Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG NTM 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:33:00 đến ngày 2020-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,502 | m3 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9004 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,659 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2952 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,197 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3174 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8975 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3219 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III, KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9325 | m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III, KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0272 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1863 | 100m3 |
| 13 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.396,82 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431,4276 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8762 | 100m2 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,47 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi