Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn, nhà bán trú trường THCS thị trấn Vôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn, nhà bán trú trường THCS thị trấn Vôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 16:05:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,414,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ NỘI TRÚ, BẾP, PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3413 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3844 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,7626 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1595 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9379 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6819 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9191 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,0212 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7604 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5208 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8242 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6423 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,9907 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,4861 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8167 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7468 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,0268 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1137 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6103 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6974 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3949 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0534 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1068 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4158 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2039 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,4602 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6409 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1459 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4445 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,6193 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,8372 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 146,6072 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,6149 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,8506 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2495 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6467 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9561 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6901 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3774 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3273 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7038 | 100m2 |
| 55 | Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,27 | m |
| 56 | Cửa đi thép vân gỗ 4 cánh khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,651 | m2 |
| 57 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,852 | m2 |
| 58 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,73 | m2 |
| 59 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,06 | m2 |
| 60 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14B VT1 1 đầu chìa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | bộ |
| 61 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 62 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,702 | m2 |
| 63 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,832 | m2 |
| 64 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,28 | md |
| 66 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3416 | kg |
| 67 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9276 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,918 | m2 |
| 71 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3139 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.241,59 | kg |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6585 | m2 |
| 74 | Bánh xe thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bộ then cổng TC 40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bản lề 125 NO- No1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 865,9109 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.689,09 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 583,4852 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 667,9545 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138,191 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 324,46 | m |
| 84 | Vét chỉ lõm trên tường (vận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,66 | m |
| 85 | Đắp họa tiết trang trí đầu cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 463,9005 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 538,9294 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,742 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6701 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,0324 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,3 | m |
| 92 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,0485 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,5419 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173,059 | m2 |
| 95 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173,059 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,7928 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 98 | Gia công tấm Inox 304 dày 1,5mm mặt bệ bếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,85 | kg |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 100 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,072 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.078,72 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 865,911 | m2 |
| B | PHẦN PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,337 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7197 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3304 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1797 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7567 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1799 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0049 | m3 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,531 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,18 | m |
| 18 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,39 | m |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,75 | m3 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | hộp |
| 14 | Mua đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Mua cầu chì 2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 29 | Mua quạt hút trần 1 chiều 24w QHT150- PN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 30 | Mua quạt hút âm trần Deton AT 600-2(Mặt nạ 600x600, có ống gió) 105W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.837 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.178 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.178 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 221 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 221 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 235 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 235 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 50 | Mua cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 53 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 457,1429 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,457 | 1000v |
| 55 | Mua cát đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 252 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 211 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.526 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 656 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | hộp |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 10 đầu cốt |
| 64 | Mua đầu cos M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Mua đầu cos M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Mua đầu cos M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thông gió quạt nhà bếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt T thông gió nhà bếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thông gió nhà vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn thu f140x110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu f110x75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 72 | Lắp đặt T thông gió nhà vệ sinh f75 PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút góc 90 độ f75 PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| D | CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 8 | Mua thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,376 | kg |
| 9 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 12 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 16 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 25x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5 | m |
| 18 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | điện cực |
| 19 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Mua cáp đồng trần M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,055 | kg |
| 23 | Mua kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 340 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Mua tủ trung tâm báo cháy Horing Lih loại 4 kênh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| F | CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | hộp |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | 10m |
| 5 | Lắp đặt tủ chứa switch 24port, đấu nối dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Bấm đầu RJ 45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86 | 1 đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu ghi camera + ổ cứng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | thiết bị |
| H | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nổi dẫn gas điều hòa không khí(tầng 1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | m |
| 2 | Lắp đặt ống chìm dẫn gas điều hòa không khí(tầng 2,3) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo quần áo khu wc riêng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Dây mềm cấp nước ( BNL, LAV, XÍ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống cấp nước nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống cấp nước lạnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 74 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18*50*60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5631 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0624 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,138 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,0512 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp hoàn trả) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,49 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2947 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2947 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2947 | 100m3/1km |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | BẾP GA CÔNG NGHIỆP - 3 VÒNG LỬA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | NỒI NẤU CANH | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | TỦ CƠM ĐIỆN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | MÁY SẤY BÁT CÔNG NGHIỆP | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | BÀN SOẠN, CHIA ĐỒ ĂN CHẾ BIẾN CHÍN/ SỐNG CÓ NAN DƯỚI | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | GIÁ - CHẠN ĐỂ BÁT ĐĨA, KHAY 4 TẦNG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | GIÁ ĐỂ BỘ DAO, THỚT ĐỒ DÙNG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | XE ĐẨY NỒI CANH, ĐỒ ĂN 1 TẦNG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | XE ĐẨY THỨC ĂN 2 TẦNG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | TỦ ĐÔNG LẠNH CHỨA THỰC PHẨM chế độ inverter | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | MÁY XAY THỊT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | MÁY THÁI RAU, CỦ, QUẢ CÔNG NGHIỆP | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | BỘ BÀN ĂN INOX -BI-1270-304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | Cái |
| 14 | GHẾ ĂN : | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | Cái |
| 15 | BỘ BÁT ĂN CƠM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | chiếc |
| 16 | KHAY THỨC ĂN 5 NGĂN INOX, ĐŨA, THÌA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | Bộ |
| 17 | BỘ THỚT, DAO, KÉO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | THỚT GỖ ĐƯỜNG KÍNH 35-40cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | BỘ NỒI NHÔM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | BỘ CHẢO GANG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | BỘ BÁT TÔ CÁC LOẠI | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Bộ |
| 22 | BỘ ĐĨA THỨC ĂN CÁC LOẠI | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Bộ |
| 23 | GIƯỜNG 2 TẦNG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | Chiếc |
| 24 | BỘ BÀN GHẾ HỌC SINH | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | Bộ |
| 25 | TỦ SẮT 8 NGĂN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 26 | ĐIỀU HÒA 1 CHIỀU 12000 BTU | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi