Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952415-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Thi công xây lắp (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200952409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 13:58:00 đến ngày 2020-10-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà điều hành quản lý chợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2165 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,8596 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,3814 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1323 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0144 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1586 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8501 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0773 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0179 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0838 tấn
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0216 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,3534 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0722 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,697 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1267 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0188 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0952 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,792 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,072 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0179 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0838 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,7808 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1686 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1492 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1254 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0239 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0087 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,2 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 16,86 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,14 m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,1478 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 22,554 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 30,666 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,774 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 17,0944 m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,2948 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 25,989 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,6316 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 39,106 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 51,388 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0754 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,6 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,2948 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1314 100m2
45 Ke chống bão Theo tiêu chuẩn được duyệt 40 cái
46 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,07 m2
47 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,4 m2
48 Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnh Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,4 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,16 100m
50 Rọ chắn rác D90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
56 Hộp điện 400x250 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 40 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 35 m
B Kiot bán hàng(SL: 02 cái)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,0319 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3075 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,3219 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,6607 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,16 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,164 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,1984 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5248 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,062 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,43 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 10,4702 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4552 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 24,1398 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 12,976 m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,4848 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,104 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,47 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,6336 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 63,36 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 63,36 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1412 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1412 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,7804 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,7804 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn được duyệt 194,5808 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,8409 100m2
27 Tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được duyệt 42 md
28 Ke chống bảo 6 cái /1m2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1.704,54 Cái
C Khu bán quần áo, yếu phẩm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,0604 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,3297 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 9,6975 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2184 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3276 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,7668 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2146 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0952 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5866 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,528 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,2311 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2015 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,6488 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2735 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8911 tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5291 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 16,8637 m3
18 Trát tường be ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 8,804 m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,7443 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1484 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,7504 tấn
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5897 100m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 58,968 m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,7569 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,5296 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,169 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9708 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0302 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3322 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0342 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 10,8737 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 51,112 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 48,356 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 183,016 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 48,356 m2
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9906 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9906 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1311 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1311 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 104,3162 1m2
41 Lợp mái tôn xốp Theo tiêu chuẩn được duyệt 240,15 m2
42 Tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được duyệt 32,02 m
43 Bình khí chữa cháy CO2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bình
44 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 bình
45 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 hộp
46 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
D Khu bán tạp hóa
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9785 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được duyệt 8,1942 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,3297 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 9,6975 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2184 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3276 tấn
7 Bê tông cổ móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,7668 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2146 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0952 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5866 tấn
11 Xây tường be gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,528 m3
12 Đổ bê tông lót giằng dùng đá 4x6 mác 100# Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,2311 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2015 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,6488 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2735 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8911 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5291 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 16,8637 m3
19 Trát tường be ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 8,804 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,7443 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1484 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,7504 tấn
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5897 100m2
24 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 58,968 m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,7569 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,5296 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,169 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9708 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0302 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3322 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0342 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 10,8737 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 51,112 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 48,356 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 183,016 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 48,356 m2
37 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9906 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9906 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1311 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1311 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 104,3162 1m2
42 Lợp mái tôn xốp Theo tiêu chuẩn được duyệt 242,5707 m2
43 Tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được duyệt 32,02 m
44 Bình khí chữa cháy CO2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bình
45 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 bình
46 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 hộp
47 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
E Khu bán đồ ăn chín
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,2525 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,378 m3
3 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1536 100m2
4 Bu long chẻ M16 Theo tiêu chuẩn được duyệt 24 cái
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4175 m3
6 Ván khuôn gỗ nền nhà xe Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0423 100m2
7 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,095 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 46,09 m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,7115 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 14,1218 m2
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1443 tấn
12 Bu lông M12 Theo tiêu chuẩn được duyệt 40 cái
13 Lắp cột thép các loại Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1443 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1645 tấn
15 Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1645 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1296 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1296 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn được duyệt 29,6175 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4988 100m2
20 Lắp dựng tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được duyệt 20,2 m
21 Ghim chống bão (6 cái/ m2) Theo tiêu chuẩn được duyệt 299,28 cái
F Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 10,4 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1523 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,5454 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,61 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0732 tấn
7 Sản xuất cột thép hình Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1188 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1188 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,422 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,422 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0024 tấn
12 Lắp vì kèo thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0024 tấn
13 Thép dẹt mạ kẽm Theo tiêu chuẩn được duyệt 24 cái
14 Bulông M18 Theo tiêu chuẩn được duyệt 64 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,0064 100m2
16 Tôn úp cạnh Theo tiêu chuẩn được duyệt 16 m
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0347 100m3
18 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,25 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,5 m3
G Nhà vệ sinh, hố thu rác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1797 100m3
2 Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,8648 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0661 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1322 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,5084 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,3814 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1323 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0146 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1347 tấn
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4652 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1332 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0313 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1432 tấn
14 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0078 100m3
15 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,5369 m3
16 Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,775 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5808 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1056 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0809 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 9,8006 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4217 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1293 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0339 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1562 tấn
26 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1012 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0193 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0069 tấn
29 Lắp đặt lanh tô bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 cái
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,5602 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,156 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1916 tấn
33 Trát tường trong, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 40,533 m2
34 Trát tường ngoài, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 56,2284 m2
35 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 12,93 m2
36 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 15,6 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 69,063 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 56,2284 m2
39 Ốp tường vệ sinh Theo tiêu chuẩn được duyệt 26,784 m2
40 Lát nền, sàn vệ sinh Theo tiêu chuẩn được duyệt 12,4248 m2
41 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 18,4 m2
42 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,8 m2
43 Cửa sổ 1 cánh mở hất Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,72 m2
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
46 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 40 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 50 m
52 Lắp đặt xí xổm Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 100 m
56 Máy bơm nước Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 bộ
60 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4 100m
64 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,35 100m
66 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2 100m
67 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 18 cái
68 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 12 cái
70 Lắp đặt côn nhựa , ĐK 34mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 8 cái
71 Lắp đặt van tiểu nam, ĐK ≤25mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
73 Van phao tự động Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 cái
74 Khoan giếng khoan sâu 60m Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 bộ
75 Đào móng bể phốt, máy đào <= 0,8 m3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0542 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,374 m3
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0401 tấn
78 Ván khuôn gỗ bể phốt Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0244 100m2
79 Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5173 m3
80 Xây tường bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4473 m3
81 Trát tường ngoài bể phốt, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 9,45 m2
82 Láng bể phốt, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4765 m2
83 Trát tường trong bể phốt, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,763 m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0156 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,016 100m2
86 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3 m3
87 Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 cái
88 Đắp lấp xung quanh bể bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0181 m3
89 Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,688 m3
90 Xây móng hố thu rác gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1264 m3
91 Xây tường hố thu rác gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,408 m3
92 Trát tường hố thu rác, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 24,448 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 24,448 m2
94 Bê tông nền hố thu rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,02 m3
95 Láng nền sàn, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 10,2 m2
H Khu bán cá thủy sản
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5159 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1538 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,661 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,3303 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,08 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,082 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,0992 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2624 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,031 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,215 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,2351 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2832 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 12,0699 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,488 m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,7424 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,235 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3168 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 31,68 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 31,68 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5705 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5705 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8902 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8902 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4204 100m2
26 Tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được duyệt 21 md
27 Ke chống bảo 6 cái /1m2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 852,24 Cái
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8647 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,7284 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x300mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,9888 m2
31 Vòi đồng Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,6 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 12 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,28 100m
35 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 90mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt thoát sàn Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 Cái
37 Đào chôn ống ngầm Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 Công
I Khu bán thịt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5159 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1538 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,661 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,3303 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,08 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,082 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,0992 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2624 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,031 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,215 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,2351 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,2832 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 12,0699 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,488 m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,7424 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,052 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,235 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3168 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 31,68 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 31,68 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5705 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5705 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8902 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8902 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4204 100m2
26 Tôn úp nóc Theo tiêu chuẩn được duyệt 21 md
27 Ke chống bảo 6 cái /1m2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 852,24 Cái
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,5344 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,84 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1322 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,039 tấn
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 72,832 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 64,9 m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,3939 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,6416 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,101 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0314 tấn
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 30,976 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 17,876 m2
40 Cắt bê tông, hoàn trả lại mặt bằng, để chôn đường ống cấp nước Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 Công
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0 cái
43 12 = 12 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0 100m
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK76mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,28 100m
47 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 76mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 8 cái
J Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, đào bằng máy khối lượng đào 100% Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,4553 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 15,7392 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3498 100m2
4 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 53,863 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 61,208 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3498 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1481 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4791 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 6,2957 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 16,8168 m3
11 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M50, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 684,32 m
12 Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép vuông 14x14mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 240,994 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 217,0896 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 16,3338 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 169,302 m2
16 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 243,6 m
17 Đắp vữa đỉnh cột: Theo tiêu chuẩn được duyệt 58 Cái
18 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 405,7112 m2
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8184 100m3
20 Xây kiến tại kiot 6,7 giao tường với kiot Theo tiêu chuẩn được duyệt 6 Công
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,816 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,192 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,5013 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0128 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0113 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bê tông cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,36 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,024 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0021 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0196 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,3311 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0602 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0083 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0467 tấn
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,8654 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4706 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0443 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0 m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0104 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0614 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4935 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0502 100m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0 m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0447 tấn
44 Xây gạch vồ 10x15x25, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,8159 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 30,6414 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,305 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 14,72 m2
48 Sơn cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 54,861 m2
49 Đắp tên biển hiệu cổng chợ vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5 công
50 Đắp gờ phào trang trí trụ cổng Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 cột
51 Sản xuất cửa sắt cổng chính Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,22 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn được duyệt 7,22 m2
53 Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc Theo tiêu chuẩn được duyệt 2 cái
54 Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 11,1369 m2
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,9387 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,003 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,273 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,6547 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0208 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0148 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Bê tông cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,405 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,036 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0042 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Cốt thép cổ móng) Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0392 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4259 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0774 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0618 tấn
69 Xây gạch vồ 10x15x250, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4825 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 17,4784 m2
71 Sơn cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 17,478 m2
72 Đắp gờ phào trang trí trụ cổng Theo tiêu chuẩn được duyệt 10 Công
73 Sản xuất cửa sắt cổng phụ Theo tiêu chuẩn được duyệt 11,4 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn được duyệt 11,4 m2
75 Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc Theo tiêu chuẩn được duyệt 4 Cái
76 Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn được duyệt 18,6254 m2
77 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,001 m3
K Rãnh thoát nước, sân bê tông, cây xanh
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy (đào 100% KL) Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,4948 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 19,1641 m3
3 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 42,9417 m3
4 Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 106,467 m2
5 Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 468,4548 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn được duyệt 18,4704 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,2432 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,1722 100m2
9 Lắp dựng tấm đan Theo tiêu chuẩn được duyệt 444 cái
10 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan hình u móc Theo tiêu chuẩn được duyệt 444 Cái
11 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,4983 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 16,5888 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,2301 m3
14 Xây tường hố ga gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,1814 m3
15 Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 2,88 m2
16 Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 15,36 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,648 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0419 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0448 tấn
20 Lắp tấm nắp hố ga Theo tiêu chuẩn được duyệt 16 cái
21 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan hố ga Theo tiêu chuẩn được duyệt 16 Cái
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,5296 m3
23 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,1106 100m3
24 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,0388 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PC30 Theo tiêu chuẩn được duyệt 1,9232 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo tiêu chuẩn được duyệt 3,0027 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo tiêu chuẩn được duyệt 47,7708 m2
28 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào mặt tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo tiêu chuẩn được duyệt 27,2976 m2
29 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 0,0404 100m3
30 Đất mầu trồng hoa Theo tiêu chuẩn được duyệt 4,6731 m3
31 Chồng 12 cây xanh để điều hòa không khí trong chợ Theo tiêu chuẩn được duyệt 11 Cây
32 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo tiêu chuẩn được duyệt 65,0001 m3
33 Nilon tái sinh Theo tiêu chuẩn được duyệt 1.300,0021 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn được duyệt 130,0002 m3
L San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,4915 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo tiêu chuẩn được duyệt 5,4916 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn được duyệt 45,7219 100m3
4 Mua đất tại mỏ đất đồi Phú Nham, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 33km (giá bao gồm: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 49.000 + 7% thuế xuất thuế tài nguyên + 2000 phí BVMT ) Theo tiêu chuẩn được duyệt 45,7449 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 45,7449 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 45,7449 100m3/1km
7 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo tiêu chuẩn được duyệt 45,7449 100m3/1km
M Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo tiêu chuẩn được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->