Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường Tiểu học Mỹ Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934427-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường Tiểu học Mỹ Thái
Số hiệu KHLCNT 20200932387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 17:14:00 đến ngày 2020-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,665,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 6,8715 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 4,0669 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,6819 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 40,2456 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2X4 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,5408 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 164/2013) 0,5755 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 161,8583 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,6554 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 6,3719 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 8,3992 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,9745 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 95,3674 m3
B PHẦN THÂN
1 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 14,6633 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 7,6859 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 15,3719 m3
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1907 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3817 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,6158 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2129 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,4259 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,9562 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 64,9062 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5832 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4634 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,7353 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 9,1451 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 7,1018 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 136,754 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 13,3346 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái 12,0952 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 10,9845 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1627 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3254 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3419 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,6842 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,7517 100m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, XM PCB30, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6217 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,208 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,416 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1059 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2267 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 164/2013) 0,603 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 74,9741 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 168,0869 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0431 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,7076 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7884 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4108 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,1058 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,16 m2
39 Gia công xà gồ thép 2,41 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 2,41 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 217,856 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 5,0484 100m2
43 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm 74,7 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 954,4652 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 1.916,6843 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 466,7368 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 326,1432 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.138,124 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 144,38 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 302,86 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 9,48 m
9 Đắp đấu trang trí trên tầng 1, 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 công
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 8,63 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 54,0372 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 96,8088 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) 1.104,3838 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) 65,3658 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ceramic 300x450 mm) 234,318 m2
16 Láng granitô nền sàn 115,1588 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.847,6883 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 682,0268 m2
19 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) 20 m
20 Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm 1 trụ
21 Gia công lan can 0,223 tấn
22 Sản xuất lan can inox (Theo ĐG 164/2013) 0,8887 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt 101,1006 m2
24 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện 10,962 m2
25 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện 86,13 m2
26 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện 113,85 m2
27 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm 8,96 m2
28 Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm 2,4 m2
29 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh 125,28 m2
30 Khóa cửa gạt đơn điểm 36 bộ
31 Vách kính sảnh, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) 29,568 m2
32 Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) 1 cỏi
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 4,787 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 18,452 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) 0,1285 100m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 1,7094 m3
37 Ván khuôn móng dài 0,0243 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5424 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0629 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0474 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5574 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4517 m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,925 m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,925 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3,9026 m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Tê sành 1 cỏi
2 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dầy 12mm (bao gồm chân inox 304 và phụ kiện) 30,114 m2
3 Lắp đặt các automat 3 pha 75A 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvA 15 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A 6kA 60 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A 6kA 3 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED 2x18W 90 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 166/2013) 38 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi 120 cái
11 Lắp đặt quạt trần 60 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt 18 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều 4 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.210 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 820 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 115 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 50 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 18 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm 1.500 m
22 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm 1 tủ
23 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm KT: 400x300x150mm 2 tủ
24 Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà; Tủ 6 át (6 modun) 12 tủ
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm 455 m
26 Lắp đặt dây mạng 455 m
27 Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng 3 cỏi
28 Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx 3 cỏi
29 Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng 15 cỏi
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,1876 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1876 100m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 13 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 63,2 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 33,9 m
8 Sứ chống dột 7 cỏi
9 Kẹp kiểm tra 3 điểm
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt 15 bộ
2 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax 15 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi 12 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi xả nhanh 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 1,6 100m
11 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 6 cái
13 Lắp đặt van phao 1 cái
14 Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm 6 cái
15 Lắp đặt tê PPR D25mm 30 cái
16 Lắp đặt côn PPR D32/25mm 2 cái
17 Lắp đặt cút PPR D32mm 8 cái
18 Lắp đặt cút PPR D25mm 36 cái
19 Lắp đặt cút ren trong D25/20mm 36 cái
20 Lắp đặt kép đồng D15mm 6 cái
21 Giếng khoan 1 cỏi
22 Máy bơm nước 1,5kw 1 cỏi
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm 0,88 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm 0,05 100m
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 8 cái
27 Lắp đặt cút PVC D34mm 6 cái
28 Lắp đặt chếch PVC D110mm 10 cái
29 Lắp đặt chếch PVC D90mm 24 cái
30 Lắp đặt côn PVC D90/34mm 6 cái
31 Lắp đặt Y PVC D90mm 9 cái
32 Lắp đặt chếch PVC D34mm 6 cái
33 Lắp đặt Y PVC D110mm 6 cái
34 Đai vít giữ ống D90 30 cỏi
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm 3 hộp
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 3 bảng
3 Bình CO2 3 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4-BC 3 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->