Gói thầu: Gói thầu số 53: Xây dựng nhà điều hành sản xuất công trường và giao ca

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951201-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 53: Xây dựng nhà điều hành sản xuất công trường và giao ca
Số hiệu KHLCNT 20170816798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:39:00 đến ngày 2020-10-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,621,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ GIAO CA SỐ 2
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần xây dựng 1,165 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,181 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,478 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,214 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,462 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,363 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,639 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,376 m3
14 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,354 100m3
15 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,335 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,399 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,436 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,735 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,567 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,589 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,521 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,215 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,737 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,716 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,317 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,301 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,121 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,939 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 261,658 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 146,595 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,09 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,98 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,694 m2
40 Rải nilong 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,103 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,267 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,408 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,737 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,702 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,04 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 301,747 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,269 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,36 m
49 Rọ chắn rac Inox - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
50 Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,184 100m
51 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
52 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,205 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,688 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
57 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,068 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,257 100m2
60 Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m2
61 Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,62 m2
62 Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439 Cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,692 100m2
65 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,275 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 m3
67 SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
68 SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,27 m2
70 Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module Phần điện 2 hộp
72 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
73 Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
75 Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
76 Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
78 Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
79 Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
82 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
83 Lắp đặt quạt hút 220V-40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
84 Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
85 Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
86 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
87 Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
88 Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 10 đầu cốt
89 Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
90 Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
91 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
92 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
93 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
94 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
95 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
96 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 m
97 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
98 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
99 Chì lá dày 3mm, L=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
100 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
101 Gia công khâu A + chân bật F8, F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
102 Lắp khâu A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
103 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
104 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
105 Kim thu sét, dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét F10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
107 Kéo rải dây thép chống sét F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
108 Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 máy
109 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
B NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT (TTĐH)
1 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần xây dựng 1,077 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,181 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,478 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,214 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,462 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,363 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,639 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115,815 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,158 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,355 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,399 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,436 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,735 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,567 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,589 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,521 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,974 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,046 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,155 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,389 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,691 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,281 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,294 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,756 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,939 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260,119 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,435 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,602 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,98 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,137 m2
40 Rải nilong 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,103 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,267 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,408 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,737 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,675 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,04 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 267,635 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,552 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,48 m
49 Rọ chắn rac Inox - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
50 Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,138 100m
51 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
52 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,159 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,44 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,757 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
57 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,068 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,257 100m2
60 Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m2
61 Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,62 m2
62 Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439 Cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,692 100m2
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,168 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m3
67 SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
68 SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,44 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,331 m2
70 Tủ điện lực TĐ-T (0,4kV): 800x600x300 kết cấu vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm được sơn tĩnh điện trọn bộ lắp 01 áp tô mát 410V-150A; thanh cái;đèn báo pha và các phụ kiện đi kèm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) Phần điện 1 1 tủ
72 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
73 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
74 Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
75 Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
76 Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
77 Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
78 Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
79 Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
80 Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
81 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
83 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
84 Lắp đặt quạt hút 220V-40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
85 Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
86 Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
87 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
88 Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
89 Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 10 đầu cốt
90 Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
91 Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
92 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE và vỏ nhựa tổng hợp, điện áp 0.6/1kV, tiết diện 4x50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
93 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
94 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
95 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
96 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
97 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
98 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 m
99 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
100 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
101 Chì lá dày 3mm, L=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
102 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
103 Gia công khâu A + chân bật F8, F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
104 Lắp khâu A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
105 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
106 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
107 Kim thu sét, dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét F10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
109 Kéo rải dây thép chống sét F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
110 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cọc
111 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
112 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,6 m3
113 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,6 m3
114 Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
115 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
116 Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
117 Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 máy
118 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
C NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT (NHÀ SỐ 2)
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần xây dựng 1,162 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,181 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,478 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,214 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,462 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,363 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,639 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,13 m3
14 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,251 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,335 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,399 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,436 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,735 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,567 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,589 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,521 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,974 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,046 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,155 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,389 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,691 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,272 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,294 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,756 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,939 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 232,625 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,435 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,832 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,532 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127,245 m2
40 Rải nilong 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,103 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,267 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,408 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,737 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,702 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,04 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 267,457 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 295,212 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,48 m
49 Rọ chắn rac Inox - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
50 Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,138 100m
51 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
52 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,159 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,44 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,757 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
57 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,068 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,257 100m2
60 Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m2
61 Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,62 m2
62 Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439 Cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,692 100m2
65 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,39 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9 m3
67 SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
68 SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,44 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,331 m2
70 Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module Phần điện 2 hộp
72 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
73 Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
75 Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
76 Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
78 Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
79 Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
82 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
83 Lắp đặt quạt hút 220V-40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
84 Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
85 Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
86 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
87 Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
88 Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 10 đầu cốt
89 Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
90 Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
91 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
92 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
93 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
94 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
95 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
96 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 m
97 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
98 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
99 Chì lá dày 3mm, L=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
100 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
101 Gia công khâu A + chân bật F8, F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
102 Lắp khâu A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
103 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
104 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
105 Kim thu sét, dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét F10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
107 Kéo rải dây thép chống sét F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
108 Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 máy
109 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
D NHÀ GIAO CA SỐ 3
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần xây dựng 1,106 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,177 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,952 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,824 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,497 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,217 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,731 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,253 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,387 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,098 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,702 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,796 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,338 100m3
15 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,356 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,411 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,436 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,714 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,154 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,591 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,534 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,519 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,54 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,076 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,241 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,736 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,964 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,396 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,891 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,202 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,681 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,646 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 196,565 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,43 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,294 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,629 m2
40 Rải nilong 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,107 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,736 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,155 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,91 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,822 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,96 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 336,076 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 345,488 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,02 m
49 Rọ chắn rac Inox - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
50 Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,184 100m
51 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
52 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,12 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,618 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,504 tấn
57 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,504 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,392 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,335 100m2
60 Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m2
61 Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,12 m2
62 Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 466 Cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,952 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,757 100m2
65 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,29 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9 m3
67 SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
68 SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,12 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,299 m2
70 Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module Phần điện 2 hộp
72 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
73 Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
75 Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
76 Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
77 Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
78 Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
79 Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
82 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
83 Lắp đặt quạt hút 220V-40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
84 Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
85 Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
86 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
87 Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 hộp
88 Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 10 đầu cốt
89 Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 tấn
90 Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 tấn
91 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
92 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
93 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
94 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 280 m
95 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
96 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 480 m
97 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
98 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
99 Chì lá dày 3mm, L=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
100 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
101 Gia công khâu A + chân bật F8, F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
102 Lắp khâu A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
103 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
104 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
105 Kim thu sét, dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét F10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
107 Kéo rải dây thép chống sét F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
108 Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 máy
109 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Bộ
E NHÀ GIAO CA SỐ 5
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần xây dựng 1,077 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,83 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,214 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,757 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,372 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,397 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,101 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,717 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,313 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,193 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,335 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,399 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,436 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,735 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,567 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,589 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,521 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,215 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,737 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,716 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,317 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,306 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,121 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,939 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 261,658 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,721 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,09 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,934 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,694 m2
40 Rải nilong 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,101 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,14 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,136 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,737 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,036 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,16 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 301,747 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 331,349 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,36 m
49 Rọ chắn rac Inox - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
50 Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,184 100m
51 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
52 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,205 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,688 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
57 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,068 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,257 100m2
60 Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m2
61 Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,62 m2
62 Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439 Cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,692 100m2
65 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3 m3
67 SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiện đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
68 SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,27 m2
70 Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module Phần điện 2 hộp
72 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
73 Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp 1 cái
74 Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp 2 cái
75 Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp 3 cái
76 Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp 4 cái
77 Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp 3 cái
78 Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp 3 cái
79 Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp 1 cái
80 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện 8 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước 4 bộ
82 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện 4 cái
83 Lắp đặt quạt hút 220V-40W 4 cái
84 Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ 1 hộp
85 Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ 4 hộp
86 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A 12 cái
87 Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 12 hộp
88 Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 5,6 10 đầu cốt
89 Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) 0,003 tấn
90 Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện 0,003 tấn
91 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² 55 m
92 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² 60 m
93 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² 180 m
94 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² 260 m
95 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm 55 m
96 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm 340 m
97 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m 4 cọc
98 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 30 m
99 Chì lá dày 3mm, L=110mm 2 Cái
100 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 4 bộ
101 Gia công khâu A + chân bật F8, F12 0,052 tấn
102 Lắp khâu A 0,052 tấn
103 Đào rãnh tiếp địa 16,8 m3
104 Lấp rãnh tiếp địa 16,8 m3
105 Kim thu sét, dài 1m 3 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét F10 100 m
107 Kéo rải dây thép chống sét F12 20 m
108 Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) 4 máy
109 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường 4 Bộ
F NHÀ GIAO CA SỐ 6
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần xây dựng 1,165 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,181 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,478 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,487 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,214 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,462 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,363 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,639 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,376 m3
14 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,354 100m3
15 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,335 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,399 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,436 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,735 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,567 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,589 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,521 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,215 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,192 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,737 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,716 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,317 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,301 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,121 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,939 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 261,658 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 146,595 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,09 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,98 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,694 m2
40 Rải nilong 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,103 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,267 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,408 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,737 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,702 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,04 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 301,747 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,269 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,36 m
49 Rọ chắn rac Inox - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
50 Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,184 100m
51 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
52 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,205 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,688 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
57 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,474 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,068 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,257 100m2
60 Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m2
61 Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,62 m2
62 Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 439 Cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,692 100m2
65 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,275 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 m3
67 SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiện đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
68 SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,27 m2
70 Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
71 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module Phần điện 2 hộp
72 Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
73 Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
75 Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
76 Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
77 Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
78 Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
79 Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
82 Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
83 Lắp đặt quạt hút 220V-40W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
84 Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
85 Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
86 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
87 Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
88 Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6 10 đầu cốt
89 Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
90 Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
91 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
92 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
93 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
94 Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
95 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
96 Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340 m
97 Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
98 Dây nối đất, thép dẹt 60x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
99 Chì lá dày 3mm, L=110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
100 Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
101 Gia công khâu A + chân bật F8, F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
102 Lắp khâu A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
103 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
104 Lấp rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
105 Kim thu sét, dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét F10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
107 Kéo rải dây thép chống sét F12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
108 Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 máy
109 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->