Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG NTM 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 09:12:00 đến ngày 2020-10-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II(90% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II( đào 10% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,448 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II( đào 10% KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6975 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,694 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,633 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4242 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3596 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,04 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4828 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0198 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6654 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 19 | Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,4852 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4983 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2358 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3725 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3725 | m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6741 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4862 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4912 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4216 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9946 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2791 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9074 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6988 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4606 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4846 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2828 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1642 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1182 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2143 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,697 | m3 |
| 44 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1892 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,903 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,783 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,8066 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 6,38 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 6,38 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 50 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 6,38 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2208 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2208 | tấn |
| 54 | Sơn sắt xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | md |
| 57 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 58 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3657 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0534 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5301 | m3 |
| 61 | Đắp đất trả móng bó hè =1/3Klg đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1219 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5706 | m3 |
| 63 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,7056 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,684 | m2 |
| 65 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,684 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,254 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,4578 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,46 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,46 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,254 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 561,1978 | m2 |
| 73 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6754 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8408 | m3 |
| 77 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5904 | m3 |
| 78 | Đắp cát nền đường dốc công trình, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8764 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8764 | m3 |
| 80 | Lát gạch lá dừa 20x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,588 | m2 |
| 81 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,04 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn lốp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 101 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đường kính 8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Phá dỡ nhà vệ hiện trạng trả lại mặt bằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 111 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6557 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0889 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 115 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,785 | m3 |
| 116 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2065 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9192 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | tấn |
| 121 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8795 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,802 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,802 | m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7832 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2863 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3501 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | tấn |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0916 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4042 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,712 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,72 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 141 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,01 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,712 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,95 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6719 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,9 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 6,38 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Kính 6,38 ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 155 | Máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25/20 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32/25 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút ren trong nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 25/20 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 76 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 48 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 76 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 76 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8272 | m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 199 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8347 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,844 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,088 | m2 |
| 202 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,545 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 205 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 207 | Lớp ni long tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333 | m2 |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m3 |
| 209 | Cắt khe đường lăn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | 10m |
| 210 | Đánh bóng , lăn ru lô tạo nhẵn mặt sân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333 | m2 |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,3664 | m3 |
| 212 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,848 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1072 | m3 |
| 214 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2004 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2768 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5337 | m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8178 | m3 |
| 221 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5476 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8506 | m3 |
| 223 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0108 | m2 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1812 | m3 |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9696 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi