Gói thầu: Gói thầu số 53: Xây dựng nhà điều hành sản xuất công trường và giao ca
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 53: Xây dựng nhà điều hành sản xuất công trường và giao ca |
| Số hiệu KHLCNT | 20170816798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:39:00 đến ngày 2020-10-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,621,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIAO CA SỐ 2 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 1,165 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,462 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,376 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,354 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,735 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,737 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,716 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,317 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,301 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,121 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,939 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,658 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,595 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,09 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,98 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,694 | m2 |
| 40 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,267 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,408 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,737 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,702 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,04 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301,747 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,269 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,36 | m |
| 49 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,688 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,068 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,257 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 61 | Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m2 |
| 62 | Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 439 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,692 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 67 | SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,27 | m2 |
| 70 | Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module | Phần điện | 2 | hộp |
| 72 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút 220V-40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 88 | Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 90 | Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 91 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 92 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 93 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 94 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 95 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 98 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 99 | Chì lá dày 3mm, L=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 100 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Gia công khâu A + chân bật F8, F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 102 | Lắp khâu A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 104 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 105 | Kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 108 | Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT (TTĐH) | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 1,077 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,462 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,815 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,158 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,355 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,735 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,974 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,389 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,691 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,281 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,294 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,756 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,939 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260,119 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,435 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,602 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,98 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,137 | m2 |
| 40 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,267 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,408 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,737 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,675 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,04 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267,635 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,552 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,48 | m |
| 49 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,757 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,068 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,257 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 61 | Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m2 |
| 62 | Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 439 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,692 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 67 | SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,331 | m2 |
| 70 | Tủ điện lực TĐ-T (0,4kV): 800x600x300 kết cấu vỏ tủ bằng tôn, dày 1.5mm được sơn tĩnh điện trọn bộ lắp 01 áp tô mát 410V-150A; thanh cái;đèn báo pha và các phụ kiện đi kèm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) | Phần điện | 1 | 1 tủ |
| 72 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 73 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt hút 220V-40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 86 | Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 88 | Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 89 | Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 90 | Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 91 | Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 92 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE và vỏ nhựa tổng hợp, điện áp 0.6/1kV, tiết diện 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 94 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 95 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 96 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 97 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 98 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 99 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 100 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 101 | Chì lá dày 3mm, L=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 102 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 103 | Gia công khâu A + chân bật F8, F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 104 | Lắp khâu A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 105 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 106 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 107 | Kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 110 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 111 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 112 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,6 | m3 |
| 113 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,6 | m3 |
| 114 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 115 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Bulong đai ốc, vòng đệm M12-16, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 118 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 1,162 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,462 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,13 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,251 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,735 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,974 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,389 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,691 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,294 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,756 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,939 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,625 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,435 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,832 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,532 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,245 | m2 |
| 40 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,267 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,408 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,737 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,702 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,04 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267,457 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 295,212 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,48 | m |
| 49 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,757 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,068 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,257 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 61 | Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m2 |
| 62 | Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 439 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,692 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 67 | SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,331 | m2 |
| 70 | Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module | Phần điện | 2 | hộp |
| 72 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút 220V-40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 88 | Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 90 | Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 91 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 92 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 93 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 94 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 95 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 98 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 99 | Chì lá dày 3mm, L=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 100 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Gia công khâu A + chân bật F8, F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 102 | Lắp khâu A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 104 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 105 | Kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 108 | Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| D | NHÀ GIAO CA SỐ 3 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,952 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,497 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,731 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,702 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,796 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,338 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,356 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,714 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,591 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,534 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,519 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,736 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,964 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,396 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,891 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,202 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,681 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,646 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,565 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,43 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,294 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,629 | m2 |
| 40 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,736 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,155 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,91 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,822 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,96 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 336,076 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345,488 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,02 | m |
| 49 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,618 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,392 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,335 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 61 | Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,12 | m2 |
| 62 | Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 466 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,952 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,757 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 67 | SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,299 | m2 |
| 70 | Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module | Phần điện | 2 | hộp |
| 72 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút 220V-40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 87 | Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 88 | Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 90 | Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 91 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 92 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 93 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 94 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 95 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 98 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 99 | Chì lá dày 3mm, L=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 100 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Gia công khâu A + chân bật F8, F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 102 | Lắp khâu A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 104 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 105 | Kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 108 | Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| E | NHÀ GIAO CA SỐ 5 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 1,077 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,757 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,717 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,313 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,193 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,735 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,737 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,716 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,317 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,306 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,121 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,939 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,658 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,721 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,09 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,934 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,694 | m2 |
| 40 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,14 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,136 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,737 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,036 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,16 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301,747 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,349 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,36 | m |
| 49 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,688 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,068 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,257 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 61 | Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m2 |
| 62 | Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 439 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,692 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 67 | SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiện đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,27 | m2 |
| 70 | Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module | Phần điện | 2 | hộp |
| 72 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp | ” | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp | ” | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp | ” | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp | ” | 4 | cái |
| 77 | Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | ” | 3 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | ” | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp | ” | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện | ” | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước | ” | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện | ” | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút 220V-40W | ” | 4 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | ” | 1 | hộp |
| 85 | Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | ” | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A | ” | 12 | cái |
| 87 | Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 | ” | 12 | hộp |
| 88 | Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 | ” | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) | ” | 0,003 | tấn |
| 90 | Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện | ” | 0,003 | tấn |
| 91 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² | ” | 55 | m |
| 92 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² | ” | 60 | m |
| 93 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² | ” | 180 | m |
| 94 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² | ” | 260 | m |
| 95 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm | ” | 55 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm | ” | 340 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | ” | 4 | cọc |
| 98 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | ” | 30 | m |
| 99 | Chì lá dày 3mm, L=110mm | ” | 2 | Cái |
| 100 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | ” | 4 | bộ |
| 101 | Gia công khâu A + chân bật F8, F12 | ” | 0,052 | tấn |
| 102 | Lắp khâu A | ” | 0,052 | tấn |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa | ” | 16,8 | m3 |
| 104 | Lấp rãnh tiếp địa | ” | 16,8 | m3 |
| 105 | Kim thu sét, dài 1m | ” | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét F10 | ” | 100 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét F12 | ” | 20 | m |
| 108 | Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) | ” | 4 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | ” | 4 | Bộ |
| F | NHÀ GIAO CA SỐ 6 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần xây dựng | 1,165 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,462 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,639 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,376 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,354 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,735 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,589 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,215 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,737 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,716 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,317 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,301 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,121 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,939 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,658 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,595 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,09 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,98 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,694 | m2 |
| 40 | Rải nilong 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,267 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,408 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,737 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,702 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,04 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301,747 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,269 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (móc nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,36 | m |
| 49 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC 90mm thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,688 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,068 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,257 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp diềm mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 61 | Tôn úp diềm mái và máng nước khổ rộng 600 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m2 |
| 62 | Ke chông bão mái tôn (lấy theo số lượng đinh vít mái tôn) ( 6 cái /1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 439 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,692 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 67 | SX+ LD cửa đi nhựa 2 cánh mở quay kính 5mm (Phụ kiện đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 68 | SX+ LD sổ nhựa 2 cánh mở quay kính 5ly (Phụ kiên đồng bộ bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,27 | m2 |
| 70 | Tủ điện âm tường chứa MCB WP-6 (165x200x100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 3-6 module | Phần điện | 2 | hộp |
| 72 | Hộp điện âm tường nắp nhựa chứa 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 2 pha, 230V-75A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 2 pha, 230V-63A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 2 pha, 230V-50A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 2 pha, 230V-25A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Aptomat 2 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha, 230V-16A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha, 230V-10A có bộ ngắt phối hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m; 220V-36W kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng com pắc: 220V-18W có chụp chống bụi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ 220V-80W có bộ đều tốc kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút 220V-40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Công tắc ba Uđm=230V-10A kèm mặt găng + hộp âm tưòng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 230V-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Hộp rẽ dây 3 ngả cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 88 | Đầu cốt, tiết diện cáp <=16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 89 | Gia công móc treo quạt, cố định cáp điện (3/1000=0,003) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 90 | Lắp móc treo quạt, cố định cáp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 91 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 92 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x4 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 93 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x2,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 94 | Dây dẫn điện 2 lõi đồng cách điện vỏ nhựa tổng hợp điện áp 500V tiết diện 2x1,5 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 95 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây điện đi ngầm, đường kính trong Dy=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa, L63x63x6; L=1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 98 | Dây nối đất, thép dẹt 60x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 99 | Chì lá dày 3mm, L=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 100 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M14x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Gia công khâu A + chân bật F8, F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 102 | Lắp khâu A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 104 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 105 | Kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét F12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 108 | Mua sắm máy điều hoà 2 cục 12.000BTU Inverter trọn bộ (1 chiều loại treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi