Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975262-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200975235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 14:51:00 đến ngày 2020-10-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,890,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,6515 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 45,6097 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 137,2214 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,5138 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,5595 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,8564 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,8791 tấn
8 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 55,9756 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10,2429 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,697 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4893 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6115 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,3127 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,8426 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,846 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,0926 100m3
17 San đầm đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,3308 100m3
18 Mua đất đá thải Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 933,08 m3
B XÂY MỚI BỂ NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,297 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,297 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0311 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,9937 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1123 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0344 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,0339 m3
8 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,838 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0395 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0869 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,4201 m3
12 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
13 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 51,6 m2
C XÂY MỚI BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2495 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2495 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2495 100m3
4 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,032 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,9062 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1331 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0355 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,9181 m3
9 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,6234 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0562 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1094 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2247 m3
13 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5 cái
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72,48 m2
15 Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72,48 m2
D PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,1989 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 21,0038 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,8441 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6249 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,4553 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,0375 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 40,5429 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,1653 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,7406 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,769 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 13,2943 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 162,6196 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14,1192 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17,6945 tấn
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,8334 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6379 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6694 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1493 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,5151 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,987 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,5567 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,384 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 251,1333 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 19x19x39cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,3725 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 19x19x39cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 28,4632 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,9664 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,5676 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,3848 m3
F BÊ TÔNG GIẰNG TƯỜNG NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,272 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0294 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2409 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,36 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 411,0604 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2.471,8768 m2
7 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 286,2821 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 444,2578 m2
9 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.324,1324 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 462,4326 m2
11 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72,48 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 118,283 m2
13 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 175,08 m
14 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 85,564 m
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 51,68 m2
16 Bả bằng bột bả Assyan vào tường Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5.831,03 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Assyan-Pertex, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4.397,57 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Assyan-Pertex, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.522,57 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72,312 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 47,3474 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VICENZA Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.136,8072 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 66 m2
23 Láng granitô cầu thang Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 64,654 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 250,158 m2
G LAN CAN HÀNH LANG NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Sản xuất lan can sắt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,82 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 88,965 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 88,965 m2
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 97,92 m2
5 Sản xuất cửa sổ bằng 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 127,17 m2
H LAN CAN CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Sản xuất lan can tay vịn cầu thang: sắt hộp 20x20x1,8 sơn tĩnh điện màu ghi, tay vịn gỗ D60 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,535 m2
2 Lắp dựng lan can sắt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,535 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,535 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8,694 m3
5 Láng hè, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 86,94 m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3198 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,4147 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,247 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,8992 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,436 m3
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 156,8868 m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2635 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,7394 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,3789 m3
10 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 129 cái
J HỆ XÀ GỒ MÁI TÔN NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Gia công xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,1677 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,1677 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,277 100m2
K ĐIỆN NƯỚC, PCCC NHÀ LỚP HỌC MÔN
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 m
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 m
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 m
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 m
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hạt công tắc là 1 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hạt công tắc là 2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hạt công tắc là 4 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
11 Lắp đặt hộp số Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 54 hộp
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 60 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 80 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
16 Lắp đặt đèn ốp trần có chụp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 56 bộ
17 Lắp đặt đế âm chống cháy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 102 bộ
18 Lắp đặt bảng điện Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17 hộp
19 Tủ điện bằng kim loại 350x450x200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
20 Tủ điện bằng kim loại 300x400x200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
21 Tủ điện bằng meka 4 modul Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + triết áp (hộp số) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 54 cái
23 Lắp đặt các thiết bị hạt công tắc đảo chiều Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 410 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 544 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE/DSTA/PVC/CU 4x16mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 210 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE/DSTA/CU 4x10mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC/CU 1x6mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 120 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC/CU 1x4mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 237 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/CU 2x1,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 648 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/CU 2x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 512 m
33 Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC1x16mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 m
34 Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC1x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 400 m
35 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 32,592 m3
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,94 100m
37 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 32,592 m3
38 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L=2,4m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cọc
39 Dây đồng dẹt 24x4 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16 m
40 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
41 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
42 Máy bơm Q=2m3/h, H=30m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 100m
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 bộ
45 Lắp đặt gương soi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
46 Lắp đặt xí bệt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9 100m
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 100m
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 100m
50 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 98mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 100 m
52 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3m3 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 100 m
53 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
56 Lắp đặt van đồng hai chiều, đường kính van d=25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
57 Lắp đặt rơle phao điện Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
58 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, đường kính ống d=50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,55 100m
59 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, đường kính ống d=25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,4 100m
60 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, đường kính ống d=20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,65 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,5 100m
62 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, côn thu d=50/25 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
63 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, côn thu d=25/20 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 33 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
65 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
66 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 24 cái
69 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 30 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
73 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 35 cái
74 Nút bịt ren ngoài D20 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 35 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,38 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,25 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=34mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 26 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=34mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 25 cái
87 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 45 độ d=110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
88 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 45 độ d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
89 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 45 độ d= 60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu d=110/60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu d=90/60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu d=60/34mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
97 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
98 Tê thông tắc D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
99 Tê thông tắc D60 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,4 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 40 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 30 cái
103 Rọ chắn rác D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 30 cái
105 Đai giữ inox Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 50 cái
106 Hộp kính khung nhôm KT 850x250x620 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 hộp
107 Bảng hiệu lênh - nội dung PCCC Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 bảng
108 Bình chữa cháy MFZ loại 8kg Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 bình
109 Bình chữa cháy MFZ loại 4kg Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 bình
L PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,5626 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,1875 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16,603 m3
4 Ván khuôn BT móng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,4559 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6561 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,7526 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2526 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 45,7483 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,5824 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,53 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1777 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6439 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,1877 tấn
15 Ván khuôn giằng tường Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3592 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2689 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1138 tấn
18 Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,9516 m3
19 Xây móng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 13,7286 m3
20 Tận dụng đất thừa để tôn nền bằng đầm máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,7321 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 51,4254 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 51,4254 m3
23 Cắt khe co giãn 6x6m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 395,0382 10m
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1 cm, VXM M50, PC40 (VL*0,5) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 377,8964 m2
25 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 34,767 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 34,767 m2
M PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15,072 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,7682 m3
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,1932 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9635 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,3892 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,3637 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20,2659 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,4853 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6954 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,1578 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 28,6649 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,1727 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,9419 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,7539 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,5391 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1207 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3502 tấn
N PHẦN MÁI NHÀ ĐA NĂNG
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,8296 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,8296 tấn
3 Bu lông M24x900 liên kết vì kèo và cột BTCT Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 40 bộ
4 Sản xuất xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,1298 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,1298 tấn
6 Sản xuất hệ giằng thép mái Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4208 tấn
7 Lắp dựng giằng thép mái Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4208 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 498,7345 1m2
9 Tôn múi chống nóng, chống ồn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,2994 100m2
10 Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 42,3952 hộp
11 Tôn úp nóc, ốp diềm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 44,15 md
O PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ ĐA NĂNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 102,7992 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,6594 m3
3 Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng, cao <=28 m, vữa XM M 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,3897 m3
4 Trát chi tiết, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17,9655 m2
5 Trát cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 109,66 m2
6 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 236,1035 m2
7 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 317,27 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 467,2691 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 579,4 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,6989 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,1711 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,368 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4684 m3
14 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,5104 m3
15 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,907 m2
16 Láng granitô tam cấp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,907 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,7516 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2505 m3
