Gói thầu: Gói thầu số XD-02: Xây lắp nhà trực ban + tiếp dân; nhà ôtô, xuồng + kho Hậu cấn VCHL chiến đấu; cải tạo nâng cấp nhà chỉ huy; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà + bể nước 10m3; hệ thống cấp điện ngoài nhà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-02: Xây lắp nhà trực ban + tiếp dân; nhà ôtô, xuồng + kho Hậu cấn VCHL chiến đấu; cải tạo nâng cấp nhà chỉ huy; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà + bể nước 10m3; hệ thống cấp điện ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191136705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 09:17:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,345,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 726,2959 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường bên trong | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 542,85 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường bên ngoài | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.886,262 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 882,8832 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,258 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6123 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 259,4551 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 513,936 | m |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 49,05 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 59,5968 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 125,586 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,304 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 123,5625 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,9 | m |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7841 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6038 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,088 | m3 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26,5088 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26,5088 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ 40m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80,7521 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 80,7521 | m3 |
| 22 | Chi phí nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | Công |
| 23 | Chi phí nhân công khoan cắt móng cũ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Công |
| 24 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 281,0211 | m3 |
| 25 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5423 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,1346 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5953 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,0461 | m3 |
| 29 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 37,1196 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2153 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9281 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5306 | Tấn |
| 33 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,0297 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8655 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,5312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8081 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5796 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5878 | Tấn |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8635 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7541 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7541 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5186 | 100m3 |
| 44 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,7881 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,5906 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5964 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,1688 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0493 | Tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 34,9405 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,8423 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,661 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,5556 | Tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 49,4022 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,9403 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,0557 | Tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,3496 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,9978 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63 | Cái |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0099 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8278 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm, đan , lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5462 | Tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3708 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,256 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6766 | Tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,986 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,643 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6246 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1877 | Tấn |
| 69 | Chất kết dính (Sikadur 731) bê tông cũ và mới | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | kg |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,4397 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 91,4599 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,2611 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39,5375 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,8353 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4752 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 78,5036 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,159 | m3 |
| 78 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 96,096 | m2 |
| 79 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính mờ dày 6,38 ly. Kính mờ chênh lệch so với kính trắng 200.000đ/m2. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 76,792 | m2 |
| 80 | Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 112,214 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 289,595 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định kính trắng dày 6,38 hệ nhôm AH4500 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36,9734 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36,9734 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105,564 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105,564 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 111,302 | 1m2 |
| 87 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,33 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,33 | Tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.472,0808 | 1m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,6453 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,6453 | Tấn |
| 92 | Bu lông M14x70 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 966 | Cái |
| 93 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,31 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 23,322 | m2 |
| 94 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,66 | md |
| 95 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,2821 | 100m2 |
| 96 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 863,478 | Viên |
| 97 | Đóng trần thạch cao giật cấp chống ẩm khung chìm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 149,5528 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu (Tương đương vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm, xuất xứ Trung Quốc bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân inox SUS 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox SUS 304 A1, khóa đen SUS 304 A1; Bản lề Inox SUS 304 A1, ke Inox, vít inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,2 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng Inox | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.502,2132 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 71,694 | m2 |
| 102 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x140cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 62,96 | m |
| 103 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,4064 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,085 | m2 |
| 105 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0548 | Tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0548 | Tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,8386 | 1m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25,398 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2; gạch 600x600mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.163,7514 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 12x60mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 102,0432 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2; kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 235,424 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 73,1715 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 81,334 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 92,337 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 170,794 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 332,1246 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 157,7432 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 494 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 64,4 | m2 |
| 120 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 145,362 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 497,046 | m2 |
| 122 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.286,2374 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 82,44 | m |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2.428,85 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.032,435 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2.918,435 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 542,85 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2.528,1706 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 599,5224 | m2 |
| 130 | Bảng biển tên các phòng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 33 | Cái |
| 131 | Chi phí đắp quân hiệu quân đội | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 132 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 133 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 183,7284 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,6 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,3 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | m3 |
| 137 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,45 | Tấn |
| 138 | Vận chuyển sơn các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,5 | Tấn |
| 139 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 304 | m2 |
| 140 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,28 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,716 | m3 |
| 142 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,716 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,48 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0488 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0736 | 100m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,26 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,138 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,412 | Tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0506 | Tấn |
| 150 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,288 | m3 |
| 151 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 48,76 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 48,76 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,34 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,8 | m2 |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | Cái |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2466 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, mác 50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2466 | m3 |
| 159 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3698 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0159 | 100m2 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0618 | m3 |
| 162 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8752 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,56 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,374 | m2 |
| 165 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,374 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0914 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0046 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0038 | Tấn |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1184 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,014 | 100m2 |
| 172 | Đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44 | Bộ |
| 173 | đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Bộ |
| 174 | Đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn D300-36W | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led âm D90-9W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 600x400x400 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 600x350x200 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 400x400x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25 | Hộp |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | Cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | Cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | Cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 64 | Cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 187 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43 | Cái |
| 188 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | Cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 150A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 3 phb, cường độ dòng điện 50A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 32A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 25A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | Cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | Hộp |
| 200 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | Bộ |
| 201 | Thanh cái đồng 40x3mm2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | Bộ |
| 202 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | m |
| 203 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x16mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | m |
| 204 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | m |
| 205 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | m |
| 206 | Cáp điện CVMO 2x6mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 683 | m |
| 207 | Cáp điện CVMO 2x4mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 42 | m |
| 208 | Cáp điện CVMO 2x2,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 485 | m |
| 209 | Cáp điện CVMO 2x1,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.812 | m |
| 210 | Gib công và đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | 1 Bộ |
| 211 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | m |
| 213 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện trong nhà D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.850 | m |
| 214 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện trong nhà D32 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 41 | m |
| 215 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 114 | Cái |
| 216 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20 lít | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | Bộ |
| 217 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1 chiều 2 mảnh 12000BTU | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | máy |
| 218 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, đường kính 12,7mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, đường kính 6,4mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 68 | m |
| 222 | Dây điện VCmo 2x4mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 348 | m |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 1 phb, 20A dùng cho ĐHNĐ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Cái |
| 224 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Hộp |
| 225 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | m3 |
| 226 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | m3 |
| 227 | Gia công và lắp đạt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 0,8m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 228 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=12mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 76 | m |
| 229 | Kéo rải dây xuống CT3 d=12mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | m |
| 230 | Dây tiếp địa CT3 D14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35 | m |
| 231 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | Cái |
| 232 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | cọc |
| 233 | Phụ kiện và kẹp định cáp xuống | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Cái |
| 234 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 235 | ống gốm trang trí | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 236 | Sơn Bạch Tuyết | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Hộp |
| 237 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | m |
| 238 | Cáp điện thoại 5x2x0,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25 | m |
| 239 | Cáp điện đến ổ cắm điện thoại 2x0,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 270 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 150 | m |
| 241 | Hộp nối dây 5 đôi | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Hộp |
| 242 | Hạt đấu mạng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | Cái |
| 243 | Tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 máy nhánh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 244 | Đế âm, viền, ổ cắm điện thoại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Hộp |
| 245 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,55 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,21 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,06 | 100m |
| 249 | Cút vuông không ren D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 250 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 251 | Cút vuông không ren D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | Cái |
| 252 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 253 | Cút vuông không ren D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39 | Cái |
| 254 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 255 | Cút vuông không ren D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35 | Cái |
| 256 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 64 | Cái |
| 257 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 258 | Tê vuông không ren PPR D32x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | Cái |
| 259 | Tê vuông không ren PPR D25x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | Cái |
| 260 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29 | Cái |
| 261 | Côn thu D50x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 262 | Côn thu D25x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | Cái |
| 263 | Côn thu D32x25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 264 | Côn thu D32x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 265 | Van đồng 2 chiều D50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 266 | Van đồng 2 chiều D32 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 267 | Van đồng 2 chiều D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | Cái |
| 268 | Van đồng 2 chiều D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | Cái |
| 269 | Van đồng 1 chiều D32 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 270 | Van đồng 1 chiều D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 271 | Măng sông không ren D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | Cái |
| 272 | Măng sông không ren D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 273 | Măng sông không ren D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21 | Cái |
| 274 | Măng sông không ren D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | Cái |
| 275 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 276 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | Cái |
| 277 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | Cái |
| 278 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | Cái |
| 279 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Cái |
| 280 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | Cái |
| 281 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 34 | Cái |
| 282 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 93 | Cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,91 | 100m |
| 284 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 33 | Cái |
| 285 | Cút vuông không ren D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 61 | Cái |
| 286 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | Bộ |
| 287 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 33 | Cái |
| 288 | Măng sông không ren D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=150mm Class 2, dày 9,2mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,04 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Class 2, dày 3,2mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,42 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Class 2, dày 2,9mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,24 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Class 2, dày 2,4mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,38 | 100m |
| 293 | ống nhựa, đường kính ống d=32mm Class 2, dày 2,0mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,76 | 100m |
| 294 | Nút bịt đầu ống d=150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 295 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | Cái |
| 296 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 22 | Cái |
| 297 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 38 | Cái |
| 298 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 62 | Cái |
| 299 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | Cái |
| 300 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 301 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18 | Cái |
| 302 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Cái |
| 303 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | Cái |
| 304 | Lắp đăt côn D=110x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 305 | Lắp đăt côn D=76x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 306 | Lắp đăt côn D=76x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 307 | Lắp đăt côn D50x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | Cái |
| 308 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 309 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=76mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 310 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 311 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Cái |
| 312 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 313 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | Bộ |
| 314 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | Bộ |
| 315 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao điện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bể |
| 316 | Cáp điện CVMO 2x1,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 70 | m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luồn dây | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 70 | m |
| 318 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Bộ |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7 | Bộ |
| 320 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | Cái |
| 321 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | Bộ |
| 322 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19 | Cái |
| 323 | Máy bơm tăng áp P=200W, H=25m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 324 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Hộp |
| 325 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Bình |
| 326 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Bình |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ TRỰC BAN + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25,0105 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,5425 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,3213 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1325 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,332 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,183 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,8086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0808 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1468 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1449 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1429 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1429 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6238 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0577 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3218 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2891 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0407 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2046 | Tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,25 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,92 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,92 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,44 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,626 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4909 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0994 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4064 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6128 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6587 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8282 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1336 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0158 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0762 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0076 | Tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,8222 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,49 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4479 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7022 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5173 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,8116 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ hệ nhôm AH4500 kính dày 6,38 ly. Kính mờ chênh lệch so với kính trắng 200.000đ/m2. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,24 | m2 |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ hệ nhôm AH4500 kính dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,09 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,99 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,32 | m2 |
| 47 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 48 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 sắt rỗng dày 1,2 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2836 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2836 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,2836 | 1m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,5698 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2; gạch 600x600mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,6631 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,3524 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8297 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm cao 1,8m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,548 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,115 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1495 | Tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1495 | Tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3594 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3594 | Tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 138,552 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8004 | 100m2 |
| 63 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 81,6 | Viên |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26,792 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,798 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 61,3 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 55,4 | m |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 70,5488 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 120,5846 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,21 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 263,9246 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 94,8344 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6128 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5184 | 100m2 |
| 75 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,7158 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,84 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,408 | m3 |
| 78 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,612 | m3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,408 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0337 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,408 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0452 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1002 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0113 | Tấn |
| 85 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,82 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0414 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8436 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,46 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,46 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,46 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,58 | m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 phb, cường độ dòng điện 32A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Hộp |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 104 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | m |
| 105 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 90 | m |
| 106 | Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 52 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 130 | m |
| 108 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 109 | Đế âm, viền, ổ cắm điện thoại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 110 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 133 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 133 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,24 | 100m |
| 113 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Cái |
| 114 | Tê vuông D20x20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 115 | Măng sông các loại D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15 | Cái |
| 116 | Vòi nước đồng D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 117 | Van phao cơ D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 118 | Van 1 chiều D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 119 | Van khoá 2 chiều D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 120 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | Cái |
| 126 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đăt côn D=110x50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đăt côn D50x32mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 138 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 139 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bình |
| 140 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bình |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ Ô TÔ, XUỒNG + KHO HẬU CẦN VCHL CHIẾN ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, cấp đất III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 112,0421 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, cấp đất III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,5692 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 50, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,709 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4737 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,2399 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2968 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5358 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3749 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0877 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3238 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,7557 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7051 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2339 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0878 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,9185 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9887 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1833 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6777 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1628 | Tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 71,4 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất đất III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,24 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,24 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 51,54 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,1437 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0109 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1622 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9436 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,7417 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1742 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2609 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,3494 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,436 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3752 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3132 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2225 | Tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 23,2342 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,3484 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,8149 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,653 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2617 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6122 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 42,2928 | m2 |
| 45 | Cửa đi , cửa sổ pa nô thép dày 1mm khung cửa thép hộp 40x80x1,2 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,88 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung sắt rào thép B40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,18 | m2 |
| 47 | Cửa khung sắt lưới thép chống côn trùng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 19,86 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng bản lề, móc gió, chốt các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36 | Cái |
| 50 | Khoá ổ Việt Tiệp cửa đi 2 cánh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Bộ |
| 51 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28,56 | 1m2 |
| 54 | Bê tông nền móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25,3169 | m3 |
| 55 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 79,9808 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1965 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,801 | m3 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,06 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0631 | Tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0631 | Tấn |
| 61 | Bu lông M18, L=500 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | Cái |
| 62 | Bu lông D14x50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63 | Cái |
| 63 | Bu lông D14x70 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 170 | Cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,8678 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,8678 | Tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 342,83 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,5668 | 100m2 |
| 68 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 71,28 | Viên |
| 69 | Ngói cuối nóc, đầu nóc, cuối rìa (3,3 viên/md) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 97,35 | Viên |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,019 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,4 | Cái |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 63,712 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 131,8112 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 117,4 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 47,7 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 155,3089 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng M100, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 238,1402 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,45 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 515,9036 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 204,6764 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6456 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,782 | 100m2 |
| 83 | San dọn mặt bằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,55 | 100m2 |
| 84 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 55 | m2 |
| 85 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,85 | m3 |
| 86 | Lắp đặt các loại tip led đơn không chóa 1,2mx18W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại tip led lắp nổi có chóa chịp chống nổ 1,2mx18W/220V | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn pha led chóa vuông gắn tường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Hộp |
| 95 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 110 | m |
| 96 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 55 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 122 | m |
| 98 | Cáp điện Vcmo 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | m |
| 99 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 100 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,25 | m3 |
| 101 | Lấp đất | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,25 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 0,8m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=12mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CT3 D14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 106 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26 | Cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11 | cọc |
| 108 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Cái |
| 109 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 110 | ống gốm trang trí | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 111 | Sơn Bạch Tuyết | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | m |
| 113 | Hộp đựng bình cứu hỏa 45/65/22 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 114 | Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 115 | Đào móng công trình, Cấp đất III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3006 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,021 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 50, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,584 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,138 | 100m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,8048 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,685 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,06 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,773 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1773 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,144 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,104 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2369 | Tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1279 | Tấn |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,27 | m3 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8 | m2 |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0721 | Tấn |
| 131 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0721 | Tấn |
| 132 | Bu lông M20-L=600 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40 | Cái |
| 133 | Bu lông M14-L=40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 64 | Cái |
| 134 | Bu lông M14-L=120 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 96 | Cái |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5012 | Tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5012 | Tấn |
| 137 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1254 | Tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1254 | Tấn |
| 139 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 645 | Cái |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4852 | 100m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 85,6273 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8792 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + BỂ NƯỚC 10M3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,1888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,7972 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4031 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1327 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2548 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0766 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9 | Cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,302 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,5742 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2093 | Tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4849 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0319 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0044 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0281 | Tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,19 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,9 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,86 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,6668 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 41,14 | m2 |
| 24 | Quét Si ka chống thấm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 41,14 | m2 |
| 25 | Thép không rỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 54,9775 | kg |
| 26 | Bản lề liên kết tấm thép không rỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 27 | Khóa ổ Việt tiệp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE fi 25 dày 2,3ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 31 | Crefil D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 34 | Măng sông thép tráng kẽm ren trong D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 35 | Líp đồng ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 36 | Máy bơm Panasinic P=350W có kèm khởi động từ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 37 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 73,711 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 73,71 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựb HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm dày 3,0mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,96 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựb HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm dày 1,9mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựb HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm dày 1,9mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,45 | 100 m |
| 42 | Cút vuông D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | Cái |
| 43 | Cút vuông D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 44 | Cút vuông D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 46 | Côn thu D40x32 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 47 | Côn thu D40x25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | Cái |
| 48 | Măng sông D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 49 | Măng sông D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 50 | Măng sông D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6 | Cái |
| 51 | Tê vuông D40x40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | Cái |
| 52 | Líp đồng ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 53 | Líp đồng ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 54 | Líp đồng ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,96 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,12 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,45 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 199,3336 | m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 66,4445 | m3 |
| 60 | Bạt ni lông giữ nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 217,6 | m2 |
| 61 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,64 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,02 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 43,112 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7095 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,9038 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0082 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 569 | Cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2608 | Tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,224 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0109 | Tấn |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 447,2732 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,6859 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8953 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,1276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0856 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Khung bu long móng M24x300x300x650 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cần đèn |
| 9 | Lắp bóng đèn cao áp Led 100w | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1 choá |
| 10 | Làm tiếp địa an toàn cho tủ điện tổng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | 1 Bộ |
| 11 | Làm tiếp địa an toàn cho cột đèn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Đấu nối cửa cột | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cửa |
| 13 | Dây điện từ cửa cột lên đèn CVMO M2x2,5 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | m |
| 14 | Đầu cos đồng M6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Cái |
| 15 | Tủ điện tổng chiếu sáng ngoài trời sơn tĩnh điện (KT 1200x800x400) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Hộp |
| 16 | Cầu chì+ đèn báo pha | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Bộ |
| 17 | Vôn kế + chuyển mạch vôn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 18 | Cầu chì, chuyển mạch + ampe kế | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=800mm một lớp thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,01 | đoạn |
| 20 | Cột BTLT loại B cao 12m (NPC.I 12-190-4,3 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cột |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65(4x35; 4x25) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,71 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40(4x16; 2x6) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6 | 100 m |
| 24 | Dây cáp tổng LV-ABC 4x70 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 25 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x35 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45 | m |
| 26 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 226 | m |
| 27 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 68 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 255 | m |
| 29 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 107,73 | m3 |
| 30 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,09 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 78,61 | m3 |
| 32 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2.580 | Viên |
| 33 | Lắp đặt bách đa năng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt móc xuyên tâm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt khóa néo hãm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đai thép không rỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 37 | Đầu cos đồng mác 50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | Cái |
| 38 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12 | Cái |
| 39 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 230A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện =100A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện =40A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 43 | Aptomat 1P 2 cực 32A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 44 | Aptomat 1P 2 cực 25A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 45 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi