Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:43:00 đến ngày 2020-10-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5734 | m2 |
| 4 | Theo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,438 | m |
| 5 | Công tháo dỡ đường nước wc cũ (công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6676 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0794 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 18 | Quét sika chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9042 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2732 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5202 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,458 | m2 |
| 22 | Lát gỗ công nghiệp Sàn gỗ Kronoswiss Thụy Sĩ nền phòng họp KT: 2025*24*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9604 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0841 | m2 |
| 24 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,428 | m2 |
| 25 | SX và lắp dựng hoa sắt inox 304 (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,68 | kg |
| 26 | tháo dỡ gỗ ốp trần và cổ trần, rèm (công 3,5/7) (tháo dỡ phần mở rộng phòng họp chiếm chỗ và phần ảnh hưởng phòng họp cũ rộng 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,545 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7496 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8415 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7551 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6458 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8415 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6955 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0505 | m2 |
| 35 | Đánh véc ni trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0505 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gỗ ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,836 | m2 |
| 37 | Ốp gỗ tiêu âm (bao gồm các chi tiết phụ kiện hoàn thiên) (Theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,252 | m2 |
| 38 | Trần gỗ (đồng bộ trần gỗ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1082 | m2 |
| 39 | Khung bao ốp gỗ công nghiệp mầu nâu, xẻ rãnh mầu đỏ tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp cấp điện Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang T8-36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn compac ngoài hành lang 220V-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn compac phòng vệ sinh 220V-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn downlight ân trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Hạt công tắc 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Hộp âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 18 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Công vệ sinh các thiết bị điện (công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bảo dưỡng, sủa chữa điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R ren trong (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa PP-R trơn ( hàn nhiệt ) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Cút nhựa PP-R ren ngoài ( hàn nhiệt ) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van 2 chiều ren đồng d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều ren đồng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 2 chiều ren đồng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao đồng F20 - LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Xí bệt 1 khối loại V37M, V39M + cò xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ống nhựa u.PVC class1 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Ống nhựa u.PVC class1 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa u.PVC class1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Ống nhựa u.PVC class1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Tê nhựa vuông u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa xiên u.PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa u.PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa u.PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa u.PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa u.PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa u.PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn nhựa u.PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Phễu thu sàn đường kính 60mm+lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tôn dày 0,3ly bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sửa chữa đóng bàn phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Sửa chữa đóng ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Rèm cửa bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m2 |
| 4 | Smart Tivi 82 inch UA82NU8000 - 82NU8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Loa treo tường 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Màn chiếu treo tường HDmovie HP150 - 150 inches, KT 3m05 x 2m29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục đứng phát biểu KT: 5780x1000x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao KT: 100 x 75 x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ gỗ đặt tượng Bác KT: 650x400x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lá cờ đỏ sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lá |
| 11 | Sao vàng đồng KT: 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Quốc huy bằng đồng, chạm nổi phù điêu đường kính 50cm, dày 0,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển hiệu tên cơ quan bằng đồng dày 0,6 ly KT: 2,6m x 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi