Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965394-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200962329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 14:57:00 đến ngày 2020-10-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,381,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9998 100m3
2 Đất đồi đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.741,9732 m3
B SÂN KHẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4674 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4957 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2757 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7376 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,128 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8043 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 100m3
13 Mua đất đồi đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,628 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6762 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6617 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6912 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5682 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8354 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,45 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,392 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,672 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2274 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 m2
32 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7184 1m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
35 Bulong M16x400: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Cột cờ inox 304 cao 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
C NHÀ VỆ SINH + THAY ĐỒ (XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5889 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7233 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,577 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1163 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3849 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5125 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9471 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0704 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2676 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3/1km
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4078 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0452 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8703 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3059 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3755 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1278 m3
28 Chống thấm trơn bằng màng HDPE Geomembrane -GSE dày 0,75mm rộng 7m, do hãng GSE sản xuất tại Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4252 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6932 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3494 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,3958 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,288 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,028 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,253 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6176 m2
36 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,253 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,9656 m2
40 Cửa kinh khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
41 Cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
42 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
43 Khỏa cửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
45 Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,839 m2
D NHÀ VỆ SINH + THAY ĐỒ (BỂ PHỐT)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0045 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8926 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8431 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5184 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7437 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m3/1km
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Van xả tiểu nam (tương đương van xả Viglacera VGHX05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi KT 0.6X2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt gương soi KT 0.6X1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
12 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Vòi nước tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Quả cầu inox chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
19 Lắp đặt cút PPR D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê PPR D48/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt tê D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
30 Khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
31 Khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
H NHÀ VỆ SINH + THAY ĐỒ (CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
I SÂN BÓNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 100m3
2 Thảm cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.790 m2
3 Gia công khung thành thủ môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
4 Lắp dựng khung thành thủ môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0786 1m2
J ĐƯỜNG CHẠY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4958 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4986 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5312 100m2
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4497 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0412 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5256 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5256 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8745 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8745 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8745 100tấn
K SÂN LÁT GẠCH TỰ CHÈN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m3
2 Đất đồi đắp sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,11 m3
3 nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,024 m2
4 Thi công lớp đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2512 m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,024 m2
L PHẦN BỒN CÂY
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0158 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8042 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,531 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,531 m2
6 Đất màu trông cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6215 m3
7 Thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,81 m2
M CỐNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5639 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2839 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3926 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2887 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5281 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,2176 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,856 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8187 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,078 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 1m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG
1 Đèn pha LED 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Cột điện ly tâm 8.5C tải trọng thiết kế >=4,3kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
4 Ống HPDE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
7 Vỏ Tủ điện tổng sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
O CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
4 Inox cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 kg
5 Inox cổng chính (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,07 kg
6 Bánh xe đẩy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bánh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->