Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957078-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200949506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 17:06:00 đến ngày 2020-10-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo TKTVTC được phê duyệt 32,1111 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 321,111 10m3/1km
3 Mua đất đá thải đắp nền Theo TKTVTC được phê duyệt 7.262,9055 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKTVTC được phê duyệt 64,2735 100m3
5 Vệ sinh mặt đường bê tông hiện trạng Theo TKTVTC được phê duyệt 1.956,15 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKTVTC được phê duyệt 3,9643 100m3
7 Ni lon tái sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 4.237,98 m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo TKTVTC được phê duyệt 2,8384 100m2
9 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 678,08 m3
10 Đánh bóng mặt đường BTXM Theo TKTVTC được phê duyệt 4.237,98 m2
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 17,99 m3
12 Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 17,99 m3
13 Ván khuôn gỗ móng rãnh Theo TKTVTC được phê duyệt 0,514 100m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKTVTC được phê duyệt 29,68 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 359,8 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 10,79 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,5757 100m2
18 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1,8725 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKTVTC được phê duyệt 257 1cấu kiện
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,56 m3
21 Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,56 m3
22 Ván khuôn gỗ móng rãnh Theo TKTVTC được phê duyệt 0,016 100m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,92 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 11,2 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,72 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0384 100m2
27 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0666 tấn
28 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0966 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKTVTC được phê duyệt 8 1cấu kiện
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 8,96 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 16,13 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tấm đan cũ) Theo TKTVTC được phê duyệt 5,376 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 30,466 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 30,466 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 30,466 m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4053 100m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mặt đường BTXM hiện trạng) Theo TKTVTC được phê duyệt 1,14 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3122 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả móng) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0055 100m3
40 Nilon tái sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 4,1 m2
41 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (Hoàn trả) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,66 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKTVTC được phê duyệt 25,76 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 294,25 m2
44 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4701 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 4,701 10m3/1km
46 Mua đất đá thải đắp bờ kênh mương Theo TKTVTC được phê duyệt 59,818 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,5438 100m3
48 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 4 m3
49 Ván khuôn tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1506 100m2
50 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1068 tấn
51 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3434 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo TKTVTC được phê duyệt 18 cái
53 Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,32 m3
54 Cốt thép khớp nối đường kính <=10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0087 tấn
55 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 4,42 m3
56 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1531 tấn
57 Ván khuôn mũ mố Theo TKTVTC được phê duyệt 0,272 100m2
58 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 34,17 m3
59 Ván khuôn thân cống Theo TKTVTC được phê duyệt 1,4677 100m2
60 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 34,76 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4958 100m2
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TKTVTC được phê duyệt 6,67 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 1,4309 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,99 100m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 6,48 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 6,48 m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 6,48 m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0507 100m3
69 Nilon tái sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 25,36 m2
70 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (Hoàn trả) Theo TKTVTC được phê duyệt 4,06 m3
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 6,49 m3
72 Ván khuôn tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,246 100m2
73 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1534 tấn
74 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,5947 tấn
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo TKTVTC được phê duyệt 18 cái
76 Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,32 m3
77 Cốt thép khớp nối đường kính <=10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0074 tấn
78 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 6,29 m3
79 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1017 tấn
80 Ván khuôn mũ mố Theo TKTVTC được phê duyệt 0,306 100m2
81 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 40,2 m3
82 Ván khuôn thân cống Theo TKTVTC được phê duyệt 1,6424 100m2
83 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 51,38 m3
84 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKTVTC được phê duyệt 0,7449 100m2
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TKTVTC được phê duyệt 10,67 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 1,9079 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2913 100m3
88 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 5,24 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 5,24 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 5,24 m3
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Hoàn trả) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0269 100m3
92 Nilon tái sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 13,44 m2
93 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (Hoàn trả) Theo TKTVTC được phê duyệt 2,15 m3
94 Mua ống cống D600, L = 3m/ống Theo TKTVTC được phê duyệt 3 m
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
96 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,12 m3
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0034 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0103 100m2
99 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,07 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKTVTC được phê duyệt 2 1cấu kiện
101 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,54 m3
102 Ván khuôn gỗ tường Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0608 100m2
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,74 m3
104 Ván khuôn móng Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0426 100m2
105 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,18 m3
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0423 100m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0271 100m3
108 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,48 m3
109 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 53,87 m3
110 Mua đất sét luyện tầng lọc Theo TKTVTC được phê duyệt 3,4 m3
111 Đắp đất tầng lọc Theo TKTVTC được phê duyệt 3,4 m3
112 Thi công tầng lọc cát Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0247 100m3
113 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0054 100m3
114 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0059 100m3
115 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,065 100m
116 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Theo TKTVTC được phê duyệt 17,42 100m
117 Đắp bao tải cát Theo TKTVTC được phê duyệt 35 m3
118 Bao tải dứa Theo TKTVTC được phê duyệt 292 cái
119 Mua cát nền làm bao tải cát Theo TKTVTC được phê duyệt 42,7 m3
120 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn Theo TKTVTC được phê duyệt 1,842 100m
121 Bơm nước thi công Theo TKTVTC được phê duyệt 2 ca
122 Thanh thải bờ vây, bao tải cát bằng máy đào 0,8m3 Theo TKTVTC được phê duyệt 2 ca
123 Đào móng tường chắn, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 2,0515 100m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo TKTVTC được phê duyệt 1,4244 100m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN MỚI:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo TKTVTC được phê duyệt 5,376 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2688 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3552 100m2
5 Tôn quây hố móng Theo TKTVTC được phê duyệt 12,0576 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1089 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 25,4016 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 28,944 m3
9 Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.3.0 ngọn 190 x gốc 303 Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cột
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo TKTVTC được phê duyệt 12 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo TKTVTC được phê duyệt 12 1 cấu kiện
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cột
D II. Thanh lý cột điện cũ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1142 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 26,6448 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 11,328 m3
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cấu kiện
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 11,328 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKTVTC được phê duyệt 11,328 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4939 100m3
8 Mua đất đắp hoàn trả móng Theo TKTVTC được phê duyệt 49,39 m3
9 Bu long M18x250 Theo TKTVTC được phê duyệt 24 bộ
10 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo TKTVTC được phê duyệt 88,752 kg
11 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo TKTVTC được phê duyệt 12 1 bộ
12 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(95-120) Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
13 Ghíp nhôm 3 bulong Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
14 Bịt đầu cáp Theo TKTVTC được phê duyệt 36 cái
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,6 km/dây
16 Đầu cốt đồng nhôm M35 Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
17 Kẹp rẽ nhánh Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
18 Ống nhựa HDPE 30/25 bọc dây tiếp địa cột Theo TKTVTC được phê duyệt 6 m
19 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng Theo TKTVTC được phê duyệt 337,008 kg
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo TKTVTC được phê duyệt 3,3701 100kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2 10 cọc
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 4,8 m3
23 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,048 100m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 9,6 m3
25 Dây cáp Cu/XLPE/PVC- 2x16mm2-0,22KV Theo TKTVTC được phê duyệt 36 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,36 100m
27 Ghíp răng cưa bọc nhựa Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
28 Băng dính cách điện Theo TKTVTC được phê duyệt 10 cuộn
29 Đai thép không gỉ và khóa đai Theo TKTVTC được phê duyệt 12 bộ
30 Vận chuyển cột điện bằng xe thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục Theo TKTVTC được phê duyệt 2 chuyến
31 Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây bằng xe thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục Theo TKTVTC được phê duyệt 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->