19 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,8795 m3
20 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16,551 m2
21 Láng granitô tam cấp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16,551 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,18 m3
23 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,675 m3
24 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,925 m2
25 Láng granitô tam cấp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,925 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,756 m3
27 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,72 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,72 m3
30 Xây thành chắn đất đường dốc gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,429 m3
31 Trát thành đường dốc, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,35 m2
32 Láng granitô đường dốc Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,2 m2
33 Lan can đường dốc bằng innox Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,6 m
34 Trát thành đường dốc, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,3538 m2
35 Láng granitô đường dốc Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,6208 m2
36 Lan can đường dốc bằng innox Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,971 m
37 Sản xuất cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tôn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 19,778 m2
38 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16,52 m2
39 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 36,456 m2
40 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38ly Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,2 m2
41 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, vách kính cố định, kính trắng dày 6,38ly Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 90,72 m2
42 Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 36,456 m2
43 Lát nền wc bằng gạch 300x300mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 49,5397 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường wc, gạch 300x600 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 183,1336 m2
45 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 153,8 m
46 Láng đánh dốc về hố thu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 187,8534 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 187,8534 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 99,1076 m2
49 Nền sân phủ epoxy 3 lớp tự san phẳng trục 1-5/B-E: Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 377,8964 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.242,4335 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 485,2346 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (tạm tính 2 tháng, vl*2) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,4635 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,4626 100m2
P Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêm
Q PHẦN ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 bộ
2 Ty treo đèn và phụ kiện Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 bộ
3 SXLD LED HIGHBAY 200W ZHB200 COB cao cấp (bao gồm cả phụ kiện) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 18 cái
8 Tủ điện tổng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 hộp
9 Tủ điện phòng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm XPLE/DSTA/PVC/Cu 4x16mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 250 m
15 Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 160 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 90 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 250 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 470 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 22 hộp
21 Đào hào chôn cáp ngầm bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 52,8 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,528 100m3
23 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp D60 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 220 m
24 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5 cái
25 Gia công và đóng cọc chống sét Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5 cọc
26 Bulong + đai ốc Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 bộ
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 70 m
28 Thép dẹt D40x4 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 45 m
29 Giá đỡ dây fi 10 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
30 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,52 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0352 100m3
32 Ống HDPE D50 cấp nước Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2 100 m
33 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,2 m3
34 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,2 m3
35 Ống PPR D21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,8 100m
36 Ống PPR D34 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4 100m
37 Ống PPR D42 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1 100m
38 Cút PPR D21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 40 cái
39 Cút PPR D34 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
40 Cút PPR D42 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
41 Tê PPR D21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
42 Tê PPR D34 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
43 TêPPR D42 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
44 Cút ren trong D21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
45 Tê ren trong D20 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
46 Nối thẳng ren trong D20 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9 cái
47 Tê PPR D20 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5 cái
48 Côn PPR D42x34 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
49 Côn PPR D34x21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
50 Côn nối D60x42 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 34 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van D=60 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
54 Van xả cặn D40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
55 Van phao cơ D21 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
56 Van phao điện Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
57 Đầu bịt nhựa D20 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
60 Lắp đặt xí bệt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 bộ
61 Lắp đặt gương soi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
65 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
66 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 bể
67 Ống nhựa UPVC D34 - C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2 100m
68 Ống nhựa UPVC D60 - C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,8 100m
69 Ống nhựa UPVC D90 - C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2 100m
70 Ống nhựa UPVC D110 - C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3 100m
71 Cút nhựa D34 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 48 cái
72 Cút nhựa D60 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 32 cái
73 Cút nhựa D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
74 Cút nhựa D110 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 cái
75 Tê nhựa D60 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 cái
76 Tê nhựa D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
77 Tê nhựa D110 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
78 Côn nhựa D60 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 44 cái
79 Côn nhựa D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 22 cái
80 Côn nhựa D110 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=60 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
82 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
83 Tê thông tắc D110 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
84 Tê thông tắc D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
85 Ga thu sàn innox, đường kính D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,3 100m
87 Rọ chắn rác, đường kính D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17 cái
88 Đai giữ ống innox Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 60 cái
89 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 68 cái
90 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17 cái
91 Biển báo thoát hiểm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
92 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
93 Bình chữa cháy MFZ loại 8kg (Bình CO2) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 bình
94 Bình chữa cháy MFZ loại 4kg Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 bình
95 Tủ đựng bình chữa cháy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,366 100m3
97 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1356 100m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,3064 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2402 100m2
100 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8,184 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72,2 m2
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,8784 m3
103 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,257 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3365 100m2
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 126,3043 1cấu kiện
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0294 100m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,5297 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,5297 m3
109 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0158 100m2
110 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1636 tấn
111 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,536 m3
112 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 41,2364 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,6 m2
114 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9349 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,372 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D<=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,075 tấn
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 18 1cấu kiện
118 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0979 100m3
119 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1037 100m3
120 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0346 100m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,054 m3
122 Bê tông đáy+nắp bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,9296 m3
123 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1899 100m2
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1314 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1164 tấn
126 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,1671 m3
127 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 18,3 m2
128 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,9864 m2
129 Nắp bể nước ngầm bằng tôn KT 600x600 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 bộ
R PHẦN CỔNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2304 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,512 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,41 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,044 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0054 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0864 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,324 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0059 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,028 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0432 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,175 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,007 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4725 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,045 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0069 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0404 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,68 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,972 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,15 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,15 m2
21 Khung biển hiệu đắp chữ 12x25 mi ca mạ đồng,khung thép hộp MK 30x70x2 nền com pu zit màu xanh cô ban Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 Bộ
22 Cổng đẩy khung thép hộp 40x60x2 nan thép vuông 12x12 a=100 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,67 m2
23 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm(1 bộ) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 bộ
24 Lắp đặt bộ bánh xe cửa đẩy đường kính bánh xe 160mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 bộ
25 Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái <= 5kg Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8 cái
26 Lắp đặt trục bánh xe Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 cái
27 Gia công, Lắp đặt thanh ray chữ U 50x100 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 111,75 kg
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,67 m2
S PHẦN TƯỜNG RÀO NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,8283 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 34,3 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 316,05 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 40,63 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 713,82 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,06 m3
7 Ván khuôn giằng móng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,8536 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,9636 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3351 tấn
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,3123 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 106,49 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,7 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 32,6 m3
14 Xây gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,38 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 337,46 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,15 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0745 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0875 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0375 tấn
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M250 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,05 m3
21 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,408 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0559 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4015 tấn
24 Đắp đất sét Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,32 m3
25 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0459 100m3
26 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,162 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,297 100m
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,86 m3
29 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8,21 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,84 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 103,94 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,37 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0229 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0267 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0117 tấn
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.155,22 m2
T PHÁ DỠ, LÀM LẠI NỀN HIỆN TRẠNG, BẬC TÂM CẤP, HỆ THỐNG CỬA, NGĂN PHÒNG, PHẦN MÁI VÀ GIA CỐ SÀN NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ nền hiện trạng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 606,7434 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15,1686 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15,1686 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15,1686 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 605,4102 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,3177 m3
7 Bốc xếp phế thải các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,3177 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,3177 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,3177 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,9263 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,7573 m3
12 Xây tam cấp gạch bê tông đặc đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10,0445 m3
13 Trát thành tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,27 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,27 m2
15 Lát đá bậc cầu thang Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 53,1765 m2
16 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 132,082 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 69,888 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 69,888 1m2
19 SX cửa đi pano kính, gỗ nhóm III Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 63,454 m2
20 SX cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 65,184 m2
21 SX khuôn học cửa đơn 70x140, gỗ nhóm III Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 410,74 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,0253 m3
23 Bốc xếp phế thải các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,0253 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,0253 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,0253 m3
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 410,74 1m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 128,638 1m2 cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,7358 m3
29 Bốc xếp phế thải các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 19,6713 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 19,6713 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 19,6713 m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 22,4033 m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0747 100m3
34 Lớp đá dăm đệm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0197 100m3
35 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10,3462 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,5605 m3
37 Ván khuôn giằng móng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3237 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0074 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,044 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20,625 m3
41 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 192,604 m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6158 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0697 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0424 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0895 tấn
46 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,598 m2
47 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 352,8233 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20,9953 m3
49 Bốc xếp phế thải các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20,9953 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20,9953 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20,9953 m3
52 Tháo dỡ xà gồ hiện trạng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 công
53 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM M 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 18,3216 m3
54 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 208,2 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16,842 m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,079 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,27 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1496 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1733 tấn
60 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 27 m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2445 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0323 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0182 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0184 tấn
65 Trát lanh tô, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,23 m2
66 Bê tông chớp bê tông tường 2 đầu hồi M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,09 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0087 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0055 tấn
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
70 Trát chớp bê tông, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,32 m2
71 Sơn chớp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,32 m2
72 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 18,9553 m3
73 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0553 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,1944 tấn
75 Vệ sinh mặt trên sàn mái hiện trạng, đục sờm bề mặt tạo nhám Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 457,31 m2
76 Quét 1 lớp sika late tăng kết dính trước khi đổ bê tông sàn mái bổ sung Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 457,31 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 69,66 m2
78 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 69,66 m2
79 Sản xuất xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2203 tấn
80 Gia công hệ khung dàn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,2903 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2203 tấn
82 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,2903 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 289,2 1m2
84 Đục, khoan dầm, tường hiện trạng, bơm phụ gia, đổ bù bê tông để neo thép hệ dầm gia cường sàn (các chi tiết CT...) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 72 vị trí
85 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, tôn dày 0,4mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,3734 100m2
86 Tôn úp nóc Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 47,27 m
87 Ke chống bảo Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 34,9872 hộp
U ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO)
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung xương nổi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 395,8144 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 577,836 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 250,3953 m2
4 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 577,836 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,4234 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,4234 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,4234 m3
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 423,7448 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2.133,8158 m2
10 Lắp dựng giàn giáo ngoài phục vụ tháo dỡ, phá dỡ, cải tạo, cao <= 16 m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 7,8512 100m2
V RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ, LÀM MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,1152 m3
2 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2721 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2123 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 132 1cấu kiện
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,2276 m3
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang âm trần, 2x40W Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 40 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 13 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 38 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 cái
13 Lắp đặt quạt trần Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 20 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cái
15 Tủ điện phòng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 hộp
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 36 m
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp XPLE/DSTA/PVC/Cu 4x10mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 80 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 280 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 240 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 520 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 hộp
25 Bộ đèn báo pha 3 đèn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 bộ
26 Cầu chì báo pha 2a Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 400 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4 cọc
30 Gông bắt cọc đồng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5 cái
31 Dây đồng dẹt 24x4 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 16 m
32 Đầu cốt đồng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 14 cái
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 3,84 m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0384 100m3
35 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cọc
37 Bulong + đai ốc Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15 bộ
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 99 m
39 Thép dẹt D40x4 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 24 m
40 Giá đỡ dây fi 10 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10 cái
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 5,76 m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0576 100m3
43 SX Lắp đặt điều hòa hoàn chỉnh 9000 BTU Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12 cái
W SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 15,1436 100m3
2 Mua đất đá thải: Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.620,3652 m3
X SÂN TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1565 100m3
2 Dải nilon tái sinh Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 313,03 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 21,9121 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,2084 100m2
5 Lát sân bằng gạch 400x400 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 313,03 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,655 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,9825 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0747 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,408 m3
10 Đất màu hố trồng cây Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,595 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,595 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0168 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,176 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,6156 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 11,4084 m2
16 Trồng cây xà cừ , ĐK: 10-15cm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 cây
17 Cây chống 3-4m/đoạn Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,72 100m
18 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4455 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1485 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6,026 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1282 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,744 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 10,69 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,488 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 109,332 m2
26 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,7456 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 4,025 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0254 tấn
29 Ván khuôn tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,1609 100m2
30 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,2836 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,024 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,68 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 65 1cấu kiện
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,437 m3
35 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,083 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0291 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,622 m3
38 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0223 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,692 m3
40 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,796 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 22,495 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,92 m2
43 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0193 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,4522 1m2
45 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0663 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0569 tấn
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,404 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,012 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,029 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,297 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 6 1cấu kiện
Y PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,6033 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 13,7015 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 17,17 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 77,27 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 36,83 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 671,82 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 9,44 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,8586 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,7224 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,3811 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,32 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 8,91 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 12,38 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 298,5 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,09 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0644 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0841 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,044 tấn
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,42 m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1,9 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 2,64 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 44,96 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,23 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0137 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0114 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 0,0159 tấn
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc 1.015,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->