Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng, lắp đặt VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824565-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng, lắp đặt VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 10:21:00 đến ngày 2020-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,325,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | LẮP ĐẶT TỤ BÙ | |||
| 1 | Thay thế Giàn tụ bù trung thế 7 Mvar + phụ kiện + giá đỡ (Lắp đặt ngoài trời) | - Chương V - HSMT<br/>- PAKT đính kèm<br/>- VTTB A cấp | 1 | Giàn |
| 2 | Thay thế Giàn tụ bù trung thế 7.5 Mvar + phụ kiện + giá đỡ (Lắp đặt ngoài trời) | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB A cấp | 2 | Giàn |
| 3 | Thay thế Giàn tụ bù trung thế 8 Mvar + phụ kiện + giá đỡ (Lắp đặt ngoài trời) | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB A cấp | 4 | Giàn |
| 4 | Thay thế Giàn tụ bù trung thế 9 Mvar + phụ kiện + giá đỡ (Lắp đặt ngoài trời) | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB A cấp | 1 | Giàn |
| 5 | Thay thế Giàn tụ bù trung thế 10 Mvar + phụ kiện + giá đỡ (Lắp đặt ngoài trời) | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB A cấp | 1 | Giàn |
| 6 | Thay hệ thống tụ bù, trên dàn, cấp điện áp 6-35kV | - Chương V - HSMT - PAKT đính kèm - VTTB A cấp | 73 | MVAr |
| C | LẮP ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp <= 4,5 kg/m | - Chương V - HSMT và phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT<br/>- VTTB A cấp | 10,71 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | - Chương V - HSMT và phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT - VTTB A cấp | 18 | đầu |
| D | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc 120mm2 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 72 | Mét |
| 2 | Ống nhựa PVC F114 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 50 | Mét |
| 3 | Co PVC F114 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Ống nhưa PVC F90 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 20 | Mét |
| 5 | Co PVC F90 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cosse ép 120mm2 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 27 | Cái |
| 7 | Ống nối ép Cu 120mm2 | Chương V - HSMT: phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Hàn cadweld (bao gồm thuốc và khuôn hàn) | - Chương V - HSMT và phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT - VTTB A cấp | 20 | Mối |
| 9 | Các vật liệu khác (găng tay vải, mũi khoan, dao mổ cáp, bulon, dây rút cáp, bàn chải sắt, bình ga mini khò đầu, đầu khò, co, ống nhựa …) | Theo phương án kỹ thuật dự toán đính kèm HSMT | 1 | Trọn bộ |
| E | MÓNG TỤ BÙ | |||
| 1 | Móng tụ bù trạm biến áp An Khánh | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 1 | Móng |
| 2 | Móng tụ bù trạm biến áp Bình Phú | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 1 | Móng |
| 3 | Móng tụ bù trạm biến áp Bình Trị Đông | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 1 | Móng |
| 4 | Móng tụ bù trạm biến áp Hỏa Xa | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 1 | Móng |
| 5 | Móng tụ bù trạm biến áp Lê Minh Xuân | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 1 | Móng |
| 6 | Móng tụ bù trạm biến áp Tăng Nhơn Phú | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 2 | Móng |
| 7 | Móng tụ bù trạm biến áp Trường Đua | Chương V - HSMT: bản vẽ từ 01 đến 22, phương án sửa chữa đính kèm | 2 | Móng |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp > 1000v | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT | 9 | Giàn |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1 - 35kV, cáp 1 ruột | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT | 27 | Sợi |
| 3 | Thử phóng điện cục bộ (PD test cáp) | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT | 27 | Sợi |
| G | THU HỒI VTTB | |||
| 1 | Thu hồi toàn bộ VTTB từ công trường về kho bên A | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT<br/>- PAKT dự toán đính kèm | 1 | Trọn bộ |
| H | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | - Bốc dỡ, vận chuyển VTTB từ kho bên A ra công trường. Vận chuyển VTTB thu hồi từ công trường về kho bên A.<br/>- Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, phụ kiện các loại… bằng thủ công.<br/>- Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, phụ kiện các loại cự ly < 100m bằng thủ công. | - Chương V - HSMT: hạng mục theo PAKT<br/>- PAKT dự toán đính kèm | 1 | Trọn bộ |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | <= 34.884.940 (giá trị dự toán) | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi