Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 16:09:00 đến ngày 2020-10-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,912,894,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình, độ chặt k = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,392 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,705 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,325 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,477 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,379 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,673 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,951 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,516 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,136 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,71 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,978 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,829 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,199 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,446 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,623 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,179 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,179 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,359 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,359 | tấn |
| 33 | CCLD bulong neo M20x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Ty giằng xà gồ D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | bộ |
| 35 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 37 | CCLD bulong neo M20x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 663,489 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,944 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 42 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,438 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,411 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,571 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,916 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,092 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,168 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,83 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,432 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,676 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,437 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,672 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 571,833 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.745,658 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 318,622 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 295,45 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 268,242 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,845 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 249,6 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,578 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch inax 45x145 vào tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,64 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 136,96 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox (HSNC: 1,25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,48 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,9 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,642 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,712 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.330,22 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,195 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,145 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,63 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,672 | m2 |
| 76 | CCLD kệ lavabo bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,575 | md |
| 77 | Làm trần tấm thạch cao khung chìm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 826,147 | m2 |
| 78 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 355,609 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.754,284 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.104,564 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 416,548 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.442,3 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 842 | m |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176,92 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 278,278 | m2 |
| 86 | CCLD bảng tên công trình đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | CCLD bảng hiệu đơn vị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp cửa đi mở 2 chiều kết hợp vách kính khung nhôm sơn màu trắng, kính cường lực 10ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,525 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,64 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000 kính cường lực 6 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,28 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000 kính cường lực 5 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 92 | Cung cấp vách kính khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000, lam ri nhôm + kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 333,35 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,05 | m2 |
| 95 | CCLD khung sắt hộp 16x16, bảo vệ của sổ (sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,28 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,565 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 406,4 | m2 |
| 99 | CCLD ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | bộ |
| 100 | Cung cấp lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,657 | m2 |
| 101 | Cung cấp lan can kính cường lực 10mm tay vịn inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,809 | m2 |
| 103 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng sắt + sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính 4 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,584 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,104 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 120 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 126 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 127 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt lavabo + chân lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 133 | Bộ xả inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác inox D105 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 164 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Cái |
| 165 | Đào, đáp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,599 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 173 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,467 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng phản quang âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-24W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 179 | Đèn dowlight D114 -11W chóa phản quang mặt gương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm + mặt nạ 1+2+3+4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | hộp |
| 185 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm + mặt nạ 1+2+3+4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.565 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.165 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.500 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 191 | Thang cáp 300x100x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 192 | Máng cáp Trunking 200x100x1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 193 | Co lên máng cáp trunking 200x100x1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 194 | Co ngang máng cáp trunking 200x100x1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 195 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh + cầu chì bảo vệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Tủ đo đếm điện trở đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.600 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 211 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 212 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 213 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 214 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 216 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.650 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 850 | m |
| 219 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5/12,7mm bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5/12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,5mm bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 222 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 225 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 3P-63A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 3P-100A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 235 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 236 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,014 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,868 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,213 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,513 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,771 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,977 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,704 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,786 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,465 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,186 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 209,014 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222,649 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,47 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,3 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,14 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 183,04 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,03 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 288,6 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 406,223 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 183,574 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 511,249 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256,26 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256,26 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256,26 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn màu hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu hệ 1000 kính 5 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,944 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi (2800x700) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bộ xả inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 65 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác inox D105 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 83 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,964 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm + mặt nạ 1+2+4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO + TỔ BẢO TRÌ + THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,795 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,357 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,798 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,155 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,182 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,646 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,25 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,573 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,281 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,139 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,274 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,527 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,773 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,494 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 404,396 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 792,979 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,568 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 302,26 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 544,14 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch inax 45x145 vào tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,169 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,015 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 535,28 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,672 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,722 | m2 |
| 49 | CCLD kệ lavabo bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | md |
| 50 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.082,068 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.153,28 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,316 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.847,032 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 341,6 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 349,37 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 341,6 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa cuốn tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 59 | CCLD motor điện cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,585 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu trắng hệ 1000 kính trong 6 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 62 | CCLD khung sắt hộp 16x16, bảo vệ của sổ (sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 63 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,425 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 67 | CCLD ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Cung cấp lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,387 | m2 |
| 69 | Cung cấp lan can kính cường lực 10mm tay vịn inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,727 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính 03 tháng) (HSVL:;HSVLP:;) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,367 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 92 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt lavabo + chân lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Bộ xả inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác inox D105 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 125 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 126 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 133 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm + mặt nạ 1+3+4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 150 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x210mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P-63A-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỘI QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,695 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,665 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,677 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,961 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,339 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 194,567 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,154 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,65 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,472 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,29 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,75 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,084 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 314,966 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,839 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 268,561 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,906 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,906 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,906 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,4 | m |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn màu hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,404 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn màu hệ 1000, pano nhôm lá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu hệ 1000 kính 5 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 48 | Cung cấp vách ngăn nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 49 | CCLD khung sắt hộp 16x16, bảo vệ của sổ (sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,234 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 52 | CCLD ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt lavabo + chân lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Bộ xả inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác inox D105 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 88 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm + mặt nạ 1+2+3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-8 Pair | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH + NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,653 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,258 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 15 | CCLD bulong neo D20, L=500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| 16 | CCLD máng xối tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,4 | md |
| 17 | Lợp mái bằng tôn màu dày 5dem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 469,009 | m2 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,812 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,941 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,924 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,04 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D105 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 26 | Cùm omega neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 575 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào, đắp móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,237 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,525 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,983 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,88 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,437 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,315 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,224 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,193 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,892 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,525 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,4 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn màu hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,878 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn màu hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,358 | m2 |
| 37 | CCLD ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 45 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt lavabo + chân lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Bộ xả inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác inox D105 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế, mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-8 Pair | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240,4 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính gốc D80-100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cây |
| 2 | Trồng cỏ đậu phộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,3 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 446 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,46 | 100m3 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cây/90ngày |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,38 | 100m2/tháng |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,312 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,964 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,914 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,131 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,926 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,24 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,511 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 70x230mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,044 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (HSNC:1,25) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,15 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 202,848 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164,15 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.142,579 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 366,998 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.099,535 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.466,533 | m2 |
| 25 | CCLD cổng lùa khung inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,97 | md |
| 26 | Cung cấp cửa cổng phụ tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 28 | Cung cấp motor cửa cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 242,38 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 242,38 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 249,74 | m2 |
| 32 | CCLD bảng tên chữ INOX mạ đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khớp nối 2 đầu ren trong D40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lupe D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van phao cơ D40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR một đầu ren, đường kính 20mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,398 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,418 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 41 | Quét phụ gia chống bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,16 | m2 |
| 42 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 43 | CCLD thang thăm bể bằng inox + nắp thăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,176 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,152 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 208 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,8 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,771 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 65 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,58 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (HSMTC:4) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P -50A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cầu chì ống 5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 1600x1200x450x1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P -160A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3P -75A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-3P -50A-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-3P -32A-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x185mm2+1C-120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 195 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 195 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 195 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 195 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 34 | Tụ bù công suất 4x20KVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đào, đắp móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,375 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 38 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 630 | viên |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Mối hàn Cadwell | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mối |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x250x1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt MCCB-3P -160A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-3P -63A-25KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-3P -25A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 40mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 90/76mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 90/40mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 90/25mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/90mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40/25mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép đường kính 40/25mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép đường kính 25mm bằng PP hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,5 | cặp bích |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235,66 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm (HSVL:0,7;HSVLP:0,7;HSNC:0,7;HSMTC:0,7) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,62 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 27 | Lắp nút nhấn xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 28 | Lắp nút nhấn dừng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt còi và đèn báo xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 cái |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 35 | Hộp kỹ thuật MDF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Role điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 740 | m |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 49 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 355 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 53 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 245 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 62 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 66 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 75 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 79 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 195 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m |
| 83 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 88 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 155 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 92 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 95 | Mối hàn Cadweld | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 98 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 105 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 16x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tổng đài điện thoại 10 đầu số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cáp tiếp địa 1x6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Bảng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho PDU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm nối công nghiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế + mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + đế, mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 + đế, mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.830 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện thoại 8 đôi 8x2-8 pair | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 950 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi 20x2-20 pair | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp quang F8 - 96 FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp quang F8 - 24 FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.500 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp quang multimode loại 6 FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.800 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ Outdoor | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | bộ |
| 30 | Giá treo cáp dự phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máng trunking thông tầng 100x200x1,2mm + nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt máng treo cáp 100x200x1,2mm + nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| O | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3PHA 160KVA - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (1.075 m3/móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 3 | Cát lấp (0,531m3/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,14 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ (8viên/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 424 | viên |
| 5 | Tấm ni long cảnh báo cáp ngầm(0,32m2/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,96 | m |
| 6 | Ống gân HDPE D130/100 (±4mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,14 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (0,78m3/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (0,235m3/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Ông sắt tráng kẽm D168x3,96mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Cát lấp (0,576m3/hố thế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 13 | Gạch tàu (3 viên/hố thế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo 40x40cm (9 viên/hố thế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(1,73 m3/hố thế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường(1,152 m3/hố thế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 19 | Tái lặp vĩa hè (Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Trụ BTLT 12m F540 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | trụ |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | trụ |
| 22 | Sắt góc L75 x75 x8 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,74 | kg |
| 23 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh choáng 810 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,21 | kg |
| 24 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Bulon 16x300+ 2ld D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sắt góc L75 x75 x8 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,74 | kg |
| 28 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh choáng 810 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,21 | kg |
| 29 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bulon 16x300+ 2ld D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà Composite L80x110x5 dài 2400 bắt FCO+LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cây |
| 33 | Chống đà Composite dài 920 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 34 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bát LL bắt FCO, LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cáp ngầm 3pha- 24kV- C/XLPE/ DSTA/PVC 3x50mm2 (loại < 6kg/1m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m |
| 39 | Dây CV35mm2 (trung hòa, <1kg/1m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 42 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + mũ chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 46 | Ông sắt tráng kẽm D114: bao gồm lắp cổ dê | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mét |
| 47 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Uclevis (Rack 1Sứ) + Sứ ống chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Sứ đứng 24KV -DR540 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 52 | Chân sứ đứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 54 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 10 Bộ |
| 55 | Kẹp Uquai 4/0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Hotline 2/0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Dây CXV25mm2/ 24KV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | mét |
| 58 | Bát LL bắt FCO, LA vào đà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Chụp đầu cực LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Chụp kẹp Uquai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Kẹp ép WR 189 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Cọc tiếp đất D16x2400+Kẹp cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 66 | Dây đồng trần Cu25mm2 (36m/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,06 | kg |
| 67 | Giếng tiếp địa : 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | giếng |
| 68 | Lem ép WR875 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cos Cu35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cổ dê ốp ống D21 vào trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Ống PVC D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 74 | Đai Inox + khóa đai Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 10 m |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3PHA 160KVA - THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | FCO- 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | LA- 18kV/10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| Q | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3PHA 160KVA - TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đà U200x80x8 2 thanh 2,8m đở MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,88 | kg |
| 2 | Đà U100x46x4.5 4 thanh 0,4m kẹp đà đỡ MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,74 | kg |
| 3 | Đà U100x46x4.5 2 thanh 0,8m kẹp MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,74 | kg |
| 4 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sắt góc L75 x75 x8 (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,38 | kg |
| 9 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà Composite L80x110x5 dài 2600 bắt FCO+LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cây |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bát LL bắt FCO, LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Dây đồng trần Cu25mm2 (81m/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,14 | kg |
| 17 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cọc tiếp đất D16x2400 + Kẹp cọc tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 19 | Cos Cu25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bulon 8x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lem ép WR279 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cổ dê ốp ống PVC vào trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ống PVC D27x1,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mét |
| 24 | Giếng tiếp địa : 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | giếng |
| 25 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,1 | 10 m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+Bulon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (8m/pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 33 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bát LL bắt FCO, LA vào đà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Kẹp Uquai 4/0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Hotline 2/0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Chụp kẹp Uquai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Sứ đứng 24KV -DR540 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Chân sứ đứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Bộ cách điện đứng+ty sứ: SĐU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 10 Bộ |
| 45 | Cáp CVV 4 x 4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 46 | Cáp CVV 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 47 | Cáp đồng trần Cu25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | kg |
| 48 | Bảng táp lô nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấm |
| 49 | Bulon 8x40 cố định Táp lô nhựa, TI, Điện kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 51 | Cáp đồng bọc CV240, 8m(1pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 52 | Cáp đồng bọc CV120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 53 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + mũ chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + mũ chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ống PVC D140 x 6.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 56 | Cổ dê kẹp ống PVC D140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ống |
| 58 | Băng keo cách điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 10 cái |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3PHA 160KVA - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 3P 160KVA 22/ 0,4 kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | MCCB hạ thế 400A/600V/65KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bọc cách điện Bushing MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | LA 18kV 10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Dây chảy 8K (cooper-USA) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Bọc cách điện đầu cực LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng 600V 600/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt MCCB hạ thế 400A/600V/50KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| S | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3PHA 160KVA - THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo PD cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 2 | FCO 24kV 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3PHA 160KVA - THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 3P 160KVA 22/ 0,4 kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | LA 18kV 10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| U | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ CHÍNH - MÁY LẠNH, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường 2 cục inverter 1,5HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí treo tường 2 cục inverter 2HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí treo tường 2 cục inverter 2,5HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa cassette âm trần 4HP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Giàn nóng cho máy lạnh casette âm trần loại multi 54000 Btu/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Quạt hút gió thải gắn tường 280m3/h - D300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| V | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Thiết bị Access switch 16 Port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Thiết bị Distribuition switch 24 Port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị switch poe cho wifi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Module quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Access Point | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Wireless controller | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Server | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ lưu điện UPS - 10KVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 50 máy nhánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ rack | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ Server 42U 600x1100, black | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tủ Server 6U loại rack 19 inch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Patch panel 48 port cat 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Patch panel 24 cat 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây nhảy mạng đúc Cat 6, loại 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | sợi |
| 16 | Dây nhảy quang multimode loại 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | sợi |
| 17 | PDU 1U, 6 port nguồn C13, dạng rack | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | thanh |
| 18 | Thiết bị cắt sét mạng + giá đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chống sét lan truyền 30KA (8/80ms) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | ODF 48 Fo dạng rack | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | ODF 48 Fo multimode LC-LC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| W | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯƠNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm PIN NLMT >=370Wp + cáp đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Tấm |
| 2 | Bộ đổi nguồn (20/27.6kW) - IP65 và phụ kiện đồng bộ đính kèm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền AC/DC-80VAC/110VDC/0,7kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 4PHA - 63A - 1000VDC (Bảo vệ phía nguồn DC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ khung đỡ tấm gắn liền mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chi Phí kiểm định trước khi hòa lưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lần |
| X | THIẾT BỊ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy diezel Q=110m3/h, H=65m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện Q=110m3/h, H=65m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp 5,4m3/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu phun Spinrler | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233 | cái |
| 5 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Van khóa đường kính 42mm mồi bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Van khóa đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Van khóa đường kính 114mm (van bướm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Van khóa đường kính 60mm (van bướm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Van cổng đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Van 1 chiều đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van an toàn đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Van xả khí đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Chống rung D140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Chống rung chân máy bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Lup be D114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lup be D60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Y lược D114mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Y lược D60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Giá đỡ tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Họng cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Tủ đựng hộp vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lăng phun nước D65/16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Hộp họng chữa cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong tường D50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Lăng phun nước D50/13mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| Y | THIẾT BỊ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ | |||
| 1 | Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ AR3406 chứa 4420g chất chữa cháy, 67g/m3 sử dụng trên 20 năm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bình |
| 2 | Box nối kỹ thuật cho 1 bình BC 01 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| Z | THIẾT BỊ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nguồn dự phòng UPS 3KVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xung cắt sét 40KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 08zones + acquy 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AA | THIẾT BỊ HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3; R=71m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| AB | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi