| 18 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-3 | 77 | Cột |
| 19 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 208 | Cột |
| 20 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-10-190-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-4,3 | 7 | Cột |
| 21 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-10-190-5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5 | 13 | Cột |
| 22 | Cung cấp và dựng Cột sắt thép ống 7,5 ; T-7,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | T-7,5 | 37 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TK50-8,5H | TK50-8,5H | 5 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối; CDC-95 | CDC-95 | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo góc; CDG-95 | CDG-95 | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ cáp; TĐ-M14 | TĐ-M14 | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐ-4 | 15 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp | XĐ-4a | 5 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập | ĐN1-BLM | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế kết hợp | XN-4a | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp hạ thế độc lập | XĐĐN1-4 | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp hạ thế kết hợp | XĐĐD1-4 | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp lệch 3 pha hạ thế kết hợp | XNĐN1-4 | 5 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp lệch 3 pha hạ thế độc lập | XNĐN1-4a | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp lệch 3 pha hạ thế kết hợp | XNĐD1-4a | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế cáp voặn xoắn | XĐCT0.8-BLM | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột đơn đi độc lập | NN1-BLM | 8 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế (sử dụng lại) | XN-HA (*) | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế độc lập | XN-4 | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-0H(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H(7,5) | 4 | Móng |
| 41 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H | 27 | Móng |
| 42 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha(7,5) | 41 | Móng |
| 43 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0Ha | 76 | Móng |
| 44 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1H | 25 | Móng |
| 45 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha(7,5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha(7,5) | 56 | Móng |
| 46 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1Ha | 193 | Móng |
| 47 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MT-2Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2Ha | 2 | Móng |
| 48 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1H | 13 | Móng |
| 49 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-1Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1Ha | 82 | Móng |
| 50 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2H | 1 | Móng |
| 51 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-2Ha; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2Ha | 1 | Móng |
| 52 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MS-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MS-2 | 17 | Móng |
| 53 | Cung cấp và dựng Móng cột bê tông ly tâm; MS-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MS-1 | 20 | Móng |
| D | Đường dây 0,4kV cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x95) | 813 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x70) | 2.140 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | A(4x50) | 529 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 | ĐCM-A-70 | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-3 (kể cả chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3) | LR-3 | 13 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | TĐG-1 | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | TĐN-3 | 23 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | TĐN-2a | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 3 | Cột |
| 10 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-3 | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp và dựng Cột BTLT; PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 2 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp; TK50-8,5H | TK50-8,5H | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo góc; CDG-95 | CDG-95 | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0H | MT-0H | 3 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H | MT-1H | 1 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha | MT-1Ha | 2 | Móng |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-70 | AV-70 | 3.114 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 | AV-50 | 7.834 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ Dây đồng bọc hạ thế; CV-50 | CV-50 | 510 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ Dây đồng bọc hạ thế; CV-35 | CV-35 | 170 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | SO-0,4 | 534 | Bát |
| 6 | Tháo dỡ Cột bê tông vuông tự đúc; BTV-TĐ m | BTV-TĐ | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ Cột bê tông H; H-8 m | H-8 | 8 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ Cột Bê tông ly tâm; LT-7,5 m | LT-7,5 | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4 m | LT-8,4 | 12 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | TMK-LT | 8 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ Rắck đỡ hạ thế | RĐ-H | 8 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ Rắck đỡ hạ thế | RĐ-LT | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ Rắck néo hạ thế | RN-H | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ Rắck néo hạ thế | RN-LT | 5 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ Xà đỡ hạ thế độc lập | XĐHT-LT | 15 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ Xà đỡ thẳng hạ thế | XĐHT-H | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ Xà néo hạ thế | XNHT-LT | 13 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ Xà néo thẳng hạ thế (Sử dụng lại) | XN-HA (*) | 3 | Bộ |
| F | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 5 | Vị trí | |
| G | - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi