Gói thầu: Gói thầu số 9: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952362-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Duy tu, duy trì và sửa chữa hệ thống vỉa hè, lòng đường
Số hiệu KHLCNT 20200931924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 10:27:00 đến ngày 2020-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,159,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHƯỜNG BỒ ĐỀ
1 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 227,04 m2
2 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 227,04 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 6,8112 đ/m3
4 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 245,8 m2
5 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 12,29 m3
6 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block Theo Chương V E-HSMT 245,8 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 14,748 đ/m3
8 Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 23,9448 m3
9 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 7,428 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 31,3728 đ/m3
11 Ván khuôn móng bó vỉa Theo Chương V E-HSMT 48 1m2
12 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 7,428 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 228 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 12 m
15 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,672 m3
16 Phá dỡ hố trồng cây Theo Chương V E-HSMT 0,504 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 1,176 đ/m3
18 Ván khuôn hố trồng cây Theo Chương V E-HSMT 3,04 1m2
19 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,672 m3
20 Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x60 Theo Chương V E-HSMT 56 viên
21 Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 33,6 m
22 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 4,429 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo Chương V E-HSMT 26,9654 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 31,3944 đ/m3
25 Ván khuôn móng bó gáy hè Theo Chương V E-HSMT 68,598 1m2
26 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,429 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 26,9654 m3
B HẠNG MỤC: PHƯỜNG ĐỨC GIANG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 7,8 m2
2 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 2.203,5 m2
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 2.203,5 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 66,105 đ/m3
5 Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 33,7 m3
6 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 10,447 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 44,147 đ/m3
8 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 80,88 1m2
9 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 10,447 m3
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 337 m
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,168 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 0,126 m3
13 Vận chuyển phế bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 0,294 đ/m3
14 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,72 1m2
15 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,168 m3
16 Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x60 Theo Chương V E-HSMT 14 viên
17 Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 8,4 m
18 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 4,4474 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 5,0734 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 9,5208 đ/m3
21 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 13,92 1m2
22 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,4474 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,0734 m3
C HẠNG MỤC: PHƯỜNG CỰ KHỐI
1 Phá dỡ hè Theo Chương V E-HSMT 341,7 m2
2 Lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 341,7 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 10,251 đ/m3
4 Phá dỡ gạch block Theo Chương V E-HSMT 497,5 m2
5 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 24,875 m3
6 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 497,5 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 29,85 đ/m3
8 Phá dỡ vỉa Theo Chương V E-HSMT 3,4 m3
9 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 1,054 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 4,454 đ/m3
11 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 8,16 1m2
12 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,054 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 34 m
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 6,7478 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 7,6975 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 14,4453 đ/m3
17 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 21,12 1m2
18 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,7478 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,6975 m3
D HẠNG MỤC: PHƯỜNG GIA THỤY
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 278,62 m2
2 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 278,62 m2
3 Vận chuyển phế bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 8,3586 đ/m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,168 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 0,126 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 0,294 đ/m3
7 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,72 1m2
8 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,168 m3
9 Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x60 Theo Chương V E-HSMT 14 viên
10 Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 8,4 m
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,7668 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 0,8747 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 1,6415 đ/m3
14 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 2,4 1m2
15 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,7668 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,8747 m3
E HẠNG MỤC: PHƯỜNG GIANG BIÊN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 170,3 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 2.415,2 m2
3 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 120,76 m3
4 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 2.415,2 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 241,52 đ/m3
6 Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 2 m3
7 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 0,62 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 2,62 đ/m3
9 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 4,8 1m2
10 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,62 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 20 m
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 6,9012 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 7,8725 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 14,7737 đ/m3
15 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 21,6 1m2
16 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,9012 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,8725 m3
F HẠNG MỤC: PHƯỜNG LONG BIÊN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 81 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 4.763,78 m2
3 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 238,189 m3
4 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 4.763,78 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 285,8268 đ/m3
6 Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 94,1 m3
7 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 29,171 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 123,271 đ/m3
9 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 225,84 1m2
10 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 29,171 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 941 m
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 17,9431 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 20,4684 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 38,4115 đ/m3
15 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 56,16 1m2
16 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 17,9431 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 20,4684 m3
G HẠNG MỤC: PHƯỜNG NGỌC LÂM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 314,2 m2
2 Lát gạch vỉa hè lát gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 314,2 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 9,426 đ/m3
4 Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 1 m3
5 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 0,31 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 1,31 đ/m3
7 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 2,4 1m2
8 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,31 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 10 m
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,504 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 0,378 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 0,882 đ/m3
13 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 1,08 1m2
14 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,504 m3
15 Mua vỉa đá bó gốc cây, vỉa 15x10x60 Theo Chương V E-HSMT 42 viên
16 Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 25,2 m
17 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,9138 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 3,3239 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 6,2377 đ/m3
20 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 9,12 1m2
21 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,9138 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,3239 m3
H HẠNG MỤC: PHƯỜNG NGỌC THỤY
1 Phá dỡ hè block Theo Chương V E-HSMT 154,9 m2
2 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 7,745 m3
3 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 154,9 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 15,49 đ/m3
5 Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
6 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 0,186 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 0,786 đ/m3
8 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 1,44 1m2
9 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,186 m3
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 6 m
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,3067 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 0,3499 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 0,6566 đ/m3
14 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,96 1m2
15 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,3067 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,3499 m3
I HẠNG MỤC: PHƯỜNG PHÚC ĐỒNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 133,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 1.038,2 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 1.038,2 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 31,146 đ/m3
5 Phá dỡ bó vỉa hè 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 0,8 m3
6 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 0,248 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 1,048 đ/m3
8 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 1,92 1m2
9 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,248 m3
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 8 m
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 3,834 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 4,3736 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 8,2076 đ/m3
14 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 12 1m2
15 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,834 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,3736 m3
J HẠNG MỤC: PHƯỜNG SÀI ĐỒNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 583,2 m2
2 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 583,2 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 17,49 đ/m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 30 m2
5 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
6 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 30 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 3 đ/m3
8 Phá dỡ vỉa Theo Chương V E-HSMT 2,7 m3
9 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 0,837 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 3,537 đ/m3
11 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 6,48 1m2
12 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,837 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 27 m
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,7668 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 0,8747 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 1,6415 đ/m3
17 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 2,4 1m2
18 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,7668 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,8747 m3
K HẠNG MỤC: PHƯỜNG THẠCH BÀN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 29,1 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 1.007,4 m2
3 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 1.007,4 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 30,222 đ/m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 1.830,48 m2
6 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 91,524 m3
7 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 1.830,48 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 183,048 đ/m3
9 Phá dỡ vỉa Theo Chương V E-HSMT 10,8 m3
10 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 3,348 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 14,148 đ/m3
12 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 25,92 1m2
13 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,348 m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 108 m
15 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,9138 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 3,3239 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 6,2377 đ/m3
18 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 9,12 1m2
19 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 2,9138 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,3239 m3
L HẠNG MỤC: PHƯỜNG PHÚC LỢI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 1.031 m2
2 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo Theo Chương V E-HSMT 1.031 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 30,93 đ/m3
4 Phá dỡ vỉa Theo Chương V E-HSMT 3 m2
5 Phá dỡ móng vỉa Theo Chương V E-HSMT 0,93 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 3,93 đ/m3
7 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 7,2 1m2
8 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,93 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 30 m
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 3,3739 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 3,8488 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 7,2227 đ/m3
13 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 10,56 1m2
14 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,3739 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,8488 m3
M HẠNG MỤC: PHƯỜNG THƯỢNG THANH
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 43,75 m2
N HẠNG MỤC: PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo Chương V E-HSMT 98,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 525,8 m2
3 Đệm cát vàng Theo Chương V E-HSMT 26,29 m3
4 Lát gạch vỉa hè gạch block Theo Chương V E-HSMT 525,8 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 52,58 đ/m3
6 Phá dỡ vỉa hè, vỉa 26x23x100 Theo Chương V E-HSMT 11 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 3,41 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Chương V E-HSMT 14,41 đ/m3
9 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 26,4 1m2
10 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,41 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 110 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->