Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế khu vực Quận Thủ Đức năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế khu vực Quận Thủ Đức năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 14:41:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,857,355,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,5 | kgs |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | cái |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | cái |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | mét |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 10 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cái |
| 11 | Chì ống trung thế 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cái |
| 12 | Chì ống trung thế 20A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 13 | Ống co nhiệt cách điện trung thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48.493,847 | lít |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 308 | hũ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Mét |
| 5 | Đà L75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 290 | cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 290 | cái |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | cái |
| 12 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.228 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 436,4 | kgs |
| 14 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 339,6 | Kg |
| 15 | cáp nhôm trần ac 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.416,2583 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 18 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | mét |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | cái |
| 23 | ống nối cáp nhôm ac 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 24 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.053 | cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | cái |
| 27 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 28 | giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 564 | bộ |
| 32 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 308 | bộ |
| 34 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | cái |
| 35 | cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 36 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | cái |
| 37 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | mét |
| 38 | Fuse link 40k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 39 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | cuộn |
| 40 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216,783 | m3 |
| 41 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,463 | m3 |
| 42 | CIMENT PCB40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85.531,952 | kgs |
| 43 | Sắt tròn đường kính 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66,93 | kgs |
| 44 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5 | kgs |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 656 | cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 540 | cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | cái |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | cái |
| 49 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | cái |
| 50 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 51 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 52 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 832 | mét |
| 53 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Mét |
| 54 | Ống co nhiệt cách điện trung thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 55 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | cái |
| 56 | Decal dán số trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Tờ |
| 57 | Tấm Inox 400x1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | mét |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | hũ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 5 | Xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 7 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 8 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 9 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 10 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,88 | kgs |
| 12 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,24 | kgs |
| 13 | CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | mét |
| 14 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | mét |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 17 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 18 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 19 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | bộ |
| 22 | COSSE N.THỨ @2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | mét |
| 24 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| 28 | BOLT 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 30 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 32 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 33 | ống nhựa pvc đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 34 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 35 | Co pvc đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 36 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 37 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 38 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 39 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 40 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | tấm |
| 41 | BAKELITE dày 3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,192 | m2 |
| 42 | bulon 6x60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | cái |
| 43 | BULON D15x150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 44 | Sắt V 75x75x8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.224 | kg |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | hũ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | kgs |
| 3 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | mét |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127 | cái |
| 5 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | cái |
| 7 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | cái |
| 8 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 9 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al (2 boulon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 12 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cuộn |
| 14 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | cái |
| 16 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | cái |
| 17 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 558,78 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.732,595 | m |
| 3 | Ống thẳng HDPE Ø 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.506,47 | m |
| F | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,981 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,987 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*95mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0576 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ đ150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Vị trí |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ đ90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vị trí |
| 6 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| G | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV -200A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 4 | Lắp LBS 24kV có SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 5 | Lắp Recloser | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LA 10kA, 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | 3 pha |
| 7 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo FCO 100A, LBFCO 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ (3 pha) |
| 8 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp SDL LA 10kA, 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp SDL LBFCO 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo DS 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ (3pha) |
| 11 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp SDL DS 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ (3pha) |
| 12 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo Recloser, LBS 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ (3pha) |
| 13 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp SDL Recloser, LBS 3P 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ (3pha) |
| H | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Trụ |
| 2 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) - thi công trồng 01 khúc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 3 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trụ |
| 4 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 5 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)- thi công trồng 01 khúc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 6 | Trồng Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Trụ |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi (1,6x1,4x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m ghép (1,6x1,4x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | móng |
| 10 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m trụ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | móng |
| 11 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,4x0,7)m trụ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | móng |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.169 | Cái |
| 18 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 484 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ treo Polymer dọc thân trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ treo Polymer dọc thân trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 21 | Lăp dây dẫn ACV 240mm2- b24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,877 | Km |
| 22 | Lăp dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2923 | Km |
| 23 | Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa LA,DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Bộ |
| 25 | Lắp tiếp địa thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | bộ |
| 26 | Lắp cò thiết bị đồng 50mm2 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Mét |
| 27 | Lắp cò đấu thiết bị cáp đồng bọc 240mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | m |
| 28 | Lắp cò đấu thiết bị cáp ACV240mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | m |
| 29 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | m |
| 30 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Bộ |
| 31 | Ép kẹp các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189 | Cái |
| 32 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | trụ |
| 33 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | trụ |
| 34 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | trụ |
| 35 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Bộ |
| 36 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | 10 sứ |
| 37 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Bộ |
| 38 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,201 | km |
| 39 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,323 | km |
| I | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp mới Tủ RMU 4 ngăn 2L+2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp mới Tủ RMU 5 ngăn 3L+2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo MBT 160kVA_22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | Lắp SDL MBT 160kVA_22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Tháo MBT 400kVA_22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 6 | Lắp SDL MBT 400kVA_22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 7 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 9 | Tháo tủ hợp bộ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 10 | Lắp SDL tủ hợp bộ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| J | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 5 | Tháo cáp xuất hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 6 | Lắp SDl cáp xuất hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Móng tủ RMU 4 ngăn 2L+2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Móng tủ RMU 5 ngăn 3L+2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 14 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 320kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 15 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ (3 pha) |
| 16 | Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi: Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | 1m |
| K | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ lắp lại: Tháo hộp domino hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ lắp lại: Lắp sdl hộp domino hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Hộp |
| L | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,21 | Km |
| 2 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| M | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 502,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, BTXM, gạch terazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,1 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 482,78 | m3 |
| 4 | Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 810,614 | m3 |
| N | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,19 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,56 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,94 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 534,6 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1061 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,524 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.064 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2238 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6298 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,048 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,266 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,748 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,252 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,94 | m3 |
| 17 | Lắp cọc móc cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 18 | Lắp cọc móc cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Số lần thuê |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Số lần thuê |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Số lần thuê |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Số lần thuê |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Số lần thuê |
| 6 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Số lần thuê |
| 7 | Chi phí máy phát công suất 630 KVA phục vụ thi công trong 1 ngày (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Số lần thuê |
| P | CHI PHÍ TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code 50/50N, 51/51N, 67/67N | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số Relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ |
| Q | CHI PHÍ NHÀ TẠM | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 10.356.035.301 đồng. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi