Gói thầu: xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 16:07:00 đến ngày 2020-10-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,257,685,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. TUYẾN MƯƠNG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 491,24 | md |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7778 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tiếp cự ly 7km), đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,217 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cọc thép U200x80x5,2mm, Khấu hao 4,67%, TLR=19,8kg/md | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,6553 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0307 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1069 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1376 | 100m |
| 11 | Cung cấp ván thép dày 3mm, Khấu hao 1,17% | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,8983 | kg |
| 12 | Lắp dựng ván thép dày 3mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,658 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,658 | tấn |
| 14 | Thép tấm bảo vệ cống khi chưa lấp đất hoàn thiện (tạm tính dày 1cm, khấu hao 1,17%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 488,7532 | kg |
| 15 | Máy đào 1,6m3 rải +tháo dỡ tôn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,168 | ca |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5205 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,1294 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6627 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,166 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7584 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7584 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7584 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0488 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6532 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4452 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,1504 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,3212 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1034 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,8315 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,9306 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8447 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,9346 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2071 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7304 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6896 | tấn |
| 39 | Thang thép mạ kẽm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1864 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2248 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1985 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0215 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4149 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | đoạn cống |
| 49 | Nối rãnh bê tông B600 bằng gioăng cao su | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 222 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | cấu kiện |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp BxH=800x800, L=1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn cống |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3061 | 100m2 |
| 2 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 430,6132 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi