Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng nhà trạm nén khí cố định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946151-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng nhà trạm nén khí cố định |
| Số hiệu KHLCNT | 20170816798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:26:00 đến ngày 2020-10-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM NÉN KHÍ – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,867 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,758 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 x1050 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,424 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,411 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,879 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,339 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,864 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,257 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,118 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,375 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,864 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,35 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,35 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,102 | m2 |
| 27 | Gia công dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,002 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,002 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,489 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,129 | m2 |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,554 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,554 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,949 | m2 |
| 36 | Gia công bán kèo thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m2 |
| 41 | Tấm nhựa lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, ốp góc tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,54 | m |
| 43 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 496 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng bậc lên, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,224 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,155 | m3 |
| 48 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,684 | tấn |
| 49 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ nhóm 4 pano kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,889 | m2 |
| 54 | Bulong M20x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | bộ |
| 55 | Bulong M12x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 56 | Bulong M20x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | bộ |
| 57 | Máng tôn dầy 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m |
| 58 | Thép đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | kg |
| 59 | Đai thép giữ ống 30x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 63 | Đào rãnh cáp chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,062 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,407 | m3 |
| 66 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,068 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,614 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,202 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,733 | 100m3 |
| B | NHÀ TRẠM NÉN KHÍ – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 0,69kV, KT 1000 x 800 x 500 (hiện có) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Mua cáp hạ thế lõi đồng PVC - 0,6/1kV tiết diện 3x300 + 1x150 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế lõi đồng PVC - 0,6/1kV tiết diện 3x300 + 1x150 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 160/125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng Mcu - 300mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Mua tủ điện âm tường chứa MCB WP-6, KT 165 x 200 x 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB WP-6, KT 165 x 200 x 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Mua cáp hạ thế lõi đồng PVC - 0,6/1kV tiết diện 3x6 + 1x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế lõi đồng PVC - 0,6/1kV tiết diện 3x6 + 1x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 15 | Mua kẹp ngừng cáp KN - 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp KN - 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn compac chống bụi nước 220V - 40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 250V - 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường kèm điều khiển 250V - 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 250V - 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện 150 x 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng Mcu - 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng Mcu - 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt ghíp nối cáp A16-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP - 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | 1000v |
| 36 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,69kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa L63x6; L = 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa (KT: 15x0,8x0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 40 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa, dây thép F12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 41 | Lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm bắt tiếp địa, thép dẹt 40x4; L = 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 43 | Bu lông, đai ốc vòng đệm M12 x 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc 155G/mối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 45 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm khuôn hàn...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| C | NHÀ TRẠM NÉN KHÍ – PHẦN XÂY DỰNG MÓNG MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,161 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,303 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi