Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972748-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200935081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 10:58:00 đến ngày 2020-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,282,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Hút bể phốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0465 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2405 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,464 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,799 m2
6 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,98 m
7 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m
8 Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,24 m2
9 Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,78 m2
10 Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m2
11 Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,42 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,42 m2
14 Phá lớp vữa trát Tường trong nhà cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,264 m2
15 Phá lớp vữa trát Tường ngoài nhà cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,354 m2
16 Phá lớp vữa trát trần cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,24 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,1032 m2
18 Phá lớp vữa trát Tường trong nhà cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,887 m2
19 Phá lớp vữa trát Tường ngoài nhà cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,007 m2
20 Phá lớp vữa trát trần cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,23 m2
21 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
22 Đục bỏ lớp grani tô bậc tam cấp, bậc cầu thang cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,8798 m2
23 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,8536 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,8536 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,8536 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,391 m3
28 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,7973 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,256 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,766 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8354 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3724 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1678 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1464 100m2
37 Xây tường thẳng gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao >6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,004 m3
38 Xây tường thẳng gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao >6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9005 m3
39 Xây trụ gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,714 m3
40 Xây trụ gạch không nung tiêu chuẩn, chiều cao > 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6966 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,208 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,721 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,6066 m3
44 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,241 m3
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6098 m3
46 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4137 tấn
47 Đệm cát đen đầm chặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,672 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,672 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,303 m3
50 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá dăm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8177 m3
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2094 m3
52 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2127 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 tầng 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1384 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4431 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2141 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,434 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3443 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7866 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4136 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7565 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1926 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0278 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9334 100m2
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1435 100m2
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0925 100m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2121 100m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,442 m2
70 Cửa đi, cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,442 m2
71 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
72 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
73 Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
74 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,582 m2
76 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,582 m2
77 Láng mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,54 m2
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,781 m3
79 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7833 tấn
80 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 m2
81 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5334 m3
82 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2091 tấn
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,2336 m2
84 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7271 m3
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,069 tấn
86 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1.5(thép dập 2.355kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4218 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 tấn
88 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4906 100m2
89 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,7 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,2 m
91 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,536 100m
93 Cút nhựa PVC D=110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
94 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
95 Ống thoát nước qua dầm PVC D40; L=300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ống
96 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 < 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374,9548 m2
97 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 < 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,354 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,24 m2
99 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 < 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,517 m2
100 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 >6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585,528 m2
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,7735 m3
102 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7909 tấn
103 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,172 m2
104 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,085 m3
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3852 tấn
106 Trát trần, vữa XM mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,72 m2
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0367 m3
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3663 tấn
109 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,386 m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,3859 m3
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1111 tấn
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,3494 m2
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2579 m3
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8851 tấn
115 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,733 m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8636 m3
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3385 tấn
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 582,712 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,354 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao >6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.245,7164 m2
121 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4622 tấn
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,006 m2
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1543 tấn
124 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 < 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,24 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,5 m2
126 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4625 10m2
127 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1041 m3
128 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ximăng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,955 tấn
129 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 < 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m2
130 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,56 m2
131 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3696 10m2
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3895 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ximăng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 tấn
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,1 m2
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,2 m2
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6962 10m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4065 tấn
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1382 m3
139 Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 + thanh treo hợp kim nhôm WC tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m2
140 Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 + thanh treo hợp kim nhôm WC tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m2
141 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 m2
142 Lan can cầu thang INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 m2
143 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,736 m2
144 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,1438 m2
145 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, thời gian thi công 3 tháng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,812 100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
7 Đèn led ốp trần nổi tròn 18W - D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
8 Đèn trang trí gắn tường 9W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Đèn soi gương pha lê phòng tắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Đèn tuýp led đơn(1x18WW) - Dài 1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
11 Đèn pha led 100W - IP66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Công tắc đơn + Mặt, đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
15 Công tắc đôi + Mặt, đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
16 Công tắc xoay chiều + Mặt, đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
18 Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
26 Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha (3-6ATM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Tủ điện tầng T1,T2,T3(6-8ATM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
28 Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
29 Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 hộp
30 Hộp điện phòng lắp từ 6-8 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
31 Hộp kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 hộp
32 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
33 Sứ 0,4KV + Xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
37 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
38 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
39 Bình chữa cháy ABC MFZL-4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
40 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
41 Hộp đựng bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Máy sấy tay INAX KS-370 (Hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
43 Đào đất tiếp địa đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m3
44 Lấp đất tiếp địa đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m3
45 Dây dẫn thép d=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
48 Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
49 Dây tiếp địa sắt dẹt 40x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
50 Cọc đỡ thép d8, L=250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141 cọc
51 Ống sứ cách điện cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
53 Sơn chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
54 Que hàn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
55 Bê tông đá dăm mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
56 Nón chống dột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
59 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
61 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11.36KG/Bao) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bao
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
4 Lắp đặt tê thu PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt tê PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
6 Lắp đặt cút PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt cút PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt cút PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
9 Lắp đặt cút ren PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
10 Lắp đặt côn chuyển PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Măng sông PPR-PN10 d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Măng sông PPR-PN10 d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Măng sông PPR-PN10 d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Van phao điện tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Van góc + rắc co Ø20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
16 Khóa Æ 40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Khóa Æ 25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Khóa Æ 20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
19 Măng sông 1 đầu ren PPR-PN10 d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Măng sông 1 đầu ren PPR-PN10 d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Măng sông 1 đầu ren PPR-PN10 d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
27 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Dây nối mềm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt bình nước nóng 30L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
37 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
48 Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt côn chuyển PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
51 Măng sông nhựa, d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Măng sông nhựa, d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
54 Keo nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
55 Lắp đặt ống thông tắc đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt ống thông tắc đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
58 Máy bơm Q=6M3/H; H=20M Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Vòi đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->