Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 12 phòng trường tiểu học xã Tân Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960496-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 12 phòng trường tiểu học xã Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20200956474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:14:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,117,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO - ĐẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,302 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
B NỀN NHÀ BỔ SUNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,917 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,542 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,231 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,115 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,147 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,124 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,077 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,956 m3
C PHẦN VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,815 100m2
6 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 100m2
D PHẦN CỐT THÉP
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,266 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
E PHẦN XÂY GẠCH
1 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,377 m3
2 Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,758 m3
3 Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,529 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,896 m3
5 Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,544 m3
6 Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,097 m3
7 Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,761 m3
8 Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,073 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,918 m3
F PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,429 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
6 Bật sắt chẻ đuôi cá thang lên mái D18- L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Nắp tôn đậy mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN CỬA
1 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
2 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
3 Cửa sổ thép vân gỗ 4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7-0,8mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện; khung đơn 130x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay - Doorsill inox (Bậu cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
6 Cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
7 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14B VT1 1 đầu chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
9 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 tấn
11 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 tấn
12 Sơn tĩnh điện hoa sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.937 kg
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,93 m2
14 Tay vịn cầu thang 60*80 gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
15 Trụ cầu thang tròn 150 gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,352 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.058,045 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,415 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,69 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,065 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,88 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m
8 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,518 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,16 m
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,423 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,891 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,831 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,624 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.372,676 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190,766 m2
16 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
18 Nối thẳng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,534 100m2
I BỂ TỰ HOẠI
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
8 Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,062 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,398 m2
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,398 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,379 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tê sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (tủ điện tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.536 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
6 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cọc đỡ dây D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Bu lông vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều đồng hồ d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phao điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Họng thông tắc D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
4 Xây móng bằng Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->