Gói thầu: Gói thầu xây lắp thuộc hạng mục SCTX: Sửa chữa nhà để làm kho bảo quản bộ dụng cụ phục vụ thi công và để xe Hotline
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp thuộc hạng mục SCTX: Sửa chữa nhà để làm kho bảo quản bộ dụng cụ phục vụ thi công và để xe Hotline |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 08:07:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,756,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 24000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thiết bị điều khiển luân phiên làm việc của điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy hút ẩm có phạm vi sử dụng ≥35m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm ( phụ kiện gồm bản lề, khóa đơn điểm, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm ( phụ kiện gồm bản lề, khóa đơn điểm, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 7 | Cung cấp bộ tời dành cho cửa cuốn thép tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp bộ lưu điện cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây, thu dọn mặt bằng vỉa hè để đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,095 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,109 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2245 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,93 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,64 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100kg |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót , 2 nước phủ bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,91 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,57 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống đàn hồi D=20mm VL9020CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | mét |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 2 hạt trên 1 mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mét |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | mét |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | mét |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | mét |
| 28 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 pha 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường cánh 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường bao gồm giá đỡ máy L63x63x6 sơn tĩnh điện và 3m (ống đồng D6,4 dày 0,7mm + ống đồng D15,9 dày 0,8mm + Bảo ôn cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa loại C1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,8915 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2692 | m3 |
| 39 | Đánh nhẵn mặt nền bê tông bằng máy xoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2915 | m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót bằng sơn lót Epoxy giày kẽm và 1 nước phủ sơn Epoxylaccol chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,57 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,73 | m2 |
| 42 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,055 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,055 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,055 | m3 |
| 46 | Gia công giá thép để đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0931 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giá thép để đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống rỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9514 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Giá đựng bình cứu hỏa loại kệ đặt hai bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp bình CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp bình CO2 - MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,57 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi