Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 08:48:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGUỒN 1 | |||
| 1 | Vệ sinh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Pin lọc D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng tuyến ống, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,65 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,74 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt dường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 10 | Đổ bù bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 171,39 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,43 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Đấu nối HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE đường kính D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE đường kính D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối cấp bậc HPDE D32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối cấp bậc HPDE D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng hố van xả cặn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van xả cặn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường hố van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan hố van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan hố van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Zắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kép thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m3 |
| 39 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van thép 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp cút thép D15mm 90o | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| B | NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng đập đầu mối, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 15 | Pin lọc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Zắc co thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đất móng bể áp lực, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,93 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,03 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng bể áp lực, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,02 | m3 |
| 23 | Bê tông móng bể áp lực, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,83 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 34 | Pin lọc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Zắc co thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kép thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn Khâu nối HDPE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào đất tuyến ống, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,8 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,95 | m3 |
| 43 | Phá dỡ mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,05 | m3 |
| 44 | Đổ bù bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,05 | m3 |
| 45 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 259,75 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,818 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,948 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,015 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,423 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,078 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,753 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,53 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đấu nối nhựa HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D75x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D63x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D40x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D32x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D75x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D63x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D40x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đấu nối cấp bậc HPDE D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đào móng hố van chia nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 71 | Bê tông hố van chia nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 76 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Zắc co thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Kép thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Zắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Kép thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Đào móng hố van xả cặn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 89 | Bê tông hố van xả cặn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan hố van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan hố van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 94 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Zắc co thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Kép thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m3 |
| 103 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 108 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van thép 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp cút thép D15mm 90o | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| C | NGUỒN 4 | |||
| 1 | Đào đất móng đập đầu mối, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bao tải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bể lọc thô, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,53 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bể lọc thô, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 24 | Bê tông móng bể lọc thô, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 25 | Bê tông tường bể lọc thô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,79 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,11 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng bể lọc thô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 41 | Pin lọc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Kép thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Kép thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào đất móng bể cắt áp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,9 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng bể cắt áp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 57 | Bê tông móng bể cắt áp, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 58 | Bê tông tường bể cắt áp, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,38 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,25 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 63 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 69 | Pin lọc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Zắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Zắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Kép thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Kép thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào đất móng mố trụ đỡ ống, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng mố trụ đỡ ống, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 83 | Bê tông móng mố trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 84 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng mố trụ đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 88 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,37 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Rắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Téc inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Téc inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào đất tuyến ống đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,8 | m3 |
| 104 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,6 | m3 |
| 105 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,03 | m3 |
| 106 | Đổ bù bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,03 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246,4 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,54 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,87 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng hố van chia nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 122 | Bê tông hố van chia nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,338 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 127 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Zắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Kép thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van chặn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van chặn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Zắc co thép D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Kép thép D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van chặn D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Đào móng hố van xả cặn N29, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 156 | Bê tông hố van hố van xả cặn N29, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 157 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 159 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 161 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 164 | Lắp đặt van chặn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Zắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Kép thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 170 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 171 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | m3 |
| 173 | Ván khuôn tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 174 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 175 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 179 | Lắp đặt van chặn 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút D15mm90o | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| D | NGUỒN 3 | |||
| 1 | Đào đất móng đập đầu mối, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,476 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,392 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,488 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,52 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,005 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,061 | m3 |
| 17 | Pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Zắc co thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào đất móng bể nhà văn hóa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,7 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng bể nhà văn hóa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 31 | Bê tông móng bể nhà văn hóa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,51 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,26 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,65 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vòi đồng D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Vòi đồng D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Đào đất tuyến ống, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 421,05 | m3 |
| 47 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,35 | m3 |
| 48 | Phá mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,98 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,98 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 561,4 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,84 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,94 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào móng hố van chia nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 73 | Bê tông hố van chia nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,676 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Zắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Kép thép DN40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van chặn D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Zắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Kép thép DN40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Zắc co thép D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Kép thép DN32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van chặn D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Kép thép DN15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Zắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Kép thép DN40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Zắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Kép thép DN25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Zắc co thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Kép thép DN25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê thép D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van chặn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Zắc co thép D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Kép thép DN20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Đào móng hố van xả cặn N26, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 136 | Bê tông hố van xả cặn N26, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 137 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan hố van xả cặn N26, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tấm đan hố van xả cặn N26 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 141 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 143 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Zắc co thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Kép thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê thép D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 148 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | m3 |
| 150 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 151 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 155 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
| 159 | Lắp đặt Zắc co thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
| 160 | Lắp đặt Kép thép D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút D15mm 90o | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | cái |
| 162 | Lắp đặt Khâu nối HPDE D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi