Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964853-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200964838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 22:16:00 đến ngày 2020-09-30 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,0668 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,886 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,98 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3687 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1114 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0109 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1775 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,2668 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4788 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0925 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5737 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,368 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,93 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 25,6381 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,189 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,6682 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,556 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,556 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,7398 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,7398 m3
21 Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,8524 m3
22 Láng granitô nền sàn Chương V 37,8206 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1858 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,2156 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0229 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1661 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,1391 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6722 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1868 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,231 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 25,4298 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,6245 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,8258 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4429 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1471 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0114 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0582 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 45,657 m3
39 Láng granitô nền sàn Chương V 2,85 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 174,5292 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,772 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 299,1757 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 249,804 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 33,1976 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 17,6868 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 199,3968 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 103,44 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 30,24 m
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,2712 100m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 356,1453 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 466,8876 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5817 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1121 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0259 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0858 tấn
56 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8664 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8664 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 104,736 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Chương V 1,6382 100m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 89,28 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 89,28 m2
62 Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Chương V 16,56 m2
63 Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Chương V 30,24 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,4131 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 30,24 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,7018 m2
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 12 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 6 cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
71 Tủ điện tổng Chương V 1 cái
72 Tủ điện phòng Chương V 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 3 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 3 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 100 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 150 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 100 m
84 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm Chương V 20 cái
85 Cầu chắn rác D106 Chương V 4 cái
86 Đai + vít Chương V 20 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,16 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 8 cái
90 Hộp cứu hỏa 600x500x180 Chương V 1 hộp
91 Bảng nội quy, tiêu lệnh Chương V 1 bộ
92 Bình chữa cháy bột MFZ4 Chương V 1 bình
93 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V 2 bình
B HẠNG MỤC NHÀ BẾP + WC GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,4493 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2996 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,6579 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3535 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0637 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0083 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1805 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,1174 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2834 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0545 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4708 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,3929 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,1945 m3
14 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,6498 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4364 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,7328 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,136 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,136 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,2408 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6204 m3
21 Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,1023 m3
22 Láng granitô nền sàn Chương V 12,2936 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,278 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,278 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6195 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1126 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0208 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1309 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7965 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1999 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0779 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,405 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,7855 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,1434 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8642 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3393 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,216 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0312 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1204 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 24,6952 m3
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,275 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 44,781 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 12,8766 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 37,1922 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,264 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 175,1552 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 120,804 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 15,2552 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8756 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 77,4004 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,0824 100m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 201,6744 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 203,08 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0576 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0339 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0426 tấn
58 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2161 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2161 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,4304 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Chương V 0,6625 100m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 32,3136 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 32,3136 m2
64 Vách ngăn Composite chịu nước Chương V 4,48 m2
65 Con tiện lan can Chương V 18 cái
66 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Chương V 8,7 m2
67 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Chương V 7,08 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1121 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 7,08 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,2147 m2
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 2 cái
74 Tủ điện phòng Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 1 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 60 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 20 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 80 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 80 m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,16 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 8 cái
88 Đai + vít Chương V 12 bộ
89 Cầu chắn rác inox D106 Chương V 4 cái
90 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm Chương V 16 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
92 Van phao Chương V 1 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
99 Lô giấy Chương V 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,5 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,1 100m
102 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 6 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 11 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 6 cái
108 Máy bơm nước Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,05 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,4 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 4 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 4 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 4 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 8 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 cái
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0563 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,003 100m2
121 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,1653 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,8672 m2
123 Nắp tôn + khóa Chương V 1 bộ
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1654 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0551 100m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7148 m3
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0377 tấn
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0109 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7148 m3
130 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,0065 m3
131 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,865 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 23,865 m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,5508 m2
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,028 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0405 tấn
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2507 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,2403 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,9848 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,9602 m3
5 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,4137 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0116 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0449 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0594 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6533 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1264 100m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 9,4892 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0054 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0411 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0464 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2802 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1098 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1541 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6459 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0041 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0105 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0739 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,796 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,3515 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,0348 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 15,41 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0334 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 16,9021 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 49,8285 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,4448 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,3515 m2
32 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Chương V 6,6 m2
33 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Chương V 1,44 m2
34 Sản xuất cửa khung sắt hộp, huỳnh bằng tôn dày 1li, cả sơn, lắp dựng, phụ kiện, ke, khóa Chương V 3,654 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0185 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,44 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,784 m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1673 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0558 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,8402 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,021 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0109 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7148 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,5477 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,4843 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,131 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,5185 m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0228 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0224 100m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,48 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 120 m
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
57 Bảng điện Chương V 4 cái
58 Lắp tủ điện Chương V 1 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 5 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 1,1 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 7 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
64 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 4 bộ
65 Lô giấy Chương V 4 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
67 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1 cái
68 Kép D34 Chương V 3 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,28 100m
70 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 4 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 11 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 4 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
74 Vòi nước D20 Chương V 2 cái
75 Máy bơm nước Chương V 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 6 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 11 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 6 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,35 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 5 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 5 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,07 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V 15 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V 12 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,05 100m
87 Rọ chắn rác Chương V 6 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,02 100m
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I Chương V 2,17 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 2,17 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chương V 2,17 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V 6,195 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,17 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Chương V 1,608 100m3
F BỂ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0284 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2024 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0184 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0037 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0163 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,48 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,048 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0284 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,05 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,3248 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 22,3248 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,5508 m2
16 Nắp tôn + khóa Chương V 1 bộ
17 Vòi nước D20 Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->