Gói thầu: Gói thầu số 9: Cải tạo, chỉnh tranh các ô cây xanh cách ly CXCL-11, CXCL-12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cải tạo, chỉnh tranh các ô cây xanh cách ly CXCL-11, CXCL-12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 10:32:00 đến ngày 2020-10-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Ô CXCL 11 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 174,02 | 100m2 |
| 2 | Thu dọn phế thải, dọn dẹp mặt bằng (ô tô 5T) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 34,146 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,0731 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đắp tận dụng từ đào) | Theo Chương V E-HSMT | 11,0181 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo Chương V E-HSMT | 813,5745 | m3 |
| 7 | San gạt đất mầu | Theo Chương V E-HSMT | 21,4318 | 100m3 |
| 8 | Mua đất mầu | Theo Chương V E-HSMT | 2.143,1835 | m3 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Theo Chương V E-HSMT | 14.287,89 | m2/tháng |
| 10 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ lạc (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 14.287,89 | m2 |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cây/tháng |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (11 tháng tiếp theo). | Theo Chương V E-HSMT | 4,4 | 10 cây/tháng |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 71,6245 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,4462 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 7,1625 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4,6712 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch block lỗ trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 3.037,25 | m2 |
| 18 | Đắp đất mầu trồng cỏ Nhung | Theo Chương V E-HSMT | 151,863 | m3 |
| 19 | Mua đất mầu | Theo Chương V E-HSMT | 151,863 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ Nhung (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1.518,63 | m2 |
| 21 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Theo Chương V E-HSMT | 1.518,63 | m2/tháng |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo Chương V E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 11,956 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 427 | m |
| B | HẠNG MỤC: Ô CXCL 12 | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 154,3808 | 100m2 |
| 2 | Thu dọn phế thải, dọn dẹp mặt bằng (ô tô 5T) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 4,68 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đắp tận dụng từ đào) | Theo Chương V E-HSMT | 0,9995 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 4,2005 | 100m3 |
| 7 | San gạt đất mầu trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 18,5364 | 100m3 |
| 8 | Mua đất mầu | Theo Chương V E-HSMT | 1.853,643 | m3 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Theo Chương V E-HSMT | 12.357,62 | m2/tháng |
| 10 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ lạc (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 12.357,62 | m2 |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cau cảnh | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cây/tháng |
| 12 | Duy trì cây cau cảnh (chăm sóc 11 tháng tiếp theo). | Theo Chương V E-HSMT | 3,7 | 10 cây/tháng |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 70,8506 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,3766 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 7,0851 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4,5194 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch block lỗ trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 3.012,96 | m2 |
| 18 | Đắp đất mầu trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 150,648 | m3 |
| 19 | Mua đất mầu | Theo Chương V E-HSMT | 150,648 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cỏ Nhung (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1.506,48 | m2 |
| 21 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Theo Chương V E-HSMT | 1.506,48 | m2/tháng |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 375 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi