Gói thầu: Gói thầu số 44 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và xin phép xả nước sau xử lý lại môi trường cho trạm xử lý nước thải khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 1 - công suất 4.000 m3 ngày; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2001 QĐ-UBND ngày 15 6 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200954877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 44 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và xin phép xả nước sau xử lý lại môi trường cho trạm xử lý nước thải khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 1 - công suất 4.000 m3 ngày; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2001 QĐ-UBND ngày 15 6 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 14:09:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,834,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,990,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,134 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,9617 | 100m3 |
| C | Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,758 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,045 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,577 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,335 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,816 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,322 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,449 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,219 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,963 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,679 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,453 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,539 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,774 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 392,99 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,32 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.673,58 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,786 | m2 |
| 26 | Chữ Inox nhà máy cao 150 dày 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.673,58 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 845,31 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.673,58 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 845,31 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,8 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,024 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,024 | m2 |
| 38 | Chông thép dài 180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.103 | cái |
| 39 | Con lăn thép fi80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Con lăn thép fi80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Mô tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,087 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,568 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,37 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,402 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,49 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,245 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7728 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,448 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,37 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,85 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,846 | m2 |
| 93 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,864 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ CN | |||
| 1 | Bồn cầu và vòi vệ sinh sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Âu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Van khóa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Co 90o PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Tê giảm PPR D25-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Co 90o PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Giảm PPR D32-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống cấp nước lạnh D25 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước lạnh D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D63 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D32 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 15 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Y lệch Upvc D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Nối giảm uPVC D63-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Phễu thu sàn inox D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Xi phông Upvc D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Co uPVC 45o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Co uPVC 45o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Co uPVC 90o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,324 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0884 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,93 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,684 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.162 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,384 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1952 | tấn |
| F | Nhà điều hành XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,412 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1668 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,459 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8888 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,816 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,973 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,377 | m3 |
| 10 | Sản xuất c/kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,197 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8827 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3973 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2705 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2505 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,541 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,197 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,154 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,829 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,659 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,778 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,73 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,53 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,111 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,416 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,256 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,721 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,26 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,93 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,93 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,1 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,74 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,275 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,671 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,149 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,4157 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700,405 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,62 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,54 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | tấn |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9086 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,0614 | m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,15 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| G | Nhà điều hành CN | |||
| 1 | Bồn cầu và vòi vệ sinh sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Âu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Chậu rửa 1 ngăn (Inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Van khóa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Co 90o PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Tê giảm PPR D32-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 10 | Co 90o PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 11 | Giảm PPR D32-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D63 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 16 | Co uPVC 45o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Y lệch D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Nối giảm uPVC D110-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Ống uPVC D63 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D32 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 21 | Co uPVC 45o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Y lệch Upvc D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Nối giảm uPVC D63-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Tê thoát nước thải D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Phễu thu sàn inox D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 27 | Xi phông Upvc D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Bịt thông tắc D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Bịt thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Co uPVC 45o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Co uPVC 45o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Co uPVC 45o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Co uPVC 90o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Co uPVC 45o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Co uPVC 90o D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Co uPVC 45o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Co uPVC 90o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,586 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4299 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3638 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3638 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7346 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7346 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5411 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5411 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,336 | m2 |
| 24 | Bu lông neo M20: L=500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 25 | Bu lông neo M12: L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 26 | Bu lông neo M10 L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2384 | 100m2 |
| I | Bể tiếp nhận phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0091 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7155 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,896 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,906 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1104 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,24 | m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,96 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2359 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9819 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2582 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4836 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1893 | tấn |
| 27 | Bu lông Inox M14, L=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 28 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2272 | tấn |
| 29 | Bu lông Inox M14, L=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5666 | tấn |
| 32 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0504 | tấn |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 34 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,8 | m3 |
| J | Bể tiếp nhận phần CN | |||
| 1 | Van cửa phai SS304 B800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van gang 1 chiều D150 kiểu nằm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Van cổng gang D150 điều khiển bằng tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Van cổng gang D400 điều khiển bằng tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn giảm D100x150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Giá treo ống D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Cut 90o D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cut 90o D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cut 90o D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Vành chắn thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vành chắn thép D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Vành chắn thép D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Vành chắn thép D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bích đặc D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van cổng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Vành chắn thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống D20 dày 2,11mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 21 | Ống D50 dày 2,77mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống D150 dày 3,40mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống D300 dày 4,57mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 25 | Ống D400 dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Bích rỗng D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Bích rỗng D300 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bích rỗng D200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bích rỗng D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Bích rỗng D50 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Gioăng cao su D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Gioăng cao su D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Gioăng cao su D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | No ống D50-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 36 | Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 37 | Bu lông + Ê cu M20x80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 38 | Bu lông + Ê cu M20x70 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 39 | Bu lông + Ê cu M16x65 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| K | Bể lắng cát, tách dầu phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng thủ công đầm chặt K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,781 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,497 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,624 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1592 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,647 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1957 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4718 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6711 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0651 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0738 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1248 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2063 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5937 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5152 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2754 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4001 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,684 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0224 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,117 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1322 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6377 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,645 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,865 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,649 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,756 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,899 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,135 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,025 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1072 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,51 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,287 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,645 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564,1519 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 53 | Thép dẹt chẻ chân 20x3 L=100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0692 | cái |
| 54 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,621 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,199 | m2 |
| L | Bể lắng cát, tách dầu phần CN | |||
| 1 | Van cửa phai B=1m SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Van cửa phai B=0,4m H=1m SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | m/nối mềm D400 gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cút 90o D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Vành chắn thép D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Vành chắn thép D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Vành chắn thép D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Vành chắn thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Tấm chặn dòng 1000x900x30mm Composit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Gía treo ống D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Mặt bích uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Van bướm tay gạt D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Cút 90o D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cút 90o D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cút 90o D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Cút 135o D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Ống D400 dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống D250 dày 4,19mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống D150 dày 3,4mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 20 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 21 | Ống D200 dày 3,76mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Bích rỗng D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 23 | Bích rỗng D200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Bích đặc D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Bích rỗng D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 26 | Bích rỗng D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 27 | Bích rỗng D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 28 | Bích đặc D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Gioăng cao su D400 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Gioăng cao su D250 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 31 | Gioăng cao su D150 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | Gioăng cao su D100 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 34 | Bu lông + Ê cu M22x80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 35 | Bu lông + Ê cu M20x70 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 36 | Bu lông + Ê cu M16x65 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 37 | Ống Upvc D110 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 38 | Nối thẳng Upvc D100 EE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Cút 90o Upvc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 40 | Cầu chắn rác mái SS304 D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 41 | Treo ống thoát nước mái stk D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| M | Bể điều hòa phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,644 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,841 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,289 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2009 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6144 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9896 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,796 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,851 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9668 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,3 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 891,49 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0864 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,379 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,592 | tấn |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,27 | m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,4 | m |
| 36 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.681 | m3 |
| N | Bể điều hòa phần CN | |||
| 1 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Van gang 1 chiều kiểu nằm ngang D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Van cổng gang D150 điều khiển bằng tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Côn giảm D150x100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Gía treo ống D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Cút 90o D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Vành chắn thép D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Tê D250x150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Cút 90o D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Bích rỗng D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Bích rỗng D150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 12 | Bích đặc D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Bích rỗng D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Ống D150 dày 3,40mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 15 | Ống D250 dày 4,19mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 16 | Gioăng cao su D100 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Gioăng cao su D150 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Gioăng cao su D200 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Gioăng cao su D250 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Bu lông + Ê cu M16x65 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 21 | Bu lông + Ê cu M20x70 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 22 | Cút 90o D300 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Vành chắn thép D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Bích rỗng D300 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 25 | Bích rỗng D300 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 26 | Gioăng cao su D300 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Bu lông + Ê cu M20x80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 28 | Tê D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | m/nối mềm gang D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Vành chắn thép D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Ống D300 dày 4,5mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 33 | Ống D400 dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Bích rỗng D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 35 | Bích đặc D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Gioăng cao su D400 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| O | Bể ASBR phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,958 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,721 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5828 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,0191 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5888 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,254 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6964 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1985 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,507 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,971 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8462 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,53 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.590,98 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5792 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,497 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2098 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | tấn |
| 34 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 35 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 36 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,47 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4417 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2979 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0946 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4417 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2979 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0946 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 855,3016 | m2 |
| 45 | Bu lông: M24x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 46 | Bu lông: M16x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | Cái |
| 47 | Bu lông: M20x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 48 | Bu lông: M18x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 49 | Bu lông: M12x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | Cái |
| 50 | Bu lông: M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,588 | 100m2 |
| 52 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 458,4 | m |
| 53 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.101,0148 | m3 |
| P | Bể ASBR phần CN | |||
| 1 | Van bướm D250 - Điều khiển điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Van bướm D200 - Điều khiển điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Van bướm D200 - Điều khiển tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Van cổng D100 - Điều khiển tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Van bướm D100 - Điều khiển điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Van gang 1 chiều D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Van gang 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | m/nối mềm gang D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | m/nối mềm gang D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê D400x200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Tê D200x200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê D200x100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Y D200x200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Y D100x100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút thép 90o D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cút thép 90o D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cút thép 90o D200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Cút thép 90o D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Bu âm tường D400 UU, L=0,5m + Vành chắn thép SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bu âm tường D250 UU, L=0,5m + Vành chắn thép SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu D200 UU, L=1,9m SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Côn giảm D200x150 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Ống D400 dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 25 | Ống D250 dày 4,19mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 26 | Ống D200 dày 3,76mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | 100m |
| 27 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m |
| 28 | Ống lõi thép SS304 bọc nhựa D150 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 29 | Ống lõi thép SS304 bọc nhựa D100 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Bích rỗng D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Bích rỗng D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 32 | Bích rỗng D200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 33 | Bích rỗng D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 34 | Bích đặc D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bích đặc D200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Giá đỡ ống bơm bùn tuần hoàn D200 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy D150x15 HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy D100x15 HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Ống thép STK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 40 | Tê thép STK D32x27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Cút thép 90o STK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút thép 90o STK D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Van STK D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Khớp nối nhanh STK D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Nối trơn 2 đầu ren ngoài STK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Nối trơn 2 đầu ren ngoài STK D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Nút bịt STK D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Bu lông + Ê cu M24x84 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | bộ |
| 49 | Bu lông + Ê cu M22x80 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | bộ |
| 50 | Bu lông + Ê cu M20x70 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | bộ |
| 51 | Bu lông + Ê cu M16x65 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 52 | Bu lông + Ê cu M20x180 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 53 | Bu lông + Ê cu M16x150 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 54 | Gioăng cao su DN400, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 55 | Gioăng cao su DN250, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 56 | Gioăng cao su DN200, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Cái |
| 57 | Gioăng cao su DN150, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 58 | Gioăng cao su DN100, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| Q | Bể khử trùng phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,679 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,273 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610,25 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5464 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 17 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m3 |
| R | Bể khử trùng phần CN | |||
| 1 | Cút 90o D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bu âm tường D400 UU, L=0,6m + Vành chắn thép SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Tê DN400x400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ống D25 PN10 (ống châm clo) PP-R | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Cút 90o D25 PN10 PP-R | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Van bi D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bích rỗng D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Bích đặc D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 10 | Gioăng cao su D400, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| S | Bể nén bùn phần XD | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6514 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5942 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2098 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1413 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6324 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | m |
| 18 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,578 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7326 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6514 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,594 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2098 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1413 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,961 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | m |
| 30 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,578 | m3 |
| T | Bể nén bùn phần CN | |||
| 1 | Cút 90o D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 2 | Vành chắn thép thép ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Van cổng gang D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Tê D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Giá treo ống D100 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Giá treo ống D100 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Côn giảm D100-80 EE SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Van cổng gang D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Cút 90o D80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 12 | Tê D80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 14 | Bích rỗng D80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ống D80 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 16 | Bích rỗng D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 17 | Gioăng cao su D80 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Gioăng cao su D100 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 19 | Bu lông - Ê cu M16x65 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | Bộ |
| 20 | Gía neo ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Máng răng cưa thu nước L=11m - dày 2mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Ống uPVC D200 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 23 | Van đóng tay gạt D32 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Cút 90o D32 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 25 | Ống lắng trug tâm D900 SS304 dày 3mm, dài 1,7m (67,65kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Ống D32 dày 2,77mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| U | Nhà quan trắc phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 47 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| V | Hồ hoàn thiện phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,641 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,755 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6355 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9363 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9191 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5554 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9078 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7028 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,57 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,39 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9272 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0381 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4599 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5194 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 30 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 33 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 35 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| W | Hồ hoàn thiện phần CN | |||
| 1 | Van cửa phai B600 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu âm tường D400 UU, L=1,4m + Vành chắn thép SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ống D400 dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 4 | Bích rỗng D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gioăng cao su D400, dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| X | Hồ sự cố phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,834 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,952 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3306 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,891 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,843 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,189 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 9 | Sản xuất c/kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6;HSMTC:0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,748 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,712 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0026 | tấn |
| Y | Hồ sự cố phần CN | |||
| 1 | Côn giảm D100x80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | m/nối mềm gang 1 mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Van gang 1 chiều D100 - kiểu nằm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cút 90o D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Giá treo ống D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 7 | Tê D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Vành chắn thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Tấm HDPE dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,28 | 100m2 |
| 10 | Van cổng gang D300 + trục xoay van dài 1,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Cút 90o D300 HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Stub end HDPE D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ống HDPE D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Bích rỗng D300 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Bích rỗng D100 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Bích rỗng D80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Gioăng cao su D300 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Gioăng cao su D100 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Gioăng cao su D80 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Bu lông - Ê cu M20x80 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Bu lông - Ê cu M16x65 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| Z | Nhà hóa chất phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,531 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,015 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,854 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,103 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,194 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,712 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,751 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,855 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,355 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,95 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,84 | m2 |
| 37 | Lát gạch kích thước gạch <= 0,09mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,21 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,423 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,855 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,778 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,125 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,605 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,125 | m2 |
| AA | Nhà hóa chất phần CN | |||
| 1 | Van bướm gang D50 - Điều khiển tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Van bi D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Van bi D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Cút nhựa PPRD25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Cút nhựa PPRD32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Rắc co D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Ống nhựa uPVC D200 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D50 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D32 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D27 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 17 | Bích uPVC rỗng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Gioăng cao su D50 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 19 | Bu lông + Ê cu M16x80 - SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| AB | Nhà đặt máy ép bùn phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5487 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,21 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1967 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,706 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9224 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5616 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4155 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2586 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3101 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5472 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0298 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4889 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,695 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2073 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6275 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4528 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3447 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4203 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8336 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3521 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6212 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7186 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4725 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0065 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,416 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,21 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,52 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,944 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,874 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,118 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,42 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6 | m |
| 58 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,535 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,992 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 577,09 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,874 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 646,208 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa cuốn 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 66 | Cung cấp mô tơ cửa cuốn 400kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 70 | Lam thông gió số 04 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3146 | cái |
| 73 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3146 | Cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0447 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0447 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2699 | 100m2 |
| AC | Nhà đặt máy ép bùn phần CN | |||
| 1 | Van bướm tay gạt D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Van một chiều D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Van cổng gang D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Van cổng gang D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Van cổng D65- điều khiển bằng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Van một chiều D50 2 đầu ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Van bi D50 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Van một chiều D50 2 đầu ren ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | m/nối mềm cao su D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Tê PPR D50 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 11 | Co 90o PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Van bi D20 điều khiển bằng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Nối giảm PPR D50-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Nối giảm SS304 D65-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Co 90o SS304 D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Co 90o HDPE D25 nối vặn ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 17 | Tê HDPE D25 nối vặn ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Giá treo ống D100 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Gối đỡ ống D100 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Co uPVC D90o D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Tê uPVC D63 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Tê giảm uPVC D63x21 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Bích uPVC D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Vành chắn thép D80 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Vành chắn thép D100 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Van cổng D80 điều khiển bằng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Pa lăng điện 3 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Bồn chưa nước sạch 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bể |
| 29 | Ống D80 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D63 PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 31 | Bu lông + Ê cu M16x65 - SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | bộ |
| 32 | Ống HDPE D25 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 34 | Ống D65 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 35 | Bich rỗng D100 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 36 | Bich đặc D100 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Gioăng cao su DN100 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 38 | Van cổng gang D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Bich rỗng D80 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 40 | Bich đặc D80 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Gioăng cao su DN80 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 42 | Tê giảm D65-D32 SS304 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Tê giảm D65-D40 SS304 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Bich rỗng D65 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 45 | Gioăng cao su DN65 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 46 | Gối đỡ ống D65 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 50 | Rắc co ren trong PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Co 90o PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 52 | Gối đỡ ống D20 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| AD | Nhà kho, nhà đặt máy thổi khí phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,618 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,476 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1872 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,256 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2536 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0171 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2656 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0067 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,509 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 30 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,56 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,232 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,102 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,8604 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,2 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,9624 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,752 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,102 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 522,6124 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,938 | m2 |
| 45 | Cung cấp mô tơ cửa cuốn 400kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,938 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 53 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| AE | Nhà đặt máy thổi khí phần CN | |||
| 1 | m/nối chống rung D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Van bướm gang D200 - điều khiển tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | m/nối mềm gang 1 mắt bích D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Tê D400x200 SS304 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Cút 90o D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Bu D400 -UU, L=780mm, dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ống D400 dày 4,78mm, SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống D200 dày 3,76mm, SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Bich rỗng D400 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Bich đặc D400 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bich rỗng D200 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Bu lông M24x90 +Ê cu SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 13 | Bu lông M20x80 +Ê cu SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 14 | Gioăng cao su D400 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| AF | Nhà đặt máy phát điện phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,842 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,724 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5766 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1439 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4273 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,76 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,98 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,24 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,22 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,69 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,98 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,93 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 48 | Lam thông gió, nắp che mưa bằng nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| AG | Nhà để tủ điện XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 46 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| AH | Bể chữa cháy phần XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,999 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,562 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,85 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2336 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3403 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3665 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 21 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 23 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 25 | Nước thử tải bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7188 | m3 |
| AI | Trạm bơm cấp nước nội bộ CN | |||
| 1 | Khớp nối mềm cao su D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Van bi D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Van 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Van phao D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cút 90o D32 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Tê đều D32 STK (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Ống STK D32 dày 2,77mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Bích rỗng D32 STK (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Gioăng cao su D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Bu lông + Ê Cu M16x65 STK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| AJ | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (HSNC:0,8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (HSNC:0,8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Tê hàn Ø114 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Tê giảm hàn Ø114/60 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Co hàn Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 6 | Co hàn Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bầu giảm hàn Ø114/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Mặt bích nối Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | cặp/b |
| 9 | Mặt bích mù Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Mặt bích nối Ø90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp/b |
| 11 | Mặt bích nối Ø76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cặp/b |
| 12 | Roong cao su Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 13 | Roong cao su Ø90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Roong cao su Ø76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | Con |
| 16 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Van một chiều Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Van một chiều Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Van an toàn Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Chống rung Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Chống rung Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Chống rung chân máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 25 | Lúp be đồng Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Lúp be đồng Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Y lược Ø114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Y lược Ø60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Van khóa Ø42, mồi nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Hai đầu răng Ø42, L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Hai đầu răng Ø114, L=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 34 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Aptomat 3P- 100A. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 16.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Trụ chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x800x280 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 42 | Lăng phun nước Ø65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 44 | Hộp để bình chữa cháy 800x430x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 45 | Sơn ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7816 | m2 |
| 46 | Ắc quy dự phòng 24V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Module kích hoạt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Đầu báo khói địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10đầu |
| 49 | Đế đầu báo khói địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10đầu |
| 50 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5nút |
| 51 | Còi báo động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5chuông |
| 52 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5đèn |
| 53 | Hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 54 | Hộp box tròn nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 55 | Điện trở cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2 x 1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Mét |
| 57 | Cáp nguồn chuông báo cháy 2x1C-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Mét |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| AK | Hố ga thoát nước mưa, nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,289 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,531 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,207 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,107 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8763 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | tấn |
| 9 | Cung cấp Nắp gang (song chắn rác thu nước mặt đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp dựng c/kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại c/kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| AL | Đường ống KT, công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D300 H30, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,075 | đ/ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D400 H30, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D600 H10, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | đ/ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m/nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m/nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m/nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Ống HDPE D50 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D25 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Co 90o D50 nối vặn ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Tê đều D50 nối vặn ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 17 | Nối giảm D50-25 nối vặn ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 18 | Vòi nước vệ sinh D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Ống uPVC D110 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D160 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 21 | Cút 45o D110 uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Tê giảm D160-110 thoát nước thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Ống D25 PN10 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 24 | Cút 90o D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Cút 45o D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Ống D400 dày 4,78mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 27 | Ống D300 dày 4,57mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 28 | Ống D250 dày 4,19mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Ống D100 dày 3,05mm SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Cút 90o D400 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Cút 90o D250 SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Cút 45o D110 uPVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Ống uPVC D110 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D200 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| AM | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| AN | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| AO | CÁP ĐỘNG LỰC | |||
| AP | CÁP ĐỘNG LỰC(TBA TỚI ATS) | |||
| 1 | CXV/DSTA 1CX240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | m |
| 2 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| AQ | CÁP ĐỘNG LỰC(MÁY PHÁT ĐIỆN TỚI ATS) | |||
| 1 | CXV/DSTA 1CX300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| AR | CÁP ĐỘNG LỰC(ATS TỚI STP) | |||
| 1 | CXV/DSTAc 1CX240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m |
| 2 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | CXV/XLPE (4x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| AS | CÁP ĐỘNG LỰC(STP TỚI(MCP01, MCP02,MCP03) | |||
| 1 | CXV/DSTA 3X150+1X120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 2 | CXV/DSTA 3CX25+1X16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 3 | CXV/DSTA 3X50+1X35 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | CXV/DSTA 4CX25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 5 | Cáp đồng trần 1x 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| AT | HỆ ỐNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE 85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Ống HDPE 50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| AU | HỆ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng trần 1x 35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Dây PE 1x 35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Khoan giếng chống sét 15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | giếng |
| 5 | Cọc tiếp địa d16 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Cột thu sét bằng thếp cao 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Khung móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Kim thu sét tiên đạo Rp<=107m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 9 | Bản đồng tiếp địa 300x300x6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bản |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| AV | HỆ TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Cột đèn thép liền cần đôi 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột đèn thép liền cần đơn 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Khung móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng LED 80w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa d16 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 6 | Cu/xlpe/pvc (4x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 1x 35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Ống HDPE 40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| AW | CHIẾU SÁNG | |||
| AX | CHIẾU NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng 1LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bóng đèn LED đôi 1.2M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bóng đèn LED đôi 0.6M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | MCB 2P 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Dây điện cấp nguồn 3x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | dây điện CV 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | dây điện CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 11 | dây điện CV 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AY | CHIẾU NHÀ XE | |||
| 1 | Bóng đèn LED đôi 1.2M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | dây điện CV 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AZ | CHIẾU NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 4LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 4LP2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 4LP3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | MCB 2P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn led 4x0,6 âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 15 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 16 | Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 17 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 18 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Cáp mạng C6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| BA | CHIẾU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 3LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 9 | Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 10 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 11 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| BB | CHIẾU NHÀ KHO NHÀ MÁY THỔI KHÍ | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 5LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 6LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 10 | Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 11 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| BC | CHIẾU NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 7LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 8 | Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 9 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| BD | CHIẾU SÁNG NHÀ MÁY ÉP BÙN | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 8LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 8LP2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| BE | CHIẾU SÁNG NHÀ KHỬ MÙI | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 9LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| BF | CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ TỦ ĐIỆN MCP01 | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 10LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 9 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| BG | CHIẾU SÁNG NHÀ QUAN TRẮC | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn chiếu sáng 11LP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm 2 chấu, 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 9 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Xây tường gạch 4x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,022 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,546 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | c/k |
| BI | Hệ thống điện trong nhà | |||
| BJ | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| BK | TỦ ĐIỆN ATS | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1,5mm có quạt tản nhiệt. Kích thước tủ: H1800xD1600xW1200 Đế tủ điện kích thước H150xD1600xW1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đế tủ điện kích thước H150xD1600xW1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | ATS 4P 2500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển C20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (R,S,T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo Vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo Ampe 2500/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Chuyển mạch Vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biến dòng đo lường MCT 2500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Bộ đế cầu chì + ruột cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 12 | Thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| BL | NHÀ ĐIỀU HÀNH - NGĂN DP + STP | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x3200x800)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | PLC S7-1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modul 16DI/16DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Modul 32DI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Modul 32DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Modul 8AI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Modul 8AO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | UPS 2.2KVA,1p-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | ACB 2500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | ACB 1500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 400A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | MCCB 3P 200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | MCCB 3P 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | MCB 3P 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB 3P 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | MCB 3P 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | MCB 3P 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | MCB 3P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | MCB 3P 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | MCB 3P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | MCB 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | MCB 2P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Invertor 16KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | MC(khởi động từ) 23A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 29 | MC(khởi động từ) 9A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 30 | MT(rowle nhiệt) khoảng 0.55-0.85A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | MT(rowle nhiệt) khoảng 9-13A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | MCT (biến dòng) khoảng 400/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 34 | Đế cầu chì 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 35 | Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | RELAY tép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | RELAY trung gian + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 38 | Bộ Nguồn 24V 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Nút dừng khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Nút nhấn không đèn màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha đỏ 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đèn báo pha vàng 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha xanh lá 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Nút nhấn có đèn xanh 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Đèn báo pha vàng 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Công tắc 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Timer quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Còi hú HY-256 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Đồng thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BM | TỦ ĐIỆN MCP01 | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x1600x400)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | ET 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Memmory card | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Modul 16DI/16DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modul 32DI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Modul 32DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Modul 8AI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Invertor 11KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Modul 8AO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | MCCB 3P 200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | MCCB 3P 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | MCB 3P 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | MCB 3P 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | MCB 3P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | MCB 3P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | MCB 2P 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | MCB 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | MCB 2P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Khởi động mềm 11KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | MC(khởi động từ) 9A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 23 | MT(rowle nhiệt) khoảng 0.7-1.1A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | MT(rowle nhiệt) khoảng 1-1.6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | MT(rowle nhiệt) khoảng 1.7-2.5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | MT(rowle nhiệt) khoảng 4-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | MT(rowle nhiệt) khoảng 5.2-8A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | MT(rowle nhiệt) khoảng 9-13A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | MCT (biến dòng) khoảng 200/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 31 | Đế cầu chì 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 32 | Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | RELAY tép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | RELAY trung gian + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 35 | Bộ Nguồn 24V 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Timer sao tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Nút dừng khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Nút nhấn không đèn màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đèn báo pha đỏ 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo pha vàng 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha xanh lá 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Nút nhấn có đèn xanh 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Đèn báo pha vàng 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Công tắc 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Timer quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Còi hú HY-256 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BN | TỦ ĐIỆN MCP02 | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x3100x600)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | ET 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Memmory card | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Modul 16DI/16DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modul 32DI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Modul 8AI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Modul 8AO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Biến tần 90KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | MCCB 3P 500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | MCB 3P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | MCB 2P 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | MCB 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | MCB 2P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | MCB 1P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MC(khởi động từ) 9A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | MT(rowle nhiệt) khoảng 0.7-1.1A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | MT(rowle nhiệt) khoảng 1-1.6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | MCT (biến dòng) khoảng 500/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 21 | Đế cầu chì 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 22 | Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | RELAY tép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | RELAY trung gian + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Bộ Nguồn 24V 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Timer sao tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Nút dừng khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Nút nhấn không đèn màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha đỏ 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo pha vàng 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha xanh lá 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Nút nhấn có đèn xanh 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Đèn báo pha vàng 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Công tắc 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Timer quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Còi hú HY-256 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BO | TỦ ĐIỆN MCP03 | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x800x400)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | ET 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Memmory card | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Modul 16DI/16DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modul 8AI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Modul 8AO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3P 80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | MCB 3P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | MCB 2P 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | MCB 2P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MC(khởi động từ) 9A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | MT(rowle nhiệt) khoảng 0.55-0.85A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | MT(rowle nhiệt) khoảng 2.8-4.4A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCT (biến dòng) khoảng 80/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 19 | Đế cầu chì 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | RELAY tép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | RELAY trung gian + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Bộ Nguồn 24V 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Timer sao tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Nút dừng khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Nút nhấn không đèn màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha đỏ 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đèn báo pha vàng 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha xanh lá 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Nút nhấn có đèn xanh 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đèn báo pha vàng 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Công tắc 3 vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Timer quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Còi hú HY-256 220VAC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BP | CÁP TỚI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp CXV 4Cx70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Cáp CXV 4Cx16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Cáp CXV 4Cx10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Cáp CXV 4Cx6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 5 | Cáp CXV 4Cx4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Cáp CXV 4Cx2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 8 | Máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Măng sông nối ống gân xoắn HDPE 195/150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | đầu cose tròn 300 + áo đỏ, vàng, xanh( 20 áo/màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| BQ | HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Thang cáp mạ kẽm 500x100x1.5mm + nắp máng, vật liệu: tôn mã kẽm nhúng nóng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Thang cáp mạ kẽm 300x100x1.5mm + nắp máng, vật liệu: tôn mã kẽm nhúng nóng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Thang cáp mạ kẽm 200x100x1.5mm + nắp máng, vật liệu: tôn mã kẽm nhúng nóng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| BR | CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cáp DVV 12cx1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 2 | Cáp DVV 3cx1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 3 | Cáp DVV/sc 8cx1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m |
| BS | Trồng cây xanh cách ly | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương quả to, KT bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | c/90n |
| BT | Xây dựng trạm biến áp | |||
| BU | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ 1250KVA-22/0,4kV | |||
| BV | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/SE/DSTA3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | mét |
| 3 | Cáp 24kV CXV/DATA50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 loại T-plug | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x70mm2 indoor | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24KV 3P-50mm2 loại T-plug | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24KV-1P 50mm2 indoor | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=7.5kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | mét |
| 9 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=2kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | mét |
| 10 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| BW | Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối hạ thế 0,4kV cho TBA 1250kVA | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 240mm2+chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Vỏ tủ lắp điện kế đo đếm trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện cố định TU, TI trung thế, chụp cách điện đầu cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D > 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| BX | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm 1250kVA | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,488 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt cho cáp đồng trần từ (11-25)mm2 với cọc tiếp địa D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất D<=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẳn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Khoan Giếng tiếp địa sâu 20m: 2 giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Đào đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rảnh tiếp địa, độ chặt k = 0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | 100m3 |
| BY | Xây dựng móng trạm, móng tủ đo đếm, mương cáp | |||
| BZ | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng D<=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3842 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót mác M150 đá 4x6 lót móng (rộng <=250cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 (rộng <=250cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,904 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp 2 rộng <=6m (gàu 0,8m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt k = 0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | 100m3 |
| CA | Móng tủ đo đếm trung thế | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 (rộng <=250cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 2 rộng <=6m (gàu 0,8m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt k = 0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| CB | Mương cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Rải nilông đánh dấu cáp: 0,3m2/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 2 | Lắp gạch làm dấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | viên |
| 3 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE D <=200mm bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 4 | Đào đất mương cáp, đất cấp 2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp , độ chặt k = 0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| CC | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ 1250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp Amorphous 1250kVA 22/0,4kV+nắp che đầu sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A -20kA/3s loại 3 ngăn (2LBS+1LBS chì) bao gồm bộ dò sự cố cáp ngầm cho từng lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ đo đếm trung thế KT: H2000xW1200xD1400xT2,0, thép tấm tráng kẽm lắp ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | ACB 3 cực 400V-In=2000A - Icu=Ics=65KA: điều chỉnh (0,8-1)In | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 600kVAr U=(380-400)V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Biến dòng 24kV - 30/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Biến điện áp 12000/120V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 120V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 2000kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện trung thế + tủ đo đếm trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha In=2000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ bù hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt biến dòng điện 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến điện áp 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| CD | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo qui định ngành điện và quy định hiện hành liên quan | 1 | T/gói |
| CE | THIẾT BỊ NHÀ MÁY | |||
| CF | Bể tiếp nhận | |||
| 1 | Song chắn rác thô B800 SS304 tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Song chắn rác thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bơm nước thải 160m3/h, H=12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Thiết bị nâng bơm thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thùng rác 660 lit composit (loại xe đẩy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CG | Bể lắng cát - tách dầu | |||
| 1 | Song chắn rác tinh tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Băng chuyền tải rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Song chắn rác thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thiết bị lắng cát - tách dầu (Gồm bơm cát, hệ thống xục khí, khí bịt mịn….) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị tách cát và nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thùng rác 650 lít Composit (loại xe đẩy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| CH | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải 93m3/h, h=10m ( bao gồm trục nâng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Máy khuấy chìm công suất 4 KW (bao gồm trục nâng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CI | Bể ASBR | |||
| 1 | Thiết bị sục khí và khuấy - Công suất khuếch tán : 81kg02/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Thiết bị sục khí và khuấy - Công suất khuếch tán: 24,2kg02/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bơm chìm bơm bùn tuần hoàn: Q=125m3/h; H=10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bơm chìm bơm bùn dư: Q=13m3/h; H=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Decanter thu nước bề mặt: Q=500-700m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị đo ORP sử dụng trong công nghiệp: Kiểu đo và hiển thị giá trị ORP tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đầu đo pH sử dụng trong công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị đo DO sử dụng trong công nghiệp: Kiểu đo và hiển thị giá trị DO tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| CJ | Bể nén bùn | |||
| 1 | Bơm bùn trục vít 8m3/h, cột áp 2bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị cào bùn công suất 0,185 kw, tốc độ quay 1m/phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Motor máy khuấy trong bể trung gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị khuấy trộn bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CK | Hồ hoàn thiện | |||
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng bằng mương hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máng đo lưu lượng Venturi flume | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CL | Hồ sự cố | |||
| 1 | Bơm chìm Q=45m3/h, H=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CM | Nhà đặt máy thổi khí | |||
| 1 | Máy thổi khí: Kiểu máy thổi khí đặt cạn (root), Lưu lượng Q = 52 m3/phút, Cột áp: 0,7kgf/cm², Công suất: 90 kW, Đường kính đầu thổi: DN200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| CN | Nhà hóa chất | |||
| 1 | Bơm định lượng Q=350 L/h, H=35m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Motor máy khuấy và cánh khuấy 0,75KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị đo mức: loại phao nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thùng pha hóa chất 1,5m3, vật liệu: composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CO | Hệ thống điều chỉnh pH: | |||
| 1 | Bơm định lượng Xút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bồn chứa Xút 1,5m3 vật liệu: composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bồn composit 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bồn composit 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CP | Nhà đặt máy ép bùn và chứa bùn | |||
| 1 | Máy ép bùn ly tâm Q= 2 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm bùn Q=2-7 m3/h, cột áp 2-4bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng Polymer Q=2,5 m3/h, H=30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bơm rửa máy ép bùn Q=7 m3/h, H=2 bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Hệ pha chế hóa chất tự động: Máy khuấy trộn hóa chất (N=0,75KW, V=60 vòng/phút), bồn pha hóa chất, bồn chứa hóa chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị hiển thị nồng độ bùn ban đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sensor đo nồng độ bùn ban đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Khay hướng bùn sau ép - SS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CQ | Tháp khử mùi | |||
| 1 | Hệ thống khử mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| CR | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm điện công suất Q=54m3/h, H=40m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm bù áp, Q=3,6m3/h, H=50m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 3P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 6 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 LOOP 250 địa chỉ Horing QA-16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CS | Bơm cấp nước NM | |||
| 1 | Bơm Q=4-6m3/h, H=40m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình tích áp 24 lít, 10 Pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| CT | Thiết bị thí nghiệm | |||
| 1 | Máy đo pH cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy đo DO cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị xác định chỉ tiêu COD, N, P và các chỉ tiêu khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ ấm cho phân tích BOD và thiết bị đo BOD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cân phân tích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ sấy đối lưu cưỡng bức | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phễu lọc chân không | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bơm lọc chân không | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dụng cụ thủy tinh và dụng cụ chuyên dụng cho công tác thí nghiệm, kiểm tra cơ bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất thí nghiệm (đồng bộ với thiết bị đo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CU | Trạm quan trắc nước thải | |||
| CV | Hệ thống quan trắc tự động liên tục chất lượng nước thải sau xử lý gồm các chỉ tiêu: COD, TSS, pH, Lưu lượng, nhiệt độ, amonia, coliform và tủ lưu mẫu: | |||
| 1 | Bộ đo đa chỉ tiêu: COD, TSS, pH, nhiệt độ, amonia và coliform (bao gồm màn hình để hiển thị các giá trị đo và hiệu chuẩn các chỉ tiêu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy lấy và lưu mẫu tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Camera mạng thân trụ hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Camera xoay hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CW | Hệ PLC & Module truyền thông: | |||
| 1 | Hệ PLC & Module truyền thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 2 | Phần mềm truyền dữ liệu tại trạm quan trắc tại nhà máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện và các phụ kiện lắp đặt trạm quan trắc đầu ra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | BỘ LƯU ĐIỆN UPS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí hiệu chuẩn thiết bị trạm quan trắc bởi cơ quan có chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CX | Vi sinh nuôi cấy cho hệ thống | |||
| 1 | Nuôi cấy vi sinh, chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| CY | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Máy điều hòa 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 1.5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| CZ | NHÀ KHO NHÀ MÁY THỔI KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| DA | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 750 KVA/600 KW, điện áp 230/400 VAC, 3 pha, 4 dây, 50Hz. Công suất dài hạn 750kVA/600kW, công suất dự phòng 825kVA/660kW. (Bao gồm: Tủ điện điều khiển, tử điện hạ thế, bình acc quy, bình xạc, vỏ cách âm máy phát, ống thoát khói, Pô giảm âm, bồn dầu 1000L, ống dẫn dầu từ bồn vào máy, tủ cấp dầu từ xe bồn,hệ vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống máy phát hoàn chỉnh ....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DB | HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | UPS 2000VA, bộ lưu điện UPS APC smart-UPS RT SURT2000XLI 2000VA 230V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cáp profinet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Máy tính giám sát, hệ điều hành Window 10: Intel Xeon E2121G 3,4GHz 8MB, Bộ nhớ ram 2x8 GB, ổ đĩa cứng 1TB, đồ họa NVIDA Quadro P620 2GB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Màn Hình 40inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modem kết nối internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phần mềm WINCC,PLC + Chương trình điều khiển SCADA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ HUB 8PORT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| DC | HỆ CAMERA NHÀ MÁY | |||
| 1 | Camera (2 MP) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình DS-E2/16P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | LG 43 Inch Full HD 43LK5000PTA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | ổ cứng 1TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | ổ cứng 2TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ống cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mét |
| DD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nhà máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | txl |
| DE | Thiết bị văn phòng nhà máy | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: D1200xR600xC750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Bàn họp và để thiết bị SCADA KT: D3000xR1200xC750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm mặt đá granite KT: D2400xR600xC750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ghế ngồi làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi thí nghiệm Inox304 KT C500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tủ để hồ sơ tài liệu C915xR452xD1830mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Màn sáo văn phòng R2400xC1800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 8 | Màn sáo văn phòng R1200xC1800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 9 | Máy vi tính để bàn: CPU Intel Core i5 -9400, Ram 1x8GB DDR4, màn hình LCD 2,1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Máy phô tô A3, A4, scan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Máy Fax đa năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| DF | Xin cấp phép xả thải | |||
| 1 | Xin cấp phép xả thải | Theo qui định hiện hành liên quan | 1 | T/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi