Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 21:13:00 đến ngày 2020-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,207,394,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2<br/> | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 <br/> | 39,59 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 480,22 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 156,35 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 584,19 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 85,9 | m3 |
| 6 | Đào cấp đất C3 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 18,69 | m3 |
| 7 | Đắp nền K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 1.498,47 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3<br/> | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 227,98 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 127,1 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 462,48 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới h=16cm | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 2.147,73 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, h=12cm | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 15.200,15 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 15.200,15 | m2 |
| 7 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 51,93 | m3 |
| 8 | Bạt dứa | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 236,03 | m2 |
| 9 | Bê tông M350 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 51,93 | m3 |
| 10 | Khe dọc | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 69,57 | m |
| 11 | Khe co loại 1 (Có thanh truyền lực) | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 71,86 | m |
| 12 | Khe co loại 2 (Không có thanh truyền lực) | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 35,2 | m |
| 13 | Khe giãn | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 7,2 | m |
| 14 | Xử lý cao su mặt đường | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 67,54 | m3 |
| 15 | Thi công móng CPĐD lớp dưới h= 22cm | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 17,2722 | m3 |
| C | Rãnh gia cố dọc tuyến | |||
| 1 | Bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 84,61 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 15,75 | m3 |
| 3 | VXM M75 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 1,75 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 206,8 | m2 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 40,86 | m3 |
| D | Công trình thoát nước phòng hộ |
|||
| 1 | Đào móng đất C3 <br/> | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 13,86 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 32 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 10,09 | m2 |
| 4 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 4 | Ống |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 147,4 | Kg |
| 6 | Bê tông M250 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 1,4 | m3 |
| 7 | Đá đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 2,72 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 8,56 | m3 |
| 9 | Đào móng đất C4 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 67,94 | m3 |
| 10 | Đắp đất K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 29,47 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Nâng, lắp dựng lại cọc tiêu<br/> | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 230 | Cái |
| 2 | Đào đất C3 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 23,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất C3 | Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | 16,56 | m3 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | F = (A+B+C+D+E)*1% | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi