Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:58:00 đến ngày 2020-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,282,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0465 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2405 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,799 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát Tường trong nhà cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,264 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài nhà cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,354 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,24 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1032 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát Tường trong nhà cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,887 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài nhà cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,007 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,23 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 22 | Đục bỏ lớp grani tô bậc tam cấp, bậc cầu thang cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8798 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8536 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8536 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8536 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,391 | m3 |
| 28 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7973 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,766 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3724 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1678 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao >6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,004 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao >6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9005 | m3 |
| 39 | Xây trụ gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | m3 |
| 40 | Xây trụ gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao > 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6966 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,721 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6066 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,241 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6098 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4137 | tấn |
| 47 | Đệm cát đen đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,303 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8177 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2094 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2127 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1384 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4431 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,434 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7866 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7565 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1926 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9334 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1435 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0925 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2121 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,442 | m2 |
| 70 | Cửa đi, cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,442 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,582 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,582 | m2 |
| 77 | Láng mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,54 | m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,781 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7833 | tấn |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5334 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,2336 | m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7271 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1.5(thép dập 2.355kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4906 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m |
| 91 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m |
| 93 | Cút nhựa PVC D=110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Ống thoát nước qua dầm PVC D40; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ống |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 < 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,9548 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 < 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,354 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,24 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 < 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,517 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585,528 | m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7735 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7909 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,172 | m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,085 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3852 | tấn |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,72 | m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0367 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3663 | tấn |
| 109 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,386 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3859 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1111 | tấn |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,3494 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2579 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8851 | tấn |
| 115 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,733 | m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8636 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3385 | tấn |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,712 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,354 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,7164 | m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | tấn |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,006 | m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 < 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,24 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5 | m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4625 | 10m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1041 | m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ximăng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | tấn |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 < 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3696 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3895 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ximăng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6962 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | tấn |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1382 | m3 |
| 139 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 + thanh treo hợp kim nhôm WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 140 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 + thanh treo hợp kim nhôm WC tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 141 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 142 | Lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,736 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1438 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, thời gian thi công 3 tháng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,812 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 7 | Đèn led ốp trần nổi tròn 18W - D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 8 | Đèn trang trí gắn tường 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp led đơn(1x18WW) - Dài 1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 11 | Đèn pha led 100W - IP66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 16 | Công tắc xoay chiều + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 18 | Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha (3-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Tủ điện tầng T1,T2,T3(6-8ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 30 | Hộp điện phòng lắp từ 6-8 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 31 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 32 | Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Sứ 0,4KV + Xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 37 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 38 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy ABC MFZL-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Máy sấy tay INAX KS-370 (Hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Đào đất tiếp địa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 44 | Lấp đất tiếp địa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 45 | Dây dẫn thép d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 49 | Dây tiếp địa sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 50 | Cọc đỡ thép d8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cọc |
| 51 | Ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 54 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 55 | Bê tông đá dăm mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 56 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11.36KG/Bao) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bao |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thu PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Măng sông PPR-PN10 d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng sông PPR-PN10 d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Măng sông PPR-PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Van phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van góc + rắc co Ø20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Khóa Æ 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khóa Æ 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa Æ 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Măng sông 1 đầu ren PPR-PN10 d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng sông 1 đầu ren PPR-PN10 d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Măng sông 1 đầu ren PPR-PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa, d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Keo nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống thông tắc đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thông tắc đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 58 | Máy bơm Q=6M3/H; H=20M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi