Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường Tiểu học Mỹ Thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường Tiểu học Mỹ Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:14:00 đến ngày 2020-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,665,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 6,8715 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,0669 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6819 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 40,2456 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2X4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,5408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 164/2013) | 0,5755 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 161,8583 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,6554 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,3719 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,3992 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,9745 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 95,3674 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 14,6633 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,6859 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 15,3719 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1907 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3817 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6158 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2129 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4259 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9562 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 64,9062 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5832 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4634 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,7353 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,1451 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,1018 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 136,754 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,3346 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 12,0952 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,9845 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1627 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3254 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3419 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6842 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7517 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, XM PCB30, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6217 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,208 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,416 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1059 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2267 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 164/2013) | 0,603 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,9741 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 168,0869 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0431 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,7076 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4108 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,1058 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 2,41 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,41 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,856 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 5,0484 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | 74,7 | m | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 954,4652 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1.916,6843 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 466,7368 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 326,1432 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.138,124 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 144,38 | m | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 302,86 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 9,48 | m | |
| 9 | Đắp đấu trang trí trên tầng 1, 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | công |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,63 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 54,0372 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 96,8088 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) | 1.104,3838 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | 65,3658 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ceramic 300x450 mm) | 234,318 | m2 | |
| 16 | Láng granitô nền sàn | 115,1588 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.847,6883 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 682,0268 | m2 | |
| 19 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | 20 | m | |
| 20 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | 1 | trụ | |
| 21 | Gia công lan can | 0,223 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lan can inox (Theo ĐG 164/2013) | 0,8887 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 101,1006 | m2 | |
| 24 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | 10,962 | m2 | |
| 25 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | 86,13 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | 113,85 | m2 | |
| 27 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | 8,96 | m2 | |
| 28 | Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm | 2,4 | m2 | |
| 29 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | 125,28 | m2 | |
| 30 | Khóa cửa gạt đơn điểm | 36 | bộ | |
| 31 | Vách kính sảnh, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 29,568 | m2 | |
| 32 | Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | cỏi | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,787 | m2 | |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 18,452 | m2 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | 0,1285 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,7094 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng dài | 0,0243 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5424 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0629 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0474 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4517 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,925 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,925 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,9026 | m2 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tê sành | 1 | cỏi | |
| 2 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dầy 12mm (bao gồm chân inox 304 và phụ kiện) | 30,114 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvA | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A 6kA | 60 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A 6kA | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED 2x18W | 90 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 166/2013) | 38 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | 120 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | 60 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.210 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 820 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 115 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 18 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | 1.500 | m | |
| 22 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm | 1 | tủ | |
| 23 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm KT: 400x300x150mm | 2 | tủ | |
| 24 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà; Tủ 6 át (6 modun) | 12 | tủ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | 455 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây mạng | 455 | m | |
| 27 | Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng | 3 | cỏi | |
| 28 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx | 3 | cỏi | |
| 29 | Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng | 15 | cỏi | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1876 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1876 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 7 | cái | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 13 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 63,2 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 33,9 | m | |
| 8 | Sứ chống dột | 7 | cỏi | |
| 9 | Kẹp kiểm tra | 3 | điểm | |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi xả nhanh | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 1,6 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25mm | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D32/25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D32mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D25mm | 36 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong D25/20mm | 36 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép đồng D15mm | 6 | cái | |
| 21 | Giếng khoan | 1 | cỏi | |
| 22 | Máy bơm nước 1,5kw | 1 | cỏi | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | 0,4 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,88 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 0,05 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D34mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | 24 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn PVC D90/34mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D90mm | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC D34mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D110mm | 6 | cái | |
| 34 | Đai vít giữ ống D90 | 30 | cỏi | |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm | 3 | hộp | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bảng | |
| 3 | Bình CO2 | 3 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | 3 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi