Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2020 của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 15:41:00 đến ngày 2020-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,118,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| B | Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | cột |
| 3 | Xà đỡ dao cách ly XĐDCL-1 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo đỡ lèo 3 tầng XN-ĐL3 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo K XNK-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo góc XNG-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ K XĐK-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo hình cổng XN2-5L | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay thao tác GĐ TTT-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột CH-3 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo dây CND-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo CDC-98 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 14 | Cổ dề đỡ dây dây chống sét CS-1 | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | bộ |
| 15 | Dây néo DN18-12 | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 16 | Dây néo DN18-14 | Tháo dỡ, thu hồi | 9 | bộ |
| 17 | Dây néo DN18-16 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 18 | Dây néo DN18-18 | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (1 bát) | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng cách điện 35kV | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | quả |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (thu hồi) | Tháo dỡ, thu hồi | 370 | m |
| 22 | Dây cáp thép TK-50 tháo dỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 1.268 | m |
| C | Tháo dỡ và lắp lại | |||
| 1 | Xà đỡ XĐBU-1 | Tháo dỡ và lắp lại | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ Dao cắt tải XĐDCT-1 | Tháo dỡ và lắp lại | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1.0 | Tháo dỡ và lắp lại | 2 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện GĐ-1.0 | Tháo dỡ và lắp lại | 2 | bộ |
| 5 | Thang sắt TS-3.3 | Tháo dỡ và lắp lại | 2 | bộ |
| 6 | Sứ đứng cách điện 45kV | Tháo dỡ và lắp lại | 20 | quả |
| 7 | Sứ đứng polyme cách điện 35kV | Tháo dỡ và lắp lại | 22 | quả |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (4 bát) | Tháo dỡ và lắp lại | 21 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo polyme cách điện 35kV | Tháo dỡ và lắp lại | 9 | chuỗi |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (Sử dụng lại) | Tháo dỡ và lắp lại | 5.113 | m |
| 11 | Biển tên Dao cách ly, Dao cắt tải | Tháo dỡ và lắp lại | 2 | cái |
| 12 | Biển số cột, sơn phản quang | Tháo dỡ và lắp lại | 6 | cái |
| 13 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Tháo dỡ và lắp lại | 6 | cái |
| 14 | Dao cắt tải 35kV (LBS) | Tháo dỡ và lắp lại | 1 | Máy |
| 15 | Máy biến điện áp 35kV/0,22kV | Tháo dỡ và lắp lại | 1 | Máy |
| 16 | Tủ điều khiển Dao cắt tải (LBS) | Tháo dỡ và lắp lại | 1 | tủ |
| 17 | Chống sét van 35 kV | Tháo dỡ và lắp lại | 3 | bộ |
| 18 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Tháo dỡ và lắp lại | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| E | Phần xây dựng đường dây 35kV và trạm | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-5, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-5(đ), đào đá | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-6, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng néo MN20-5 (đào đất cấp III) | Theo E-HSMT | 15 | móng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV (ĐM-BXD) | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Tấm đan bê tông KT 1000x300x50mm (ĐM-BXD) | Theo E-HSMT | 44 | Tấm |
| 7 | Cọc tiêu báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| F | Phần cấu kiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-20-13,0kN (N10-G10) | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-13,0kN (N10-G8) | Theo E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Xà néo cột đúp XNKS 3-2L.XT | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp XNKS 3-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn XNS 3-2L.(CN) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn XNS 3-2L.(SĐ) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Xà néo rẽ XR 2-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo và chống sét van XĐL&CSV 2-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo 2 pha XĐL 2-L1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cáp xuất tuyến XĐC-2 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Giá đỡ Dao cách ly trên xà hiện có GĐ-DCL | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao trên cột xuất tuyến XDXT-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK70-12 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Dây néo DN.TK70-14 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Dây néo DN.TK70-15 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Dây néo DN.TK70-17 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Dây néo DN.TK70-18 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Dây néo DN.TK70-20 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột RC-4 | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 3 | bộ |
| 26 | Dây nối tiếp địa cột Rn | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Chụp đầu cột CĐC-3,5 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây CND-3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Cổ dề néo dây trên cột đúp CND-4 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo cuối CDC-98 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cổ dề néo cuối CDC-118 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1A | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Cổ dề giằng cột GC- (GC-1,GC-2,GC-3,GC-4) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo >=120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 54 | chuỗi |
| 36 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 117 | quả |
| 37 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 95/16 | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 5.502 | m |
| 38 | Dây cáp thép C-50 | Theo E-HSMT | 1.647 | m |
| 39 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 116 | bộ |
| 40 | Giáp níu dây trần 95mm2 | Theo E-HSMT | 84 | sợi |
| 41 | Yếm U giáp níu cáp INOX 95mm2 | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 42 | Khánh kép | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Mắt nối kép chuỗi - khánh | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Dây buộc cổ sứ - Dây đồng CV 1 x 4mm2 (cứng) | Theo E-HSMT | 222 | m |
| 45 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 211 | m |
| 46 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 47 | Phụ kiện néo dây chống sét TK-50 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Phụ kiện đỡ dây chống sét TK-50 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Ống nối lèo 95 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ống nối dây 95 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đầu cốt lưỡng kim M-120 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lèo tăng cường cầu dao dây đồng M50 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1KV CV 35(mềm) | Theo E-HSMT | 3,5 | m |
| 57 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo E-HSMT | 52 | sợi |
| 61 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 62 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Cáp ruột đồng 3 lõi bọc cách điện 35kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC- loại CXV/SE-DSTA/FR-3x120-40,5kV | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 133 | m |
| 64 | Đầu cáp co nguội 3 pha 36kV ngoài trời 3x120 QTII-8S-33-120 (chiều dài đường dò tán cắt nước >810mm) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| G | Phần đường dây 0,22kV cấp nguồn phụ cho Tủ điều khiển Dao cắt tải |
|||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x35 | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 280 | m |
| 2 | Đầu cốt lưỡng kim M-35 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp bảo vệ Composite 1 ctơ 1 pha trọn bộ - (Cơ khí) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Attomat 1pha 20A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Má ốp Ø20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4*25-95 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 1250A- 38,5kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Thiết bị do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 47kV | Thiết bị do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 1 | Bộ 3 pha |
| I | HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM CẮT LBS | |||
| J | Phần lắp đặt các cấu kiện | |||
| 1 | Xà đón dây XĐD-1L | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm cắt R-10 | Vật tư do nhà thầu cung cấp, lắp đặt.Chủ đầu tư thí nghiệm | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-120; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| K | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| L | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| M | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng, Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi