Gói thầu: E-SCTX18: Sửa chữa thường xuyên năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục : Trung tâm thí nghiệm công trường. Mục: Sửa chữa nhà thí nghiệm, nhà hành chính, kho chứa mẫu, hệ thống phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975129-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCTX18: Sửa chữa thường xuyên năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục : Trung tâm thí nghiệm công trường. Mục: Sửa chữa nhà thí nghiệm, nhà hành chính, kho chứa mẫu, hệ thống phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200974744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 14:58:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THÍ NGHIỆM
1 PHẦN XÂY DỰNG . 0 .
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 23,885 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,484 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn múi chiều cao<=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 105,95 m2
5 Đục bỏ vữa trát tường toàn bộ tường xây Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 515,658 m2
6 Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0 .
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 28,015 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 28,015 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 19,162 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,003 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,033 tấn
12 Tháo dỡ, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,036 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,396 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 552,24 m2
15 Trát tường ngoài nhà vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 249,4 m2
16 Sơn tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 552,24 m2
17 Sơn tường trong nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 249,4 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5,872 100m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 25,2 m2
20 Sơn kim loại 01 lớp lót, 02 lớp phủ Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 25,2 m2
21 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao kích thước tấm trần 600x600 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 298,7294 m2
22 Tháo dỡ mái tôn múi chiều cao > 4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,552 100m2
23 Lợp mái tôn chống nóng APU (dày 0.42mm) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,552 100m2
24 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm (Thưng tôn múi dày 0,42mm) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 49,69 m2
25 CC&LL cửa đi cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 7 m2
26 CC&LL cửa sổ cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 21,6 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 285,36 m2
28 Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 600x600 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 285,36 m2
29 San gặt mặt bằng trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,6008 100m3
30 Lớp bạt dứa Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 737,2 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 73,72 m3
32 PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT . 0 .
33 CC & LĐ dây điện 2x2,5mm2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 200 m
34 CC & LĐ dây điện 2x1,5mm2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 200 m
35 CC&LĐ thiết bị đóng ngắt, 1 bộ 3 công tắc Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 8 Bộ
36 CC & LĐ ổ cắm âm tường Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 13 Bộ
37 CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 Bộ
38 CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 Bộ
39 CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 Bộ
40 CC & LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 200 m
41 CC & LĐ bộ máng đèn, đèn dài 1,2m, 3 bóng mỗi bộ Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 24 bộ
42 Gia công và đóng cọc chống sét Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10 cọc
43 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10 cái
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 20 m
46 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 84 m
47 Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây thép dẹt 40x4 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 48 m
48 Kẹp kiểm tra tiếp địa Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
49 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 12 m3
50 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 12 m3
51 CC khóa cửa Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 Bộ
B NHÀ HÀNH CHÍNH
1 PHẦN XÂY DỰNG . 0 .
2 Đục bỏ vữa trát tường toàn bộ tường xây Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 454,95 m2
3 Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0 .
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6,824 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6,824 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2,176 m2
7 Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 600x600 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 108,813 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 454,95 m2
9 Sơn tường trong nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 454,95 m2
10 Tháo dỡ mái tôn Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,3832 100m2
11 Lợp mái tôn chống nóng APU (dày 0,42mm) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,3832 100m2
12 CC & LĐ trần thạch cao kích thước (0,60x0,60)m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 130,65 m2
13 CC&LL cửa đi cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10,56 m2
14 CC&LL cửa sổ cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6,72 m2
15 PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT . 0 .
16 CC & LĐ dây điện 2x4mm2 (dây nguồn từ trạm bảo vệ số 1) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 150 m
17 CC & LĐ dây điện 2x2,5mm2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 100 m
18 CC & LĐ dây điện 2x1,5mm2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 100 m
19 CC & LĐ công tắc đơn ngầm tường Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 Bộ
20 CC & LĐ ổ cắm âm tường Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 16 Bộ
21 CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40A Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 Bộ
22 CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20A Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 Bộ
23 CC & LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16A Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 Bộ
24 CC & LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 100 m
25 CC&LĐ bộ bóng đèn các loại đèn ống dài 1,2m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 8 bộ
26 CC & LĐ bộ quạt trần Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 Bộ
27 CC kim chống sét, chiều dài kim 1,5m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt kim chống sét, chiều dài kim 1,5m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
29 CC & LĐ dây chống sét - Loại dây thép D10mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 55,76 m
30 CC & LĐ cọc chống sét thép không gỉ V50x50x5 dài 2m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 cọc
31 CC & LĐ thanh tiếp địa 40x4 (dài 14,56m) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 thanh
32 CC khóa cửa Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 Bộ
C BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10,12 m3
2 Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0 .
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10,12 m3
4 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10,12 m3
D NHÀ VỆ SINH
1 PHẦN PHÁ DỠ . 0 .
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 7,537 m3
3 Xúc, vận chuyển vật liệu rời phá dỡ đổ thải cự ly 1km Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0 .
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 7,537 m3
5 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 7,537 m3
6 PHẦN MÓNG . 0 .
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,1964 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2,08 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5,326 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4,617 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0243 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,1028 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,7152 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6,319 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,034 100m3
16 Cát tôn nền đầm chặt Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6,745 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,373 m3
18 PHẦN THÂN . 0 .
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 16,376 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,195 m3
21 Xây bậc tam cấp cao <=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,16 m3
22 Ván khuôn dầm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,2003 100m2
23 Cốt thép dầm, đường kính <=10mm, cao <=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0628 tấn
24 Cốt thép dầm, đường kính <=18mm, cao <=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,3425 tấn
25 Cốt thép dầm, đường kính >18mm, cao <=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0311 tấn
26 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2,061 m3
27 Ván khuôn bê tông sàn Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,4429 100m2
28 Cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,6685 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4,153 m3
30 Ván khuôn lanh tô Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0325 100m2
31 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,003 tấn
32 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=4m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0154 tấn
33 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,198 m3
34 PHẦN HOÀN THIỆN . 0 .
35 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5,5 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 17,41 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 38,81 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 80,88 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 88,106 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 37,16 m
41 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 41,31 m2
42 Quét sika chống thấm sàn mái Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 41,31 m2
43 Lát gạch chống nóng KT 300x300mm, vữa mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 41,31 m2
44 Lát gach chống trơn KT 250x250mm, vữa mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 29,556 m2
45 Lát gạch chống trơn 400x400mm, vữa mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4,17 m2
46 Ốp tường gạch men KT 250x400mm, cao 2m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 57,08 1m2
47 Ốp tường gạch men KT 250x100mm, cao 0,1m Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2,52 1m2
48 Lát bậc tam cấp bằng đá granite màu vàng nhạt dày 20mm (mặt bậc) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,668 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn 01 nước lót, 02 nước phủ, sơn trong nhà. Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 209,426 m2
50 Sơn tường 01 nước lót, 02 nước phủ, sơn ngoài nhà. Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 80,88 m2
51 PHẦN CỬA + VÁCH NGĂN . 0 .
52 Cung cấp lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép, đố to, kính mờ dày 8mm (bao gồm công lắp dưng + phụ kiện đồng bộ) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,96 m2
53 CC khóa cửa Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 Bộ
54 Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm (bao gồm công lắp dưng + phụ kiện đồng bộ) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,36 m2
55 Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh (bằng tấm composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính là phụ kiện inox SUS304 cùng phụ kiện đi kèm đồng bộ, phụ kiện cửa tính riêng) Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 14,88 m2
56 Cung cấp lắp đặt cửa đi cho vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5,68 m2
57 Phụ kiện cửa vách ngăn nhà vệ sinh Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 bộ
58 BỂ TỰ HOẠI . 0 .
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 22,148 m3
60 Bê tông lót đáy bể M100, đá 4x6 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,7744 m3
61 Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,412 m3
62 Ván khuôn đáy bể Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,054 100m2
63 Cốt thép đáy bể, d<=10mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,1598 tấn
64 Cốt thép đáy bể, d<=18mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0852 tấn
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,36 m2
66 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,74 m3
67 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 20,292 m2
68 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 24,107 m2
69 Ván khuôn nắp đan Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,1087 100m2
70 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,686 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0829 100m3
72 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10 cái
73 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0 .
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1Km, đất cấp III Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0829 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,0829 100m3
76 PHẦN ĐIỆN . 0 .
77 Tủ điện chứa 3-6 MODULE Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220V-1x22W Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220V-1x20W Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 10 bộ
80 Lắp đặt quạt hút âm tường 220V-35W D=200mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
81 Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 50 m
85 Lắp đặt ống luồn đàn hồi tự chống cháy, đường kính =16mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 50 m
86 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt hộp nối loại 101x101x50mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6 hộp
90 PHẦN THIẾT BỊ . 0 .
91 Lắp đặt chậu xí bệt Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 bộ
94 Cung cấp lắp đặt bệ lavabo bằng đá granit dày 2cm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3,28 m2
95 Hộp đựng giấy Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 cái
96 Xi phông, ống nối kèm chậu rửa Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 bộ
97 Lắp đặt gương soi Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt kệ kính Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3 bộ
102 PHẦN CẤP NƯỚC . 0 .
103 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, đường kính 100mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
104 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt rắc co nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt rắc co nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt nối thu PPR, đường kính nối thu PPR d=40x32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt nối thu PPR, đường kính nối thu PPR d=32x25mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt nối thu PPR, đường kính nối thu PPR d=25x20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính nối góc PPR d=32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 23 cái
116 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính nối góc PPR d=25mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 13 cái
117 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính nối góc PPR d=20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 12 cái
118 Lắp đặt ba chạc đều PPR, đường kính ba chạc d=32x32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt ba chạc đều PPR, đường kính ba chạc d=20x20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 9 cái
120 Lắp đặt ba chạc thu PPR, đường kính ba chạc d=25x20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 23 cái
121 Nối góc 1 đầu ren kim loại trong PPR D20x1/2' Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt nối thẳng PPR, đường kính nối thẳng d=32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR 1/2' Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 18 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,32 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,28 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,2 100m
127 PHẦN THOÁT NƯỚC . 0 .
128 Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6 cái
129 Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 7 cái
130 Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=75mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=42mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 18 cái
132 Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 11 cái
133 Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 9 cái
134 Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=60mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=42mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 12 cái
136 Lắp đặt ba chạc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt ba chạc 90 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=75x75mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x60mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=110x42mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=90x42mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=90x90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6 cái
143 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=60x42mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
144 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=60x90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt ba chạc xiên 45 độ UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ba chạc d=42x60mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 3 cái
146 Lắp đặt bốn chạc xiên 45 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bốn chạc d=110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
147 Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 5 cái
148 Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
149 Lắp nút bịt UPVC, đường kính nút bịt d=42mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 cái
150 Xi phông UPVC D90 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,28 100m
152 Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,2 100m
153 Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,08 100m
154 Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,04 100m
155 Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,16 100m
156 Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 100mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 16 cái
158 Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối góc d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 8 cái
159 Bu lông + đai giữ ống Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 12 cái
160 Lắp đặt ống UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,28 100m
E HÀNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,577 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 2,683 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 45,54 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6,823 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 11,369 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 105,27 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 77,574 m2
8 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 55,86 m
9 Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1,1852 tấn
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 0,456 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 193,138 m2
12 Bánh xe Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 6 đôi
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 182,844 m2
14 CC&LĐ khóa cổng Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->