Gói thầu: Gói thầu số 11: Hệ thống cấp điện và di chuyển đường dây 22kV lộ 471-E7.4 nhánh Hòa Long (phục vụ giải phóng mặt bằng giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hệ thống cấp điện và di chuyển đường dây 22kV lộ 471-E7.4 nhánh Hòa Long (phục vụ giải phóng mặt bằng giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 14:50:00 đến ngày 2020-10-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m | Chương V- E-HSMT | 0,571 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,199 | 100m² |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông xi măng, mác 200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,27 | m³ |
| 8 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,502 | 100m³ |
| 9 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m | Chương V- E-HSMT | 2,08 | m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m³ |
| 11 | Đào đất rãnh cáp có mở mái taluy | Chương V- E-HSMT | 2,37 | m³ |
| 12 | Lưới báo cáp rộng 0.5m | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Chương V- E-HSMT | 2,746 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Chương V- E-HSMT | 0,676 | 100m |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 17 | Sản xuất ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,108 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm 14C nối bích | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao <=14m | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 908,98 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Sản xuất xà đỡ + ghế thao tác, thang trèo bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 411,76 | kg |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 10 | Sản xuất colie ôm cáp | Chương V- E-HSMT | 51,94 | kg |
| 11 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Sản xuất tiết tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 51,6 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V- E-HSMT | 0,209 | 100kg |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 24kV - 680 + kẹp | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt cách điện Polymer trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 26 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng RE-24kV | Chương V- E-HSMT | 20 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 19 | Hạ dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,354 | 1km dây |
| 20 | Rải căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <=120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,354 | km/dây |
| 21 | Cáp bọc cách điện 24kV AsXE/S 120/19.0- 3.5 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Đầu cáp ngầm co nguội 24kV-3x70 loại Cellpack | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1đầu |
| 25 | Đầu cáp ngầm co nguội 24kV-3x240 loại Cellpack | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1đầu |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC -1x35mm2 nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van | Chương V- E-HSMT | 27 | 1 m |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 35 | Cáp ngầm 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 287,12 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V- E-HSMT | 2,746 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 79,57 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=12kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=12kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,676 | 100m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông <=20kg | Chương V- E-HSMT | 12 | tấm |
| 43 | Tháo hạ xà trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột 22 kV | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 45 | Tháo hạ dây, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,799 | km/dây |
| 46 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m | Chương V- E-HSMT | 5 | tấn |
| 47 | Chuỗi cách điện 24kV polymer loại DTR 24kV-70kN | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35 kV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van thông minh | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly chém đứng 24kV | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy | Chương V- E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 392,41 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V- E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 3 | Cách điện đứng polymer 24kV-680 + kẹp | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Cáp bọc cách điện 24kV AsXE/S 50/8.0- 3.5 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây 24kV AsXE/S 50/8.0- 3.5 dẫn lèo | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp nối đất trung tính MBA, trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 loại 2 lỗ | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 loại 2 lỗ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Biển báo tên trạm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 153,44 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 m |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 320kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 320 kVA, điện áp 22÷35 kV | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 500A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Sản xuất xà đỡ, néo cáp quang cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 23,08 | kg |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Bộ néo cáp quang ADSS-24 2 hướng | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Chương V- E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Bắn cáp quang ADSS 12 sợi trong ống nhựa HDPE | Chương V- E-HSMT | 0,136 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Tháo dỡ cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 | Chương V- E-HSMT | 0,302 | 1km cáp |
| 9 | Rải căng lại cáp quang treo, loại ADSS-24 | Chương V- E-HSMT | 0,212 | km cáp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV | Chương V- E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải 24kV LBFCO-200A | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4kV tổ đấu dây D/Y0-11 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8525-2015, QĐ 1011-EVN | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 500A-0,4kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì cắt tải 24kV LBFCO-100A | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van không khe hở 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha liên động 24kV-630A chém đứng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chống sét van thông minh 24kV | Chương V- E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi