Gói thầu: Xây lắp đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962115-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 21:18:00 đến ngày 2020-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,870,140,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Cung cấp vật tư đến công trường/ I.1Dây dẫn, cách điện và phụ kiện ( B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47.584 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 886 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn cho dây ACSR-300/39 loại ĐD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn cho dây ACSR-300/39 loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép cho dây ACSR-300/39 loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 6 | Khóa đỡ đơn cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Cái |
| 7 | Khóa néo đơn cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây ACSR-300/39 CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 342 | Quả |
| 10 | Chống rung cho dây cống sét CRs | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 11 | Ống nối dây dẫn ACSR-300/39 ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp KC-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| B | I. Cung cấp vật tư đến công trường/ I.2 Dây cáp quang và phụ kiện ( B thực hiên toàn bộ) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.058 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang OPC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Chông rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| C | I. Cung cấp vật tư đến công trường/ I.3 Cột , xà, bu lông neo và biển báo ( B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại N122-31B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại N122-36B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại NR122-36C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cặp |
| 5 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 6 | Bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm cung cấp Bu lông và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 7 | Biến báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp biển báo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biến |
| 8 | Biến báo thứ tự cột | Bao gồm cung cấp biển báo thứ tự cột và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biến |
| D | II. Xây dựng và lắp đặt tại hiện trường/II.1 Phần móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-32 vị trí CD01 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T30-32 vị trí CD02 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T30-32 vị trí CD03 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T40-44 vị trí số CD04 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RC-4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| E | II. Lắp đặt vật tư tại công trường/ II.2.1 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép loại N122-36B từ kho Ban A đến công trường | Bao gồm vận chuyển vật tư từ kho ban A đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại NR122-36C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cặp |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL48-250 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 8 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo nguy hiểm theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| 9 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo số thứ tự cột theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| F | II. Lắp đặt vật tư tại công trường/ II.2.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47.584 | m |
| 2 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 886 | m |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây ACSR-300/39 loại ĐD-7 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR-300/39 loại ND-12 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR-300/39 loại NK-12 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 6 | Lắp khóa đỡ cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt khóa đỡ đơn theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Bộ |
| 7 | Lắp khóa đơn cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt khóa néo đơn theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 8 | Lắp chuỗi néo dây chống sét NS | Bao gồm thi công lắp đặt khóa néo dây chống sét theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung cho dây ACSR-300/39 CR | Bao gồm thi công lắp đặt chống rung dây dẫn theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 342 | Quả |
| 10 | Lắp chống rung cho dây cống sét CRs | Bao gồm thi công lắp đặt chống rung dây chống sét theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| G | II. Lắp đặt vật tư tại công trường/ II.2.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải dây cáp quang 24 sợi OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.058 | m |
| 2 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang OPC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt hàn nối hộp cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt hàn nối hộp cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt khóa néo cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp chông rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt chống rung cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| H | II. Lắp đặt vật tư tại công trường/ II.3 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn và phụ kiên đoạn tuyến cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41.437,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ đơn dây ACSR-240/32.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đơn cho dây ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi khóa néo đơn dây.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 255 | Quả |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành. Yều cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| I | III.Thí nghiệu vật liệu, tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm xác xuất bát sứ 8 chỉ tiêu trước lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 35 | Bát sứ |
| 2 | Thí nghiệm xác xuất dây dẫn trước lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 6 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | H.tg |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 6 | Đo thông số đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Mạch/ ngăn lộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi