Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:38:00 đến ngày 2020-10-05 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,126,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, LỀ ĐƯỜNG - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BCKTKT | 1,2915 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 11,3217 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo BCKTKT | 1.279,3476 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ (loại 2) | Theo BCKTKT | 3,0106 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Theo BCKTKT | 6,3316 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 6,196 | 100m2 |
| 4 | Lớp nilong ngăn cách | Theo BCKTKT | 63,2494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8) | Theo BCKTKT | 1.144,078 | m3 |
| 6 | Xoa mặt, lăn rulo tạo nhám mặt đường BTXM | Theo BCKTKT | 6.324,94 | m2 |
| C | CỌC TIÊU - AN TOÀN GIAO THÔNG - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo BCKTKT | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BCKTKT | 3,8813 | m3 |
| 3 | Cốt thép BT đúc sẳn cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo BCKTKT | 0,1767 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, cột đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 1,3838 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo BCKTKT | 0,2115 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo BCKTKT | 26,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo BCKTKT | 60 | cái |
| D | BIỂN BÁO - AN TOÀN GIAO THÔNG - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Biển báo tên đường | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo vuông | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo BCKTKT | 12 | cái |
| 5 | Trụ biển báo 2,95m | Theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 6 | Trụ biển báo 3,2m | Theo BCKTKT | 6 | trụ |
| 7 | Trụ biển báo 4,1m | Theo BCKTKT | 8 | trụ |
| 8 | Đào móng trụ biển báo | Theo BCKTKT | 1,62 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| E | CỐNG D=100CM - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BCKTKT | 2,5172 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,8192 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,8192 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=4cm, vào đất cấp I | Theo BCKTKT | 63,18 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BCKTKT | 13,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống,móng tường đầu | Theo BCKTKT | 0,615 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8) | Theo BCKTKT | 49,65 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT | 12,396 | m3 |
| 9 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo BCKTKT | 0,5758 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo BCKTKT | 12 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo BCKTKT | 9 | mối nối |
| 12 | Trát mối nối, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT | 0,18 | m2 |
| F | CỐNG D=40CM - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo BCKTKT | 0,3481 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,0351 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=4 cm, vào đất cấp I | Theo BCKTKT | 19,68 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo BCKTKT | 3,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống, móng tường đầu | Theo BCKTKT | 0,2568 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8) | Theo BCKTKT | 11,774 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT | 6,747 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu,tường cánh | Theo BCKTKT | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo BCKTKT | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo BCKTKT | 4 | mối nối |
| 13 | Trát mối nối, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT | 0,2 | m2 |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo BCKTKT | 2,205 | 100m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây thi công | Theo BCKTKT | 2,205 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm vòng bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn>=4cm, chiều dài L=4m, không ngập đất (Hệ số NC: 0,75), (Vật tư Cừ tràm tính 50%) | Theo BCKTKT | 7,56 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm vòng bằng máy đào 0,5m3, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn>=4cm, chiều dài L=4m,ngập đất (Vật tư cừ tràm tính 50%) | Theo BCKTKT | 12,6 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ tràm vòng vây thi công (Hệ số NC: 0,6) | Theo BCKTKT | 20,16 | 100m |
| 6 | Lớp nilong sọc trắng xanh | Theo BCKTKT | 236,25 | m2 |
| 7 | Thép tròn buộc vòng vây thi công ĐK>=10mm | Theo BCKTKT | 126 | kg |
| H | NỀN, LỀ ĐƯỜNG - NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo BCKTKT | 2,0916 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 6,9682 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo BCKTKT | 787,4055 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo BCKTKT | 1,3283 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) | Theo BCKTKT | 5,5409 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 5,6191 | 100m2 |
| 4 | Lớp nilong ngăn cách | Theo BCKTKT | 55,4108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8) | Theo BCKTKT | 997,3 | m3 |
| 6 | Xoa mặt, lăn rulo tạo nhám mặt đường BTXM | Theo BCKTKT | 5.541,08 | m2 |
| J | BIỂN BÁO - AN TOÀN GIAO THÔNG - NHÁNH 2 | |||
| 1 | Biển báo tên đường | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo vuông | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Trụ biển báo 2,95m | Theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 6 | Trụ biển báo 3,2m | Theo BCKTKT | 4 | trụ |
| 7 | Trụ biển báo 4,1m | Theo BCKTKT | 4 | trụ |
| 8 | Đào móng trụ biển báo | Theo BCKTKT | 0,9113 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo BCKTKT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi