Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974009-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200934087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 08:48:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGUỒN 1
1 Vệ sinh bể Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 công
2 Pin lọc D200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
6 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
7 Đào móng tuyến ống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 124,65 m3
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 46,74 m3
9 Phá dỡ mặt dường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,58 m3
10 Đổ bù bê tông mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,58 m3
11 Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 171,39 m3
12 Lắp đặt ống thép D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,105 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,43 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,54 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,72 100m
16 Lắp đặt Đấu nối HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ HPDE đường kính D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ HPDE đường kính D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ HPDE đường kính D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đầu nối cấp bậc HPDE D32x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt đầu nối cấp bậc HPDE D25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
23 Đào móng hố van xả cặn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
24 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 m3
25 Bê tông hố van xả cặn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,169 m3
26 Ván khuôn tường hố van xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
27 Bê tông tấm đan hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 m3
28 Ván khuôn tấm đan hố van xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
29 Cốt thép tấm đan hố van xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
30 Lắp đặt tấm đan hố van xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cấu kiện
31 Lắp đặt Khâu nối HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,015 100m
33 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Zắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt Kép thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt Tê thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
37 Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 m3
39 Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,21 m3
40 Ván khuôn tường hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,059 100m2
41 Bê tông tấm đan hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 m3
42 Ván khuôn tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,006 100m2
43 Cốt thép tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 tấn
44 Lắp dựng tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
46 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 100m
47 Lắp đặt van thép 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
48 Lắp cút thép D15mm 90o Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
49 Lắp đặt kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
50 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
51 Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
B NGUỒN 2
1 Đào đất móng đập đầu mối, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,94 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,76 m3
3 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,83 m3
4 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,373 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,12 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,015 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,08 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,105 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cái
15 Pin lọc D150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
17 Lắp đặt van chặn D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Zắc co thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Kép thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
20 Đào đất móng bể áp lực, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,93 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,03 m3
22 Bê tông lót móng bể áp lực, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,02 m3
23 Bê tông móng bể áp lực, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,4 m3
24 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,83 m3
25 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,045 100m2
26 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,211 100m2
27 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,32 m3
28 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,053 100m2
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,09 m3
30 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,053 100m2
31 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,093 tấn
32 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,62 m3
34 Pin lọc D150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 100m
36 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,055 100m
37 Lắp đặt van chặn D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt Zắc co thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Kép thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn Khâu nối HDPE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
41 Đào đất tuyến ống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 207,8 m3
42 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,95 m3
43 Phá dỡ mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,05 m3
44 Đổ bù bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,05 m3
45 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 259,75 m3
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,818 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,948 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,015 100m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,423 100m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,078 100m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,753 100m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,53 100m
53 Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
54 Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
55 Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
56 Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
59 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D75x63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
60 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D63x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
61 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D40x32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
62 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D32x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
63 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D75x63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D63x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D40x32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
67 Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D32x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
69 Đào móng hố van chia nước, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
70 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 m3
71 Bê tông hố van chia nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,169 m3
72 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
73 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 m3
74 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
75 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
76 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
77 Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
79 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
80 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt van chặn D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt Zắc co thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
83 Lắp đặt Kép thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt Zắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
86 Lắp đặt Kép thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
87 Đào móng hố van xả cặn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
88 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 m3
89 Bê tông hố van xả cặn, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,169 m3
90 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
91 Bê tông tấm đan hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 m3
92 Ván khuôn tấm đan hố van xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
93 Cốt thép tấm đan hố van xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
94 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
95 Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
97 Lắp đặt van chặn D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt Zắc co thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
99 Lắp đặt Kép thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
100 Lắp đặt Tê thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
101 Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 m3
102 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 m3
103 Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,63 m3
104 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,177 100m2
105 Bê tông tấm đan hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,216 m3
106 Ván khuôn tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,018 100m2
107 Cốt thép tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,022 tấn
108 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
109 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
110 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,15 100m
111 Lắp đặt van thép 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
112 Lắp cút thép D15mm 90o Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60 cái
113 Lắp đặt kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
114 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
115 Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cái
C NGUỒN 4
1 Đào đất móng đập đầu mối, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,49 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,78 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,68 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,105 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,026 100m2
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,18 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,018 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
10 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,031 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
12 Pin lọc D100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt măng sông D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
18 Bao tải Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 54 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 m3
21 Đào đất móng bể lọc thô, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,53 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,69 m3
23 Bê tông lót móng bể lọc thô, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,26 m3
24 Bê tông móng bể lọc thô, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,17 m3
25 Bê tông tường bể lọc thô, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,52 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,79 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,11 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,071 tấn
29 Ván khuôn móng bể lọc thô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 100m2
30 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,385 100m2
31 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,19 m3
32 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,035 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,22 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 100m2
35 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,53 m3
36 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 100m2
37 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,047 tấn
38 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,18 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,18 m3
41 Pin lọc D150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m
43 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 100m
45 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt Rắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt Kép thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
48 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
49 Lắp đặt Rắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Kép thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
51 Lắp đặt Cút D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
52 Lắp đặt Cút D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
54 Đào đất móng bể cắt áp, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,9 m3
55 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,9 m3
56 Bê tông lót móng bể cắt áp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,24 m3
57 Bê tông móng bể cắt áp, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,73 m3
58 Bê tông tường bể cắt áp, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,49 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,38 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,25 m2
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,018 100m2
62 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,204 100m2
63 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,14 m3
64 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,001 100m2
65 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,22 m3
66 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m2
67 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 tấn
68 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
69 Pin lọc D150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,023 100m
71 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m
72 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 100m
73 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
74 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
75 Lắp đặt Zắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
76 Lắp đặt Zắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt Kép thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
78 Lắp đặt Kép thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
79 Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
80 Đào đất móng mố trụ đỡ ống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,68 m3
81 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,92 m3
82 Bê tông lót móng mố trụ đỡ ống, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,04 m3
83 Bê tông móng mố trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,14 m3
84 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 m3
85 Ván khuôn móng mố trụ đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m2
86 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m2
87 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,014 tấn
88 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,06 100m
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,37 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,5 m3
91 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,59 m3
92 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,32 m3
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,014 100m2
94 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,135 m3
95 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
97 Lắp đặt Cút thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt Rắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
99 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
100 Lắp đặt Khâu nối nhựa HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
101 Téc inox 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
102 Téc inox 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
103 Đào đất tuyến ống đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 184,8 m3
104 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 61,6 m3
105 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,03 m3
106 Đổ bù bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,03 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 246,4 m3
108 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2 100m
109 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,23 100m
110 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,08 100m
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,54 100m
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,87 100m
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,91 100m
114 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
115 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
117 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
118 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
119 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
120 Đào móng hố van chia nước, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,8 m3
121 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,24 m3
122 Bê tông hố van chia nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,338 m3
123 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,054 100m2
124 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,049 m3
125 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 100m2
126 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 tấn
127 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
128 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
129 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt Zắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
131 Lắp đặt Kép thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
135 Lắp đặt Khâu nối HDPE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
136 Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
137 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
138 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
139 Lắp đặt van chặn 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
140 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
141 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
142 Lắp đặt Tê thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
143 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
144 Lắp đặt van chặn D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
145 Lắp đặt Zắc co thép D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
146 Lắp đặt Kép thép D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
147 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
148 Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
149 Lắp đặt Khâu nối HDPE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
150 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
151 Lắp đặt van chặn D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
152 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
153 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
154 Đào móng hố van xả cặn N29, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
155 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 m3
156 Bê tông hố van hố van xả cặn N29, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,169 m3
157 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
158 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 m3
159 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
160 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
161 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
162 Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
163 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,015 100m
164 Lắp đặt van chặn 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
165 Lắp đặt Zắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
166 Lắp đặt Kép thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
167 Lắp đặt Tê thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
168 Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,1 m3
169 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,9 m3
170 Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,26 m3
171 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,035 100m2
172 Bê tông tấm đan hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,042 m3
173 Ván khuôn tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 100m2
174 Cốt thép tấm đan hố đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 tấn
175 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
176 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
177 Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
178 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 100m
179 Lắp đặt van chặn 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
180 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
181 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
182 Lắp đặt Cút D15mm90o Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
D NGUỒN 3
1 Đào đất móng đập đầu mối, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,476 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,392 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,488 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,1 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,64 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,046 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,563 100m2
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,49 m3
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,068 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,8 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,52 m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,005 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,101 100m2
14 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,175 tấn
15 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 cái
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,061 m3
17 Pin lọc D100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,07 100m
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,11 100m
20 Lắp đặt van chặn D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van chặn 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Zắc co thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt Kép thép D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
26 Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
28 Đào đất móng bể nhà văn hóa, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,7 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 m3
30 Bê tông lót móng bể nhà văn hóa, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,59 m3
31 Bê tông móng bể nhà văn hóa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,18 m3
32 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,51 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,26 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,65 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,029 tấn
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,014 100m2
37 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,202 100m2
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,41 m3
39 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 100m2
40 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,029 tấn
41 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,006 100m
43 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 30mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
44 Lắp đặt Vòi đồng D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt Vòi đồng D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
46 Đào đất tuyến ống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 421,05 m3
47 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 140,35 m3
48 Phá mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,98 m3
49 Đổ bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,98 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 561,4 m3
51 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 100m
52 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,84 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,35 100m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,71 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,94 100m
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,05 100m
59 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
60 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
61 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
62 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
63 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
65 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
66 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
67 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
68 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 cái
69 Lắp đai khởi thuỷ HPDE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7 cái
70 Lắp đai khởi thuỷ HPDE 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
71 Đào móng hố van chia nước, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,6 m3
72 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,48 m3
73 Bê tông hố van chia nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,676 m3
74 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,107 100m2
75 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,098 m3
76 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,008 100m2
77 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 tấn
78 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
79 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
80 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt Zắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt Kép thép DN40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
83 Lắp đặt Tê thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
86 Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
88 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
89 Lắp đặt van chặn D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
91 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
93 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt Zắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
95 Lắp đặt Kép thép DN40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
96 Lắp đặt Tê thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
97 Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt Khâu nối HPDE D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
99 Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
100 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
101 Lắp đặt van chặn D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
102 Lắp đặt Zắc co thép D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
103 Lắp đặt Kép thép DN32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
104 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
105 Lắp đặt van chặn D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
106 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
107 Lắp đặt Kép thép DN15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
108 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
109 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt Zắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
111 Lắp đặt Kép thép DN40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
112 Lắp đặt Tê thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
114 Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
115 Lắp đặt Khâu nối HPDE D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
117 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
118 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
119 Lắp đặt Zắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt Kép thép DN25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
121 Lắp đặt Khâu nối HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,005 100m
123 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
124 Lắp đặt Zắc co thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
125 Lắp đặt Kép thép DN25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
126 Lắp đặt Tê thép D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
127 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt Khâu nối HPDE D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
129 Lắp đặt Khâu nối HPDE D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
130 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,01 100m
131 Lắp đặt van chặn D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
132 Lắp đặt Zắc co thép D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt Kép thép DN20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
134 Đào móng hố van xả cặn N26, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
135 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,12 m3
136 Bê tông hố van xả cặn N26, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,169 m3
137 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
138 Bê tông tấm đan hố van xả cặn N26, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 m3
139 Ván khuôn tấm đan hố van xả cặn N26 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 100m2
140 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
141 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
142 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,015 100m
143 Lắp đặt van chặn D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
144 Lắp đặt Zắc co thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
145 Lắp đặt Kép thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
146 Lắp đặt Tê thép D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
147 Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
148 Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 m3
149 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 m3
150 Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,89 m3
151 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,531 100m2
152 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,63 m3
153 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,054 100m2
154 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 tấn
155 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 cái
156 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 cái
157 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,45 100m
158 Lắp đặt van chặn D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 cái
159 Lắp đặt Zắc co thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 cái
160 Lắp đặt Kép thép D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 90 cái
161 Lắp đặt côn, cút D15mm 90o Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 180 cái
162 Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->