Gói thầu: E-SCTX18: Sửa chữa thường xuyên năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục : Trung tâm thí nghiệm công trường. Mục: Sửa chữa nhà thí nghiệm, nhà hành chính, kho chứa mẫu, hệ thống phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX18: Sửa chữa thường xuyên năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục : Trung tâm thí nghiệm công trường. Mục: Sửa chữa nhà thí nghiệm, nhà hành chính, kho chứa mẫu, hệ thống phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 14:58:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | . | 0 | . |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 23,885 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn múi chiều cao<=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 105,95 | m2 |
| 5 | Đục bỏ vữa trát tường toàn bộ tường xây | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 515,658 | m2 |
| 6 | Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0 | . |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 28,015 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 28,015 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 19,162 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 552,24 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 249,4 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 552,24 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 249,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5,872 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 20 | Sơn kim loại 01 lớp lót, 02 lớp phủ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao kích thước tấm trần 600x600 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 298,7294 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn múi chiều cao > 4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,552 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng APU (dày 0.42mm) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,552 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm (Thưng tôn múi dày 0,42mm) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 49,69 | m2 |
| 25 | CC&LL cửa đi cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 7 | m2 |
| 26 | CC&LL cửa sổ cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 285,36 | m2 |
| 28 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 600x600 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 285,36 | m2 |
| 29 | San gặt mặt bằng trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,6008 | 100m3 |
| 30 | Lớp bạt dứa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 737,2 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 73,72 | m3 |
| 32 | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | . | 0 | . |
| 33 | CC & LĐ dây điện 2x2,5mm2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 200 | m |
| 34 | CC & LĐ dây điện 2x1,5mm2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 200 | m |
| 35 | CC&LĐ thiết bị đóng ngắt, 1 bộ 3 công tắc | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 8 | Bộ |
| 36 | CC & LĐ ổ cắm âm tường | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 13 | Bộ |
| 37 | CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | CC & LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 200 | m |
| 41 | CC & LĐ bộ máng đèn, đèn dài 1,2m, 3 bóng mỗi bộ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10 | cọc |
| 43 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 84 | m |
| 47 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây thép dẹt 40x4 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 48 | m |
| 48 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 12 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 12 | m3 |
| 51 | CC khóa cửa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | . | 0 | . |
| 2 | Đục bỏ vữa trát tường toàn bộ tường xây | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 454,95 | m2 |
| 3 | Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0 | . |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,824 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2,176 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 600x600 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 108,813 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 454,95 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 454,95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,3832 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn chống nóng APU (dày 0,42mm) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,3832 | 100m2 |
| 12 | CC & LĐ trần thạch cao kích thước (0,60x0,60)m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 130,65 | m2 |
| 13 | CC&LL cửa đi cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 14 | CC&LL cửa sổ cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 15 | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | . | 0 | . |
| 16 | CC & LĐ dây điện 2x4mm2 (dây nguồn từ trạm bảo vệ số 1) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 150 | m |
| 17 | CC & LĐ dây điện 2x2,5mm2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 100 | m |
| 18 | CC & LĐ dây điện 2x1,5mm2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 100 | m |
| 19 | CC & LĐ công tắc đơn ngầm tường | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | CC & LĐ ổ cắm âm tường | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 16 | Bộ |
| 21 | CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40A | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20A | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16A | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | CC & LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 100 | m |
| 25 | CC&LĐ bộ bóng đèn các loại đèn ống dài 1,2m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | CC & LĐ bộ quạt trần | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | CC kim chống sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim chống sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | CC & LĐ dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 55,76 | m |
| 30 | CC & LĐ cọc chống sét thép không gỉ V50x50x5 dài 2m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | cọc |
| 31 | CC & LĐ thanh tiếp địa 40x4 (dài 14,56m) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | thanh |
| 32 | CC khóa cửa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | Bộ |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 2 | Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0 | . |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10,12 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | . | 0 | . |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 3 | Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0 | . |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 6 | PHẦN MÓNG | . | 0 | . |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5,326 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,7152 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,319 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Cát tôn nền đầm chặt | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,745 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,373 | m3 |
| 18 | PHẦN THÂN | . | 0 | . |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 16,376 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp cao <=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,2003 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, đường kính <=10mm, cao <=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao <=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông sàn | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,4429 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,6685 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4,153 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=4m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 34 | PHẦN HOÀN THIỆN | . | 0 | . |
| 35 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 38,81 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 80,88 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 88,106 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 37,16 | m |
| 41 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm sàn mái | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng KT 300x300mm, vữa mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 44 | Lát gach chống trơn KT 250x250mm, vữa mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 29,556 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống trơn 400x400mm, vữa mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch men KT 250x400mm, cao 2m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 57,08 | 1m2 |
| 47 | Ốp tường gạch men KT 250x100mm, cao 0,1m | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2,52 | 1m2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite màu vàng nhạt dày 20mm (mặt bậc) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,668 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn 01 nước lót, 02 nước phủ, sơn trong nhà. | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 209,426 | m2 |
| 50 | Sơn tường 01 nước lót, 02 nước phủ, sơn ngoài nhà. | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 80,88 | m2 |
| 51 | PHẦN CỬA + VÁCH NGĂN | . | 0 | . |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép, đố to, kính mờ dày 8mm (bao gồm công lắp dưng + phụ kiện đồng bộ) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 53 | CC khóa cửa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm (bao gồm công lắp dưng + phụ kiện đồng bộ) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh (bằng tấm composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính là phụ kiện inox SUS304 cùng phụ kiện đi kèm đồng bộ, phụ kiện cửa tính riêng) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt cửa đi cho vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa vách ngăn nhà vệ sinh | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | BỂ TỰ HOẠI | . | 0 | . |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 22,148 | m3 |
| 60 | Bê tông lót đáy bể M100, đá 4x6 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đáy bể | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép đáy bể, d<=10mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 64 | Cốt thép đáy bể, d<=18mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 20,292 | m2 |
| 68 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 24,107 | m2 |
| 69 | Ván khuôn nắp đan | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,1087 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 72 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0 | . |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1Km, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 76 | PHẦN ĐIỆN | . | 0 | . |
| 77 | Tủ điện chứa 3-6 MODULE | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220V-1x22W | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220V-1x20W | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt hút âm tường 220V-35W D=200mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi tự chống cháy, đường kính =16mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối loại 101x101x50mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6 | hộp |
| 90 | PHẦN THIẾT BỊ | . | 0 | . |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bệ lavabo bằng đá granit dày 2cm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 95 | Hộp đựng giấy | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Xi phông, ống nối kèm chậu rửa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | PHẦN CẤP NƯỚC | . | 0 | . |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, đường kính 100mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối thu PPR, đường kính nối thu PPR d=40x32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thu PPR, đường kính nối thu PPR d=32x25mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối thu PPR, đường kính nối thu PPR d=25x20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính nối góc PPR d=32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính nối góc PPR d=25mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính nối góc PPR d=20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ba chạc đều PPR, đường kính ba chạc d=32x32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ba chạc đều PPR, đường kính ba chạc d=20x20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ba chạc thu PPR, đường kính ba chạc d=25x20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 23 | cái |
| 121 | Nối góc 1 đầu ren kim loại trong PPR D20x1/2' | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính nối thẳng d=32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR 1/2' | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 127 | PHẦN THOÁT NƯỚC | . | 0 | . |
| 128 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=75mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=42mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=60mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=42mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ba chạc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ba chạc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=75x75mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x60mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x42mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=90x42mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=90x90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=60x42mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=60x90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=42x60mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt bốn chạc xiên 45 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bốn chạc d=110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=42mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Xi phông UPVC D90 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 100mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Bu lông + đai giữ ống | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,28 | 100m |
| E | HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2,683 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 45,54 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,823 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 11,369 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 105,27 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 77,574 | m2 |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 55,86 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,1852 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 193,138 | m2 |
| 12 | Bánh xe | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6 | đôi |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 182,844 | m2 |
| 14 | CC&LĐ khóa cổng | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi