Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952415-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 13:58:00 đến ngày 2020-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điều hành quản lý chợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,8596 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,3814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1323 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1586 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8501 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0838 | tấn |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,3534 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0838 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,7808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1686 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1254 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,2 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16,86 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,14 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,1478 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 22,554 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 30,666 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,774 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 17,0944 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,2948 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 25,989 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,6316 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 39,106 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 51,388 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,6 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,2948 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 40 | cái |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,07 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,16 | 100m |
| 50 | Rọ chắn rác D90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Hộp điện 400x250 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 35 | m |
| B | Kiot bán hàng(SL: 02 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,0319 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,3219 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,6607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,164 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,1984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5248 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,43 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10,4702 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4552 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 24,1398 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12,976 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,47 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,6336 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 63,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 63,36 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1412 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1412 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,7804 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,7804 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 194,5808 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,8409 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 42 | md |
| 28 | Ke chống bảo 6 cái /1m2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1.704,54 | Cái |
| C | Khu bán quần áo, yếu phẩm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,0604 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,3297 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 9,6975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3276 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,7668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5866 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,528 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,2311 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2015 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,6488 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2735 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8911 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5291 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16,8637 | m3 |
| 18 | Trát tường be ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 8,804 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,7443 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1484 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,7504 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5897 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 58,968 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,7569 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,5296 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,169 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9708 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3322 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10,8737 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 51,112 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 48,356 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 183,016 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 48,356 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9906 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9906 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1311 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1311 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 104,3162 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn xốp | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 240,15 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 32,02 | m |
| 43 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bình |
| 44 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | bình |
| 45 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| D | Khu bán tạp hóa | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 8,1942 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,3297 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 9,6975 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3276 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,7668 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5866 | tấn |
| 11 | Xây tường be gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,528 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót giằng dùng đá 4x6 mác 100# | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,2311 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2015 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,6488 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2735 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8911 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5291 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16,8637 | m3 |
| 19 | Trát tường be ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 8,804 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,7443 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1484 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,7504 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5897 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 58,968 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,7569 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,5296 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9708 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3322 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10,8737 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 51,112 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 48,356 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 183,016 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 48,356 | m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9906 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9906 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1311 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1311 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 104,3162 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn xốp | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 242,5707 | m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 32,02 | m |
| 44 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bình |
| 45 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | bình |
| 46 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| E | Khu bán đồ ăn chín | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,2525 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Bu long chẻ M16 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền nhà xe | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0423 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,095 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 46,09 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,7115 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 14,1218 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 12 | Bu lông M12 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 29,6175 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4988 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 20,2 | m |
| 21 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 299,28 | cái |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1523 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,5454 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,61 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột thép hình | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,422 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,422 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 13 | Thép dẹt mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Bulông M18 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 64 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,0064 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp cạnh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,25 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,5 | m3 |
| G | Nhà vệ sinh, hố thu rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,8648 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1322 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,5084 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,3814 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1323 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1347 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4652 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1432 | tấn |
| 14 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,5369 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,775 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 9,8006 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4217 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1293 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1012 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0193 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 29 | Lắp đặt lanh tô bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,5602 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1916 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 40,533 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 56,2284 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12,93 | m2 |
| 36 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 15,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 69,063 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 56,2284 | m2 |
| 39 | Ốp tường vệ sinh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 26,784 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn vệ sinh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12,4248 | m2 |
| 41 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 18,4 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,72 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt xí xổm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | 100 m |
| 56 | Máy bơm nước | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 34mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van tiểu nam, ĐK ≤25mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Van phao tự động | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Khoan giếng khoan sâu 60m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Đào móng bể phốt, máy đào <= 0,8 m3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,374 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ bể phốt | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 80 | Xây tường bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4473 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài bể phốt, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 9,45 | m2 |
| 82 | Láng bể phốt, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4765 | m2 |
| 83 | Trát tường trong bể phốt, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,763 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3 | m3 |
| 87 | Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Đắp lấp xung quanh bể bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0181 | m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,688 | m3 |
| 90 | Xây móng hố thu rác gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1264 | m3 |
| 91 | Xây tường hố thu rác gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,408 | m3 |
| 92 | Trát tường hố thu rác, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 24,448 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 24,448 | m2 |
| 94 | Bê tông nền hố thu rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,02 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10,2 | m2 |
| H | Khu bán cá thủy sản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5159 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1538 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,661 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,3303 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,082 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,0992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2624 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,215 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,2351 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2832 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12,0699 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,488 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,7424 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,235 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 31,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 31,68 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5705 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5705 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8902 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8902 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4204 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 21 | md |
| 27 | Ke chống bảo 6 cái /1m2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 852,24 | Cái |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8647 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,7284 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x300mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,9888 | m2 |
| 31 | Vòi đồng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 90mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt thoát sàn | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | Cái |
| 37 | Đào chôn ống ngầm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | Công |
| I | Khu bán thịt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5159 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1538 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,661 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,3303 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,082 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,0992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2624 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,215 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,2351 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,2832 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 12,0699 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,488 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,7424 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,235 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 31,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 31,68 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5705 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5705 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8902 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8902 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4204 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 21 | md |
| 27 | Ke chống bảo 6 cái /1m2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 852,24 | Cái |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,5344 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1322 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,039 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 72,832 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 64,9 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,3939 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,6416 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 30,976 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 17,876 | m2 |
| 40 | Cắt bê tông, hoàn trả lại mặt bằng, để chôn đường ống cấp nước | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | Công |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0 | cái |
| 43 | 12 = 12 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK76mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 76mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 8 | cái |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào bằng máy khối lượng đào 100% | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,4553 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 15,7392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3498 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 53,863 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 61,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3498 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4791 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6,2957 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16,8168 | m3 |
| 11 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M50, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 684,32 | m |
| 12 | Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép vuông 14x14mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 240,994 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 217,0896 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16,3338 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 169,302 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 243,6 | m |
| 17 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 58 | Cái |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 405,7112 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8184 | 100m3 |
| 20 | Xây kiến tại kiot 6,7 giao tường với kiot | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 6 | Công |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,816 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,192 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,5013 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bê tông cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,3311 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,8654 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4706 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0 | m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4935 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0 | m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 44 | Xây gạch vồ 10x15x25, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,8159 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 30,6414 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,305 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 14,72 | m2 |
| 48 | Sơn cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 54,861 | m2 |
| 49 | Đắp tên biển hiệu cổng chợ vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5 | công |
| 50 | Đắp gờ phào trang trí trụ cổng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | cột |
| 51 | Sản xuất cửa sắt cổng chính | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,22 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 7,22 | m2 |
| 53 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 11,1369 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,9387 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,003 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,273 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,6547 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bê tông cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,405 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4259 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 69 | Xây gạch vồ 10x15x250, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4825 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 17,4784 | m2 |
| 71 | Sơn cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 17,478 | m2 |
| 72 | Đắp gờ phào trang trí trụ cổng | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 10 | Công |
| 73 | Sản xuất cửa sắt cổng phụ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 11,4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 11,4 | m2 |
| 75 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4 | Cái |
| 76 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 18,6254 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,001 | m3 |
| K | Rãnh thoát nước, sân bê tông, cây xanh | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy (đào 100% KL) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,4948 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 19,1641 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 42,9417 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 106,467 | m2 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 468,4548 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 18,4704 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,2432 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,1722 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 444 | cái |
| 10 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan hình u móc | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 444 | Cái |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,4983 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16,5888 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,2301 | m3 |
| 14 | Xây tường hố ga gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,1814 | m3 |
| 15 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 2,88 | m2 |
| 16 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 15,36 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,648 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 20 | Lắp tấm nắp hố ga | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan hố ga | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 16 | Cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,5296 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,1106 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,0388 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PC30 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1,9232 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 3,0027 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 47,7708 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào mặt tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 27,2976 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 30 | Đất mầu trồng hoa | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 4,6731 | m3 |
| 31 | Chồng 12 cây xanh để điều hòa không khí trong chợ | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 11 | Cây |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 65,0001 | m3 |
| 33 | Nilon tái sinh | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1.300,0021 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 130,0002 | m3 |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,4915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 5,4916 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 45,7219 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ đất đồi Phú Nham, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 33km (giá bao gồm: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 49.000 + 7% thuế xuất thuế tài nguyên + 2000 phí BVMT ) | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 45,7449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 45,7449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 45,7449 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 45,7449 | 100m3/1km |
| M | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo tiêu chuẩn được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi