Gói thầu: Gói thầu số 44 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và xin phép xả nước sau xử lý lại môi trường cho trạm xử lý nước thải khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 1 - công suất 4.000 m3 ngày; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2001 QĐ-UBND ngày 15 6 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954877-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 44 (xây dựng và thiết bị): xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và xin phép xả nước sau xử lý lại môi trường cho trạm xử lý nước thải khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 1 - công suất 4.000 m3 ngày; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2001 QĐ-UBND ngày 15 6 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm.
Số hiệu KHLCNT 20200854600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 14:09:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,834,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,990,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
B San nền
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,134 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,9617 100m3
C Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,777 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,758 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,045 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,577 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,335 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,816 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,322 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,028 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,392 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,449 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,219 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,963 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,679 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,628 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,453 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,539 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,774 m3
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 392,99 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 452,32 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.673,58 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,41 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,786 m2
26 Chữ Inox nhà máy cao 150 dày 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.673,58 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 845,31 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.673,58 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 845,31 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 m3
32 Gia công hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 358,8 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 358,8 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 358,8 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 tấn
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,024 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,024 m2
38 Chông thép dài 180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.103 cái
39 Con lăn thép fi80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
41 Con lăn thép fi80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Mô tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m3
44 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 100m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m3
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,533 m3
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 m3
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,752 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 m3
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
54 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,553 m3
55 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
56 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m2
57 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m2
58 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
59 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 100m2
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0901 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 tấn
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,087 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,972 m3
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,568 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,37 m2
77 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,402 m2
78 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,49 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,2 m
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,245 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,7728 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,448 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,37 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,85 m2
90 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,046 m2
91 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,8 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,846 m2
93 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,864 m2
95 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m2
D Nhà bảo vệ CN
1 Bồn cầu và vòi vệ sinh sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Âu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Van khóa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Co 90o PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Tê giảm PPR D25-D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Co 90o PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Giảm PPR D32-D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Ống cấp nước lạnh D25 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
12 Ống cấp nước lạnh D20 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
13 Ống uPVC D63 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
14 Ống uPVC D32 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
15 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Y lệch Upvc D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Nối giảm uPVC D63-D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Phễu thu sàn inox D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Xi phông Upvc D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Bịt thông tắc D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Co uPVC 45o D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Co uPVC 45o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Co uPVC 90o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Sân đường nội bộ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,324 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0884 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,6 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,93 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,684 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.162 m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,248 100m2
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 282 m
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,384 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1148 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1952 tấn
F Nhà điều hành XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,869 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,577 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,412 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1668 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,459 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8888 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,816 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,973 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,377 m3
10 Sản xuất c/kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,197 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5011 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8827 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,606 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3973 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2705 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2505 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,468 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,635 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,568 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,861 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,541 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,197 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,154 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,829 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,659 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,778 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,73 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,53 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,111 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,416 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 419,256 m2
38 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,721 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,26 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,93 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,93 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186,1 m
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,74 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,275 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 562,671 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 281,149 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,4157 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700,405 m2
50 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,62 m2
51 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,54 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
55 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
56 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,607 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,607 tấn
58 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9086 100m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,0614 m2
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m3
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,15 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
63 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,84 m2
G Nhà điều hành CN
1 Bồn cầu và vòi vệ sinh sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Âu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Chậu rửa 1 ngăn (Inox) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Van khóa PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Co 90o PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
9 Tê giảm PPR D32-D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
10 Co 90o PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
11 Giảm PPR D32-D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Ống cấp nước lạnh PPR D32 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
13 Ống cấp nước lạnh PPR D20 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
14 Ống uPVC D110 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
15 Ống uPVC D63 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
16 Co uPVC 45o D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
17 Y lệch D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
18 Nối giảm uPVC D110-D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Ống uPVC D63 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
20 Ống uPVC D32 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
21 Co uPVC 45o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
22 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
23 Y lệch Upvc D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
24 Nối giảm uPVC D63-D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
25 Tê thoát nước thải D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
26 Phễu thu sàn inox D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
27 Xi phông Upvc D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
28 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
29 Bịt thông tắc D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
30 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
31 Bịt thông tắc D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
32 Co uPVC 45o D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
33 Co uPVC 45o D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
34 Co uPVC 45o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
35 Co uPVC 90o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
36 Co uPVC 45o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
37 Co uPVC 90o D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
38 Co uPVC 45o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
39 Co uPVC 90o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
H Nhà để xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,568 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,92 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,18 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,586 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,324 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4299 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3638 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3638 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7346 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7346 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5411 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5411 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,336 m2
24 Bu lông neo M20: L=500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
25 Bu lông neo M12: L=300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
26 Bu lông neo M10 L=300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2384 100m2
I Bể tiếp nhận phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,267 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,031 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0091 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,7155 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,896 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1313 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,425 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,906 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2009 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1104 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4453 100m2
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,24 m2
16 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 273,96 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0814 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2359 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3051 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9819 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2582 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4836 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0525 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2668 tấn
26 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1893 tấn
27 Bu lông Inox M14, L=150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
28 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2272 tấn
29 Bu lông Inox M14, L=150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
30 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 tấn
31 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5666 tấn
32 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0504 tấn
33 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148 m
34 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 352,8 m3
J Bể tiếp nhận phần CN
1 Van cửa phai SS304 B800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Van gang 1 chiều D150 kiểu nằm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Van cổng gang D150 điều khiển bằng tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 m/nối mềm gang 1 mặt bích D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Van cổng gang D400 điều khiển bằng tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 m/nối mềm gang 1 mặt bích D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Côn giảm D100x150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Giá treo ống D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
10 Cut 90o D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Cut 90o D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Cut 90o D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Vành chắn thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Vành chắn thép D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Vành chắn thép D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Vành chắn thép D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Bích đặc D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Van cổng D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Vành chắn thép D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Ống D20 dày 2,11mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
21 Ống D50 dày 2,77mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
22 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
23 Ống D150 dày 3,40mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
24 Ống D300 dày 4,57mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
25 Ống D400 dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
26 Bích rỗng D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Bích rỗng D300 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Bích rỗng D200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Bích rỗng D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
30 Bích rỗng D50 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Gioăng cao su D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
32 Gioăng cao su D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Gioăng cao su D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Gioăng cao su D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 No ống D50-D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bộ
36 Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 Bộ
37 Bu lông + Ê cu M20x80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
38 Bu lông + Ê cu M20x70 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 Bộ
39 Bu lông + Ê cu M16x65 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
K Bể lắng cát, tách dầu phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,882 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,556 100m3
3 Đắp cát bằng thủ công đầm chặt K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,781 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,497 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,364 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,28 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,624 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1592 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,647 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1957 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,29 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4718 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2364 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6711 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0651 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0738 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1168 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1248 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0696 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5937 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5152 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2754 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,085 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1722 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4001 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,684 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0224 m3
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,117 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169,1322 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,6377 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,645 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,865 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,649 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,756 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,899 m
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,135 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,025 m2
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,1072 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,51 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 455,287 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,645 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 564,1519 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,75 m2
52 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 tấn
53 Thép dẹt chẻ chân 20x3 L=100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,0692 cái
54 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,621 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
59 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
60 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
61 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,424 m2
62 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,199 m2
L Bể lắng cát, tách dầu phần CN
1 Van cửa phai B=1m SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Van cửa phai B=0,4m H=1m SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 m/nối mềm D400 gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Cút 90o D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
5 Vành chắn thép D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Vành chắn thép D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
7 Vành chắn thép D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Vành chắn thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Tấm chặn dòng 1000x900x30mm Composit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Gía treo ống D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
11 Mặt bích uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
12 Van bướm tay gạt D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Cút 90o D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Cút 90o D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Cút 90o D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
16 Cút 135o D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
17 Ống D400 dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
18 Ống D250 dày 4,19mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
19 Ống D150 dày 3,4mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
20 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
21 Ống D200 dày 3,76mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
22 Bích rỗng D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
23 Bích rỗng D200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
24 Bích đặc D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
25 Bích rỗng D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
26 Bích rỗng D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
27 Bích rỗng D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
28 Bích đặc D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
29 Gioăng cao su D400 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
30 Gioăng cao su D250 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
31 Gioăng cao su D150 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
32 Gioăng cao su D100 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
33 Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 Bộ
34 Bu lông + Ê cu M22x80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 Bộ
35 Bu lông + Ê cu M20x70 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
36 Bu lông + Ê cu M16x65 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 Bộ
37 Ống Upvc D110 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
38 Nối thẳng Upvc D100 EE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
39 Cút 90o Upvc D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
40 Cầu chắn rác mái SS304 D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
41 Treo ống thoát nước mái stk D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
M Bể điều hòa phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,794 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,644 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,841 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,289 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,2009 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,6144 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9896 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,916 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,178 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,89 m2
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,796 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,851 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9668 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,443 100m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,3 m2
23 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 891,49 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4212 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,0864 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,379 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,592 tấn
32 Gia công cửa song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,27 m2
33 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
34 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
35 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 334,4 m
36 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.681 m3
N Bể điều hòa phần CN
1 m/nối mềm gang 1 mặt bích D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Van gang 1 chiều kiểu nằm ngang D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
3 Van cổng gang D150 điều khiển bằng tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
4 Côn giảm D150x100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Gía treo ống D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
6 Cút 90o D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
7 Vành chắn thép D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
8 Tê D250x150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
9 Cút 90o D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Bích rỗng D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
11 Bích rỗng D150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
12 Bích đặc D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Bích rỗng D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
14 Ống D150 dày 3,40mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m
15 Ống D250 dày 4,19mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
16 Gioăng cao su D100 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
17 Gioăng cao su D150 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
18 Gioăng cao su D200 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Gioăng cao su D250 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 Bu lông + Ê cu M16x65 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
21 Bu lông + Ê cu M20x70 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 Bộ
22 Cút 90o D300 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
23 Vành chắn thép D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
24 Bích rỗng D300 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
25 Bích rỗng D300 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
26 Gioăng cao su D300 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Bu lông + Ê cu M20x80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
28 Tê D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 m/nối mềm gang D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
30 Vành chắn thép D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
31 m/nối mềm gang 1 mặt bích D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
32 Ống D300 dày 4,5mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
33 Ống D400 dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
34 Bích rỗng D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
35 Bích đặc D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
36 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Gioăng cao su D400 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
38 Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 Bộ
O Bể ASBR phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,538 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,307 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,958 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 441,721 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,5828 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 475,0191 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,5888 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,254 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6964 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1985 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,507 m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,742 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,971 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8462 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,327 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2805 100m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360,53 m2
20 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.590,98 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,609 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,5792 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0994 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,497 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2098 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0851 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,265 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,448 tấn
34 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1624 tấn
35 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 tấn
36 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,212 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 327,47 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,4417 tấn
39 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2979 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0946 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,4417 tấn
42 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2979 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0946 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 855,3016 m2
45 Bu lông: M24x750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
46 Bu lông: M16x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124 Cái
47 Bu lông: M20x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 Cái
48 Bu lông: M18x750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
49 Bu lông: M12x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 480 Cái
50 Bu lông: M16x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,588 100m2
52 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 458,4 m
53 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.101,0148 m3
P Bể ASBR phần CN
1 Van bướm D250 - Điều khiển điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Van bướm D200 - Điều khiển điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Van bướm D200 - Điều khiển tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Van cổng D100 - Điều khiển tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Van bướm D100 - Điều khiển điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Van gang 1 chiều D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Van gang 1 chiều D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 m/nối mềm gang 1 mặt bích D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 m/nối mềm gang D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 m/nối mềm gang D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Tê D400x200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Tê D200x200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Tê D200x100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Y D200x200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Y D100x100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Cút thép 90o D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Cút thép 90o D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Cút thép 90o D200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
19 Cút thép 90o D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Bu âm tường D400 UU, L=0,5m + Vành chắn thép SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Bu âm tường D250 UU, L=0,5m + Vành chắn thép SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Bu D200 UU, L=1,9m SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Côn giảm D200x150 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Ống D400 dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
25 Ống D250 dày 4,19mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
26 Ống D200 dày 3,76mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,746 100m
27 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,646 100m
28 Ống lõi thép SS304 bọc nhựa D150 PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
29 Ống lõi thép SS304 bọc nhựa D100 PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
30 Bích rỗng D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
31 Bích rỗng D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
32 Bích rỗng D200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 cái
33 Bích rỗng D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
34 Bích đặc D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Bích đặc D200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Giá đỡ ống bơm bùn tuần hoàn D200 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
37 Đai khởi thủy D150x15 HDPE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Đai khởi thủy D100x15 HDPE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Ống thép STK D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 100m
40 Tê thép STK D32x27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
41 Cút thép 90o STK D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Cút thép 90o STK D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Van STK D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 Khớp nối nhanh STK D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Nối trơn 2 đầu ren ngoài STK D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Nối trơn 2 đầu ren ngoài STK D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
47 Nút bịt STK D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Bu lông + Ê cu M24x84 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176 bộ
49 Bu lông + Ê cu M22x80 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168 bộ
50 Bu lông + Ê cu M20x70 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 564 bộ
51 Bu lông + Ê cu M16x65 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184 bộ
52 Bu lông + Ê cu M20x180 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
53 Bu lông + Ê cu M16x150 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
54 Gioăng cao su DN400, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
55 Gioăng cao su DN250, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
56 Gioăng cao su DN200, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 Cái
57 Gioăng cao su DN150, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cái
58 Gioăng cao su DN100, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
Q Bể khử trùng phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,618 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,679 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,273 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,25 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2344 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,18 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
9 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 610,25 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1683 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5464 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,371 tấn
14 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m2
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
17 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m3
R Bể khử trùng phần CN
1 Cút 90o D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 Bu âm tường D400 UU, L=0,6m + Vành chắn thép SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Tê DN400x400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Ống D25 PN10 (ống châm clo) PP-R Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
5 Cút 90o D25 PN10 PP-R Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
6 Van bi D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Bích rỗng D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
8 Bích đặc D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 Bộ
10 Gioăng cao su D400, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
S Bể nén bùn phần XD
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6514 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5942 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3702 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2098 m2
8 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,1413 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6324 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1768 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
15 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,97 m2
17 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,39 m
18 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,578 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7326 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6514 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,594 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0822 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2098 m2
26 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,1413 m2
27 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,961 m2
29 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,39 m
30 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,578 m3
T Bể nén bùn phần CN
1 Cút 90o D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
2 Vành chắn thép thép ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Van cổng gang D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
4 m/nối mềm gang 1 mặt bích D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
5 Tê D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
6 Giá treo ống D100 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Giá treo ống D100 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Côn giảm D100-80 EE SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Van cổng gang D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 m/nối mềm gang 1 mặt bích D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
11 Cút 90o D80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
12 Tê D80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
14 Bích rỗng D80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
15 Ống D80 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m
16 Bích rỗng D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
17 Gioăng cao su D80 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Gioăng cao su D100 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Cái
19 Bu lông - Ê cu M16x65 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176 Bộ
20 Gía neo ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
21 Máng răng cưa thu nước L=11m - dày 2mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Ống uPVC D200 PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
23 Van đóng tay gạt D32 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
24 Cút 90o D32 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
25 Ống lắng trug tâm D900 SS304 dày 3mm, dài 1,7m (67,65kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
26 Ống D32 dày 2,77mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
U Nhà quan trắc phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,236 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0752 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0474 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0677 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1508 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,894 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0495 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,04 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,16 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,2 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,68 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,88 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 m2
40 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
41 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
47 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
V Hồ hoàn thiện phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,845 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,737 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,641 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,755 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6355 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,9363 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9191 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5554 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,372 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2354 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9078 100m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0494 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0248 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7028 100m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,57 m2
20 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 396,39 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9272 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0381 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3048 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4599 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3041 tấn
27 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5194 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m2
29 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
30 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,3 m2
32 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0269 tấn
33 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0269 tấn
34 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0403 tấn
35 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0403 tấn
W Hồ hoàn thiện phần CN
1 Van cửa phai B600 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bu âm tường D400 UU, L=1,4m + Vành chắn thép SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Ống D400 dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m
4 Bích rỗng D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Gioăng cao su D400, dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Bu lông + Ê cu M24x85 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
X Hồ sự cố phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,047 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,834 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3306 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,891 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,843 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,189 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,416 m3
9 Sản xuất c/kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6;HSMTC:0) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,138 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,692 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,161 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,748 m2
15 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6576 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 251,712 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2033 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2464 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0874 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0363 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0591 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0026 tấn
Y Hồ sự cố phần CN
1 Côn giảm D100x80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 m/nối mềm gang 1 mặt bích D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Van gang 1 chiều D100 - kiểu nằm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Cút 90o D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Giá treo ống D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
6 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m
7 Tê D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Vành chắn thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Tấm HDPE dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,28 100m2
10 Van cổng gang D300 + trục xoay van dài 1,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Cút 90o D300 HDPE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Stub end HDPE D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Ống HDPE D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
14 Bích rỗng D300 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Bích rỗng D100 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
16 Bích rỗng D80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
17 Gioăng cao su D300 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Gioăng cao su D100 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
19 Gioăng cao su D80 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Bu lông - Ê cu M20x80 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Bu lông - Ê cu M16x65 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
Z Nhà hóa chất phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,531 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,531 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,015 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,144 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,854 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,451 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,904 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,806 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,746 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,103 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,194 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,712 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,12 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,751 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,855 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,355 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,95 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,1 m
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,84 m2
37 Lát gạch kích thước gạch <= 0,09mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,21 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,423 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,855 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,778 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m2
43 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,125 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,605 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67 m2
50 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,125 m2
AA Nhà hóa chất phần CN
1 Van bướm gang D50 - Điều khiển tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
2 Van bi D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Van bi D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
4 Cút nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
5 Cút nhựa PPRD25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
6 Cút nhựa PPRD32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
7 Tê nhựa PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Tê nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Tê nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
10 Rắc co D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
11 Rắc co D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
12 Khớp nối mềm chống rung D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
13 Ống nhựa uPVC D200 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
14 Ống nhựa uPVC D50 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
15 Ống nhựa uPVC D32 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
16 Ống nhựa uPVC D27 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
17 Bích uPVC rỗng D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
18 Gioăng cao su D50 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
19 Bu lông + Ê cu M16x80 - SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
AB Nhà đặt máy ép bùn phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,799 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5487 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,106 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,21 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1967 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,706 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9224 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5616 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,4155 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2586 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,804 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,174 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,96 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,938 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3101 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5472 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0298 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4889 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,695 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2073 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0831 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0808 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6275 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4528 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1091 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5205 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1511 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3447 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1055 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,717 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4203 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8336 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1707 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3521 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 tấn
44 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,36 m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,6212 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,776 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7186 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4725 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0065 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,416 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,21 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,52 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,944 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,874 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,118 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,42 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,6 m
58 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,535 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,992 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 577,09 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,874 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 646,208 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,52 m2
65 Cung cấp cửa cuốn 1,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
66 Cung cấp mô tơ cửa cuốn 400kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
67 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
68 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
70 Lam thông gió số 04 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,04 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,382 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,3146 cái
73 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3146 Cái
74 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0447 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0447 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2699 100m2
AC Nhà đặt máy ép bùn phần CN
1 Van bướm tay gạt D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Van một chiều D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Van cổng gang D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Van cổng gang D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Van cổng D65- điều khiển bằng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Van một chiều D50 2 đầu ren ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
7 Van bi D50 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Van một chiều D50 2 đầu ren ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 m/nối mềm cao su D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Tê PPR D50 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
11 Co 90o PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
12 Van bi D20 điều khiển bằng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Nối giảm PPR D50-20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
14 Nối giảm SS304 D65-20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Co 90o SS304 D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
16 Co 90o HDPE D25 nối vặn ren Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
17 Tê HDPE D25 nối vặn ren Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Giá treo ống D100 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
19 Gối đỡ ống D100 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
20 Co uPVC D90o D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
21 Tê uPVC D63 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
22 Tê giảm uPVC D63x21 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
23 Bích uPVC D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
24 Vành chắn thép D80 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
25 Vành chắn thép D100 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
26 Van cổng D80 điều khiển bằng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
27 Pa lăng điện 3 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
28 Bồn chưa nước sạch 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bể
29 Ống D80 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
30 Ống uPVC D63 PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
31 Bu lông + Ê cu M16x65 - SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 244 bộ
32 Ống HDPE D25 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
33 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
34 Ống D65 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
35 Bich rỗng D100 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
36 Bich đặc D100 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
37 Gioăng cao su DN100 dày 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
38 Van cổng gang D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
39 Bich rỗng D80 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
40 Bich đặc D80 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
41 Gioăng cao su DN80 dày 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
42 Tê giảm D65-D32 SS304 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
43 Tê giảm D65-D40 SS304 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
44 Bich rỗng D65 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
45 Gioăng cao su DN65 dày 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
46 Gối đỡ ống D65 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
47 Ống nhựa PPR D50 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
48 Ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
49 Ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
50 Rắc co ren trong PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
51 Co 90o PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
52 Gối đỡ ống D20 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
AD Nhà kho, nhà đặt máy thổi khí phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,341 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,947 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,776 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,618 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,476 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,082 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,888 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,1872 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,256 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,85 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2536 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5104 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0171 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2656 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0067 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,791 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,055 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,863 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,65 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,509 m3
29 Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,04 m2
30 Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,56 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,232 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,92 m2
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,102 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,8604 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,2 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,4 m
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,04 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 412,9624 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,752 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,102 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 522,6124 m2
44 Cung cấp cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,938 m2
45 Cung cấp mô tơ cửa cuốn 400kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
46 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8 m2
47 Lắp dựng cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,938 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
52 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
53 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
AE Nhà đặt máy thổi khí phần CN
1 m/nối chống rung D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Van bướm gang D200 - điều khiển tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
3 m/nối mềm gang 1 mắt bích D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
4 Tê D400x200 SS304 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
5 Cút 90o D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Bu D400 -UU, L=780mm, dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Ống D400 dày 4,78mm, SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
8 Ống D200 dày 3,76mm, SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
9 Bich rỗng D400 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
10 Bich đặc D400 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Bich rỗng D200 SS304 (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
12 Bu lông M24x90 +Ê cu SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 Bộ
13 Bu lông M20x80 +Ê cu SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 Bộ
14 Gioăng cao su D400 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
15 Gioăng cao su D200 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
AF Nhà đặt máy phát điện phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,547 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0823 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,78 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,842 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,506 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,002 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,724 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5766 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1452 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2506 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3462 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9056 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4536 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0564 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,082 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1439 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4273 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,05 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,76 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,4 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 m2
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,98 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,24 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,24 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,24 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,24 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,4 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,22 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,69 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,98 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 395,93 m2
44 Cung cấp cửa sắt xếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m2
45 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m2
46 Lắp dựng cửa sắt xếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m2
48 Lam thông gió, nắp che mưa bằng nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
53 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
AG Nhà để tủ điện XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1697 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1386 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,236 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0752 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0474 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0677 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1508 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0495 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,04 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,16 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,2 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,68 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,88 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 m2
40 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
41 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,16 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
46 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
AH Bể chữa cháy phần XD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,736 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,999 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,562 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,85 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,672 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1064 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,694 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2336 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,7 m2
13 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0353 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3403 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3665 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201 tấn
21 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0325 tấn
22 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0411 tấn
23 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0736 tấn
24 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
25 Nước thử tải bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,7188 m3
AI Trạm bơm cấp nước nội bộ CN
1 Khớp nối mềm cao su D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 Van bi D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
3 Van 1 chiều D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Van phao D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Cút 90o D32 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
6 Tê đều D32 STK (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Ống STK D32 dày 2,77mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
8 Bích rỗng D32 STK (HSVL:0,5;HSVLP:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
9 Gioăng cao su D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
10 Bu lông + Ê Cu M16x65 STK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Bộ
AJ Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (HSNC:0,8) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (HSNC:0,8) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
3 Tê hàn Ø114 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
4 Tê giảm hàn Ø114/60 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Co hàn Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
6 Co hàn Ø60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Bầu giảm hàn Ø114/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Mặt bích nối Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 cặp/b
9 Mặt bích mù Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Mặt bích nối Ø90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cặp/b
11 Mặt bích nối Ø76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cặp/b
12 Roong cao su Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
13 Roong cao su Ø90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
14 Roong cao su Ø76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Buloong xiết mặt bích + đai ốc + long đền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316 Con
16 Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
19 Van một chiều Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 Van một chiều Ø60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
21 Van an toàn Ø60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
22 Chống rung Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
23 Chống rung Ø60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
24 Chống rung chân máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
25 Lúp be đồng Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
26 Lúp be đồng Ø60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
27 Y lược Ø114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
28 Y lược Ø60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
29 Van khóa Ø42, mồi nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Hai đầu răng Ø42, L=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
31 Hai đầu răng Ø114, L=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
32 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Công tắc áp lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
34 Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Aptomat 3P- 100A. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
36 Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 16.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
37 Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
38 Trụ chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
39 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
40 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x800x280 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
41 Cuộn vòi chữa cháy Ø65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cuộn
42 Lăng phun nước Ø65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
43 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
44 Hộp để bình chữa cháy 800x430x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
45 Sơn ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,7816 m2
46 Ắc quy dự phòng 24V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
47 Module kích hoạt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
48 Đầu báo khói địa chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 10đầu
49 Đế đầu báo khói địa chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 10đầu
50 Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5nút
51 Còi báo động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5chuông
52 Đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5đèn
53 Hộp kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
54 Hộp box tròn nối dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
55 Điện trở cuối đường dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
56 Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2 x 1.0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 Mét
57 Cáp nguồn chuông báo cháy 2x1C-1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Mét
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
AK Hố ga thoát nước mưa, nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,635 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,289 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,531 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,207 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,107 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8763 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,367 tấn
9 Cung cấp Nắp gang (song chắn rác thu nước mặt đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
10 Lắp dựng c/kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại c/kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
AL Đường ống KT, công trình phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,562 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,542 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,508 100m3
4 Lắp đặt ống BTLT D300 H30, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,075 đ/ống
5 Lắp đặt ống BTLT D400 H30, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 đ/ống
6 Lắp đặt ống BTLT D600 H10, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,75 đ/ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 m/nối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m/nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m/nối
10 Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
11 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
12 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
13 Ống HDPE D50 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 100m
14 Ống HDPE D25 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
15 Co 90o D50 nối vặn ren Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
16 Tê đều D50 nối vặn ren Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
17 Nối giảm D50-25 nối vặn ren Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
18 Vòi nước vệ sinh D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
19 Ống uPVC D110 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
20 Ống uPVC D160 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
21 Cút 45o D110 uPVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
22 Tê giảm D160-110 thoát nước thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
23 Ống D25 PN10 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
24 Cút 90o D25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
25 Cút 45o D25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
26 Ống D400 dày 4,78mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
27 Ống D300 dày 4,57mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
28 Ống D250 dày 4,19mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
29 Ống D100 dày 3,05mm SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
30 Cút 90o D400 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
31 Cút 90o D250 SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
32 Cút 45o D110 uPVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
33 Ống uPVC D110 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
34 Ống uPVC D200 PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
AM Hệ thống điện ngoài nhà
AN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ
AO CÁP ĐỘNG LỰC
AP CÁP ĐỘNG LỰC(TBA TỚI ATS)
1 CXV/DSTA 1CX240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 354 m
2 Cáp đồng trần 1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
AQ CÁP ĐỘNG LỰC(MÁY PHÁT ĐIỆN TỚI ATS)
1 CXV/DSTA 1CX300mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
2 Cáp đồng trần 1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
AR CÁP ĐỘNG LỰC(ATS TỚI STP)
1 CXV/DSTAc 1CX240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 448 m
2 Cáp đồng trần 1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
3 CXV/XLPE (4x2.5)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
AS CÁP ĐỘNG LỰC(STP TỚI(MCP01, MCP02,MCP03)
1 CXV/DSTA 3X150+1X120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147 m
2 CXV/DSTA 3CX25+1X16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147 m
3 CXV/DSTA 3X50+1X35 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
4 CXV/DSTA 4CX25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
5 Cáp đồng trần 1x 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 259 m
AT HỆ ỐNG NGOÀI NHÀ
1 Ống HDPE 85/65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
2 Ống HDPE 50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
AU HỆ CHỐNG SÉT
1 Cáp đồng trần 1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
2 Cáp đồng trần 1x 35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
3 Dây PE 1x 35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
4 Khoan giếng chống sét 15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 giếng
5 Cọc tiếp địa d16 2.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
6 Cột thu sét bằng thếp cao 14m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Khung móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Kim thu sét tiên đạo Rp<=107m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kim
9 Bản đồng tiếp địa 300x300x6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bản
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
11 Hóa chất giảm điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 kg
12 Mối hàn hóa nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối
AV HỆ TRỤ ĐÈN
1 Cột đèn thép liền cần đôi 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
2 Cột đèn thép liền cần đơn 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
3 Khung móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
4 Đèn chiếu sáng LED 80w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
5 Cọc tiếp địa d16 2.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
6 Cu/xlpe/pvc (4x2.5)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380 m
7 Cáp đồng trần 1x 35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
8 Cáp điện Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
9 Ống HDPE 40/30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380 m
AW CHIẾU SÁNG
AX CHIẾU NHÀ BẢO VỆ
1 Tủ chiếu sáng 1LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Bóng đèn LED đôi 1.2M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Bóng đèn LED đôi 0.6M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 MCB 2P 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB 2P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Ổ cắm đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
7 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Dây điện cấp nguồn 3x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
9 dây điện CV 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 dây điện CV 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
11 dây điện CV 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
12 Ống nhựa luồn cáp D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
AY CHIẾU NHÀ XE
1 Bóng đèn LED đôi 1.2M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
2 dây điện CV 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
3 Ống nhựa luồn cáp D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
AZ CHIẾU NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 4LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 4LP2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 4LP3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
4 MCB 2P-40A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB 2P-32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 MCB 2P-20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 MCB 1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
9 MCB 1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
12 Công tắc đơn 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Đèn led 4x0,6 âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
15 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
16 Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
17 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
18 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
19 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
20 Cáp mạng C6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
BA CHIẾU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 3LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 MCB 2P 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB 2P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Công tắc đơn 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
9 Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
10 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
11 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
12 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
BB CHIẾU NHÀ KHO NHÀ MÁY THỔI KHÍ
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 5LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 6LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 MCB 2P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 MCB 2P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Công tắc ba 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
9 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
10 Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
11 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
12 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
13 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
BC CHIẾU NHÀ HÓA CHẤT
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 7LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 MCB 2P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
8 Dây điện cáp nguồn 3x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
9 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
10 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
11 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
BD CHIẾU SÁNG NHÀ MÁY ÉP BÙN
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 8LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 8LP2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 MCB 2P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Công tắc đơn 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
9 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
10 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
11 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
12 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
BE CHIẾU SÁNG NHÀ KHỬ MÙI
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 9LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 MCB 2P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Công tắc đơn 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
9 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
10 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
11 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
BF CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ TỦ ĐIỆN MCP01
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 10LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 MCB 2P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
8 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
9 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
10 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
BG CHIẾU SÁNG NHÀ QUAN TRẮC
1 Tủ cấp nguồn chiếu sáng 11LP1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 MCB 2P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB 2P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ổ cắm 2 chấu, 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Công tắc đôi 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Đèn LED đôi, 2x36w x 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
8 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
9 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
10 Ống nhựa luồn cáp D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
BH PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m bằng máy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m3
3 Xây tường gạch 4x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,416 m3
4 Xây tường gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,28 m3
5 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,022 m3
6 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,546 m3
7 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,267 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,655 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 c/k
BI Hệ thống điện trong nhà
BJ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỆN
BK TỦ ĐIỆN ATS
1 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 1,5mm có quạt tản nhiệt. Kích thước tủ: H1800xD1600xW1200 Đế tủ điện kích thước H150xD1600xW1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt Đế tủ điện kích thước H150xD1600xW1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 ATS 4P 2500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Bộ điều khiển C20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Đèn báo pha (R,S,T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Đồng hồ đo Vôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Đồng hồ đo Ampe 2500/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Chuyển mạch Vôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Chuyển mạch Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Biến dòng đo lường MCT 2500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Bộ đế cầu chì + ruột cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
12 Thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
BL NHÀ ĐIỀU HÀNH - NGĂN DP + STP
1 Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x3200x800)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 PLC S7-1500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Modul 16DI/16DO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Modul 32DI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Modul 32DO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Modul 8AI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Modul 8AO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 UPS 2.2KVA,1p-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 ACB 2500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 ACB 1500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 MCCB 3P 500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 MCCB 3P 400A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 MCCB 3P 200A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 MCCB 3P 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 MCCB 3P 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 MCB 3P 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 MCB 3P 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 MCB 3P 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 MCB 3P 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
20 MCB 3P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 MCB 3P 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 MCB 3P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
23 MCB 2P 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 MCB 2P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 MCB 2P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 MCB 1P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Invertor 16KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 MC(khởi động từ) 23A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
29 MC(khởi động từ) 9A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
30 MT(rowle nhiệt) khoảng 0.55-0.85A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
31 MT(rowle nhiệt) khoảng 9-13A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
32 MCT (biến dòng) khoảng 400/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
33 Cầu chì 2A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
34 Đế cầu chì 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
35 Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 RELAY tép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
37 RELAY trung gian + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
38 Bộ Nguồn 24V 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Nút dừng khẩn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Nút nhấn không đèn màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Đèn báo pha đỏ 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Đèn báo pha vàng 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Đèn báo pha xanh lá 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
46 Nút nhấn có đèn xanh 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
47 Đèn báo pha vàng 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
48 Công tắc 3 vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
49 Timer quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Còi hú HY-256 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
51 Đồng thanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
BM TỦ ĐIỆN MCP01
1 Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x1600x400)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 ET 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Memmory card Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Modul 16DI/16DO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Modul 32DI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Modul 32DO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Modul 8AI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Invertor 11KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Modul 8AO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 MCCB 3P 200A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 MCCB 3P 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 MCB 3P 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 MCB 3P 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 MCB 3P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 MCB 3P 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 MCB 3P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 MCB 2P 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 MCB 2P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 MCB 2P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 MCB 1P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Khởi động mềm 11KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 MC(khởi động từ) 9A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
23 MT(rowle nhiệt) khoảng 0.7-1.1A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 MT(rowle nhiệt) khoảng 1-1.6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 MT(rowle nhiệt) khoảng 1.7-2.5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 MT(rowle nhiệt) khoảng 4-6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 MT(rowle nhiệt) khoảng 5.2-8A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 MT(rowle nhiệt) khoảng 9-13A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 MCT (biến dòng) khoảng 200/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Cầu chì 2A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
31 Đế cầu chì 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
32 Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 RELAY tép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 RELAY trung gian + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
35 Bộ Nguồn 24V 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Timer sao tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Nút dừng khẩn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Nút nhấn không đèn màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Đèn báo pha đỏ 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Đèn báo pha vàng 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Đèn báo pha xanh lá 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
44 Nút nhấn có đèn xanh 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
45 Đèn báo pha vàng 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
46 Công tắc 3 vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
47 Timer quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Còi hú HY-256 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
BN TỦ ĐIỆN MCP02
1 Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x3100x600)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 ET 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Memmory card Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Modul 16DI/16DO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Modul 32DI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Modul 8AI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Modul 8AO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Biến tần 90KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 MCCB 3P 500A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 MCCB 3P 250A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 MCB 3P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 MCB 2P 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 MCB 2P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 MCB 2P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 MCB 1P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 MC(khởi động từ) 9A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 MT(rowle nhiệt) khoảng 0.7-1.1A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 MT(rowle nhiệt) khoảng 1-1.6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 MCT (biến dòng) khoảng 500/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Cầu chì 2A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
21 Đế cầu chì 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
22 Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 RELAY tép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
24 RELAY trung gian + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
25 Bộ Nguồn 24V 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Timer sao tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Nút dừng khẩn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Nút nhấn không đèn màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Đèn báo pha đỏ 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Đèn báo pha vàng 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Đèn báo pha xanh lá 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
34 Nút nhấn có đèn xanh 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
35 Đèn báo pha vàng 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
36 Công tắc 3 vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
37 Timer quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Còi hú HY-256 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
BO TỦ ĐIỆN MCP03
1 Vỏ tủ tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (2050x800x400)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 ET 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Memmory card Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Modul 16DI/16DO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Modul 8AI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Modul 8AO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 MCCB 3P 80A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 MCB 3P 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 MCB 3P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 MCB 2P 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 MCB 2P 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 MCB 2P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 MCB 1P 6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 MC(khởi động từ) 9A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 MT(rowle nhiệt) khoảng 0.55-0.85A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 MT(rowle nhiệt) khoảng 2.8-4.4A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 MCT (biến dòng) khoảng 80/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
18 Cầu chì 2A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
19 Đế cầu chì 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
20 Bảo vệ pha K8AB-PH1 - 24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 RELAY tép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 RELAY trung gian + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
23 Bộ Nguồn 24V 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Đồng hồ Volt/Ampe MH Blue- VAF Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Timer sao tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Nút dừng khẩn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Nút nhấn không đèn màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Đèn báo pha đỏ 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Đèn báo pha vàng 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Đèn báo pha xanh lá 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Nút nhấn có đèn đỏ 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Nút nhấn có đèn xanh 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Đèn báo pha vàng 24VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Công tắc 3 vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Timer quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Còi hú HY-256 220VAC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
BP CÁP TỚI THIẾT BỊ
1 Cáp CXV 4Cx70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
2 Cáp CXV 4Cx16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
3 Cáp CXV 4Cx10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
4 Cáp CXV 4Cx6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 570 m
5 Cáp CXV 4Cx4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
6 Cáp CXV 4Cx2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
7 Ống gân xoắn HDPE 65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
8 Máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
9 Măng sông nối ống gân xoắn HDPE 195/150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
10 đầu cose tròn 300 + áo đỏ, vàng, xanh( 20 áo/màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
BQ HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP
1 Thang cáp mạ kẽm 500x100x1.5mm + nắp máng, vật liệu: tôn mã kẽm nhúng nóng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
2 Thang cáp mạ kẽm 300x100x1.5mm + nắp máng, vật liệu: tôn mã kẽm nhúng nóng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
3 Thang cáp mạ kẽm 200x100x1.5mm + nắp máng, vật liệu: tôn mã kẽm nhúng nóng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
BR CÁP ĐIỀU KHIỂN
1 Cáp DVV 12cx1.0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
2 Cáp DVV 3cx1.0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
3 Cáp DVV/sc 8cx1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 618 m
BS Trồng cây xanh cách ly
1 Trồng cây Giáng hương quả to, KT bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186 c/90n
BT Xây dựng trạm biến áp
BU PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ 1250KVA-22/0,4kV
BV Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm trung thế
1 Cáp 24kV CXV/SE/DSTA3x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141 mét
2 Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141 mét
3 Cáp 24kV CXV/DATA50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 mét
4 Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 loại T-plug Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Đầu cáp ngầm 24kV 3x70mm2 indoor Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Đầu cáp ngầm 24KV 3P-50mm2 loại T-plug Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Đầu cáp ngầm 24KV-1P 50mm2 indoor Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=7.5kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141 mét
9 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=2kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156 mét
10 Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 đầu
BW Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối hạ thế 0,4kV cho TBA 1250kVA
1 Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 mét
2 Đầu cosse ép Cu 240mm2+chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
3 Cáp CVV 4x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mét
4 Đầu cosse ép Cu 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Vỏ tủ lắp điện kế đo đếm trung thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Phụ kiện cố định TU, TI trung thế, chụp cách điện đầu cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Băng keo cách điện trung thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
8 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D > 150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 m
BX Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm 1250kVA
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,488 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Mối hàn hóa nhiệt cho cáp đồng trần từ (11-25)mm2 với cọc tiếp địa D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
4 Rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất D<=8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
5 Đóng cọc tiếp địa đã có sẳn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
6 Khoan Giếng tiếp địa sâu 20m: 2 giếng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
7 Đào đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 100m3
8 Đắp đất rảnh tiếp địa, độ chặt k = 0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 100m3
BY Xây dựng móng trạm, móng tủ đo đếm, mương cáp
BZ Móng trạm biến áp hợp bộ
1 Gia công và lắp dựng cốt thép móng D<=10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3842 tấn
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m2
3 Đổ bê tông lót mác M150 đá 4x6 lót móng (rộng <=250cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,329 m3
4 Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 (rộng <=250cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,904 m3
5 Đào đất hố móng đất cấp 2 rộng <=6m (gàu 0,8m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2301 100m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt k = 0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1123 100m3
CA Móng tủ đo đếm trung thế
1 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
2 Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 (rộng <=250cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
3 Đào đất hố móng đất cấp 2 rộng <=6m (gàu 0,8m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 100m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt k = 0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 100m3
CB Mương cáp ngầm trung thế
1 Rải nilông đánh dấu cáp: 0,3m2/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m2
2 Lắp gạch làm dấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 408 viên
3 Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE D <=200mm bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 100m
4 Đào đất mương cáp, đất cấp 2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 100m3
5 Đắp đất mương cáp , độ chặt k = 0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2176 100m3
6 Đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m3
CC PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ 1250KVA-22/0,4kV
1 Máy biến áp Amorphous 1250kVA 22/0,4kV+nắp che đầu sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Tủ RMU 24kV 3 pha 630A -20kA/3s loại 3 ngăn (2LBS+1LBS chì) bao gồm bộ dò sự cố cáp ngầm cho từng lộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Vỏ tủ đo đếm trung thế KT: H2000xW1200xD1400xT2,0, thép tấm tráng kẽm lắp ngoài trời Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 ACB 3 cực 400V-In=2000A - Icu=Ics=65KA: điều chỉnh (0,8-1)In Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Tủ tụ bù hạ thế 600kVAr U=(380-400)V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
6 Biến dòng 24kV - 30/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Biến điện áp 12000/120V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Điện kế 3 pha 4 dây 120V-5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 2000kVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
10 Lắp đặt Tủ điện trung thế + tủ đo đếm trung thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
11 Lắp đặt MCCB 3 pha In=2000A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt Tủ bù hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
13 Lắp đặt biến dòng điện 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt biến điện áp 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
CD Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị Theo qui định ngành điện và quy định hiện hành liên quan 1 T/gói
CE THIẾT BỊ NHÀ MÁY
CF Bể tiếp nhận
1 Song chắn rác thô B800 SS304 tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Song chắn rác thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Bơm nước thải 160m3/h, H=12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Thiết bị nâng bơm thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Thùng rác 660 lit composit (loại xe đẩy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CG Bể lắng cát - tách dầu
1 Song chắn rác tinh tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Băng chuyền tải rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Song chắn rác thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Bộ thiết bị lắng cát - tách dầu (Gồm bơm cát, hệ thống xục khí, khí bịt mịn….) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Thiết bị tách cát và nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Thùng rác 650 lít Composit (loại xe đẩy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
CH Bể điều hòa
1 Bơm chìm nước thải 93m3/h, h=10m ( bao gồm trục nâng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Máy khuấy chìm công suất 4 KW (bao gồm trục nâng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CI Bể ASBR
1 Thiết bị sục khí và khuấy - Công suất khuếch tán : 81kg02/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Thiết bị sục khí và khuấy - Công suất khuếch tán: 24,2kg02/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Bơm chìm bơm bùn tuần hoàn: Q=125m3/h; H=10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Bơm chìm bơm bùn dư: Q=13m3/h; H=15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Decanter thu nước bề mặt: Q=500-700m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Thiết bị đo ORP sử dụng trong công nghiệp: Kiểu đo và hiển thị giá trị ORP tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Đầu đo pH sử dụng trong công nghiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Thiết bị đo DO sử dụng trong công nghiệp: Kiểu đo và hiển thị giá trị DO tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
CJ Bể nén bùn
1 Bơm bùn trục vít 8m3/h, cột áp 2bar Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Thiết bị cào bùn công suất 0,185 kw, tốc độ quay 1m/phút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Motor máy khuấy trong bể trung gian Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Thiết bị khuấy trộn bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CK Hồ hoàn thiện
1 Thiết bị đo lưu lượng bằng mương hở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Máng đo lưu lượng Venturi flume Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CL Hồ sự cố
1 Bơm chìm Q=45m3/h, H=6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CM Nhà đặt máy thổi khí
1 Máy thổi khí: Kiểu máy thổi khí đặt cạn (root), Lưu lượng Q = 52 m3/phút, Cột áp: 0,7kgf/cm², Công suất: 90 kW, Đường kính đầu thổi: DN200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
CN Nhà hóa chất
1 Bơm định lượng Q=350 L/h, H=35m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Motor máy khuấy và cánh khuấy 0,75KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Thiết bị đo mức: loại phao nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Thùng pha hóa chất 1,5m3, vật liệu: composite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
CO Hệ thống điều chỉnh pH:
1 Bơm định lượng Xút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Bồn chứa Xút 1,5m3 vật liệu: composite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Thiết bị đo mức: đo bằng sóng siêu âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Bồn composit 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Bồn composit 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
CP Nhà đặt máy ép bùn và chứa bùn
1 Máy ép bùn ly tâm Q= 2 m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Máy bơm bùn Q=2-7 m3/h, cột áp 2-4bar Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Bơm định lượng Polymer Q=2,5 m3/h, H=30m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Bơm rửa máy ép bùn Q=7 m3/h, H=2 bar Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Hệ pha chế hóa chất tự động: Máy khuấy trộn hóa chất (N=0,75KW, V=60 vòng/phút), bồn pha hóa chất, bồn chứa hóa chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Thiết bị hiển thị nồng độ bùn ban đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Sensor đo nồng độ bùn ban đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Khay hướng bùn sau ép - SS304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CQ Tháp khử mùi
1 Hệ thống khử mùi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
CR Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm điện công suất Q=54m3/h, H=40m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Máy bơm bù áp, Q=3,6m3/h, H=50m. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Tủ điều khiển máy bơm 3P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
5 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8KG) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
6 Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 LOOP 250 địa chỉ Horing QA-16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CS Bơm cấp nước NM
1 Bơm Q=4-6m3/h, H=40m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bình tích áp 24 lít, 10 Pa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
CT Thiết bị thí nghiệm
1 Máy đo pH cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Máy đo DO cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Thiết bị xác định chỉ tiêu COD, N, P và các chỉ tiêu khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tủ ấm cho phân tích BOD và thiết bị đo BOD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Cân phân tích Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Tủ sấy đối lưu cưỡng bức Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Phễu lọc chân không Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Bơm lọc chân không Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Dụng cụ thủy tinh và dụng cụ chuyên dụng cho công tác thí nghiệm, kiểm tra cơ bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Hóa chất thí nghiệm (đồng bộ với thiết bị đo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CU Trạm quan trắc nước thải
CV Hệ thống quan trắc tự động liên tục chất lượng nước thải sau xử lý gồm các chỉ tiêu: COD, TSS, pH, Lưu lượng, nhiệt độ, amonia, coliform và tủ lưu mẫu:
1 Bộ đo đa chỉ tiêu: COD, TSS, pH, nhiệt độ, amonia và coliform (bao gồm màn hình để hiển thị các giá trị đo và hiệu chuẩn các chỉ tiêu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Máy lấy và lưu mẫu tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Camera mạng thân trụ hồng ngoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Camera xoay hồng ngoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Đầu ghi hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CW Hệ PLC & Module truyền thông:
1 Hệ PLC & Module truyền thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
2 Phần mềm truyền dữ liệu tại trạm quan trắc tại nhà máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Tủ điện và các phụ kiện lắp đặt trạm quan trắc đầu ra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 BỘ LƯU ĐIỆN UPS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chi phí hiệu chuẩn thiết bị trạm quan trắc bởi cơ quan có chức năng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
CX Vi sinh nuôi cấy cho hệ thống
1 Nuôi cấy vi sinh, chi phí vận hành, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
CY NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Máy điều hòa 2HP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
2 Máy điều hòa 1.5HP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
CZ NHÀ KHO NHÀ MÁY THỔI KHÍ
1 Máy điều hòa 2HP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
DA MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện 750 KVA/600 KW, điện áp 230/400 VAC, 3 pha, 4 dây, 50Hz. Công suất dài hạn 750kVA/600kW, công suất dự phòng 825kVA/660kW. (Bao gồm: Tủ điện điều khiển, tử điện hạ thế, bình acc quy, bình xạc, vỏ cách âm máy phát, ống thoát khói, Pô giảm âm, bồn dầu 1000L, ống dẫn dầu từ bồn vào máy, tủ cấp dầu từ xe bồn,hệ vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống máy phát hoàn chỉnh ....) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
DB HỆ THỐNG SCADA
1 UPS 2000VA, bộ lưu điện UPS APC smart-UPS RT SURT2000XLI 2000VA 230V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cáp profinet Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
3 Máy tính giám sát, hệ điều hành Window 10: Intel Xeon E2121G 3,4GHz 8MB, Bộ nhớ ram 2x8 GB, ổ đĩa cứng 1TB, đồ họa NVIDA Quadro P620 2GB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Màn Hình 40inch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Modem kết nối internet Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Phần mềm WINCC,PLC + Chương trình điều khiển SCADA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Bộ HUB 8PORT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
DC HỆ CAMERA NHÀ MÁY
1 Camera (2 MP) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Đầu ghi hình DS-E2/16P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 LG 43 Inch Full HD 43LK5000PTA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 ổ cứng 1TB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 ổ cứng 2TB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Ống cứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 mét
DD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY
1 Lắp đặt thiết bị nhà máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 txl
DE Thiết bị văn phòng nhà máy
1 Bàn làm việc KT: D1200xR600xC750mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Bàn họp và để thiết bị SCADA KT: D3000xR1200xC750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Bàn thí nghiệm mặt đá granite KT: D2400xR600xC750mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Ghế ngồi làm việc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
5 Ghế ngồi thí nghiệm Inox304 KT C500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Tủ để hồ sơ tài liệu C915xR452xD1830mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Màn sáo văn phòng R2400xC1800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
8 Màn sáo văn phòng R1200xC1800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
9 Máy vi tính để bàn: CPU Intel Core i5 -9400, Ram 1x8GB DDR4, màn hình LCD 2,1" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Máy phô tô A3, A4, scan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Máy Fax đa năng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
DF Xin cấp phép xả thải
1 Xin cấp phép xả thải Theo qui định hiện hành liên quan 1 T/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->