Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 14:51:00 đến ngày 2020-10-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,890,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,6515 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45,6097 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 137,2214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,5138 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,5595 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,8564 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,8791 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 55,9756 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,2429 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,697 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4893 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,3127 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,8426 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,846 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,0926 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,3308 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá thải | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 933,08 | m3 |
| B | XÂY MỚI BỂ NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0311 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9937 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1123 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,0339 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,838 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0395 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0869 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,4201 | m3 |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 51,6 | m2 |
| C | XÂY MỚI BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2495 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9062 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1331 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0355 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9181 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,6234 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0562 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1094 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2247 | m3 |
| 13 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 72,48 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 72,48 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,1989 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 21,0038 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,8441 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6249 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,4553 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,0375 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40,5429 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,1653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,7406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,769 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,2943 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 162,6196 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14,1192 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17,6945 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,8334 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6379 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6694 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1493 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,5151 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,987 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,5567 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,384 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 251,1333 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 19x19x39cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,3725 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 19x19x39cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 28,4632 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,9664 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,5676 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,3848 | m3 |
| F | BÊ TÔNG GIẰNG TƯỜNG NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,272 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0294 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2409 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 411,0604 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2.471,8768 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 286,2821 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 444,2578 | m2 |
| 9 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.324,1324 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 462,4326 | m2 |
| 11 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 72,48 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 118,283 | m2 |
| 13 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 175,08 | m |
| 14 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 85,564 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 51,68 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Assyan vào tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5.831,03 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Assyan-Pertex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4.397,57 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Assyan-Pertex, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.522,57 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 72,312 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 47,3474 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VICENZA | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.136,8072 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 66 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 64,654 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 250,158 | m2 |
| G | LAN CAN HÀNH LANG NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Sản xuất lan can sắt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,82 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 88,965 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 88,965 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 97,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm (cả phụ kiện) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 127,17 | m2 |
| H | LAN CAN CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang: sắt hộp 20x20x1,8 sơn tĩnh điện màu ghi, tay vịn gỗ D60 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,535 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,535 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,535 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,694 | m3 |
| 5 | Láng hè, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 86,94 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,4147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,247 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,8992 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,436 | m3 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 156,8868 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2635 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,7394 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,3789 | m3 |
| 10 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 129 | cái |
| J | HỆ XÀ GỒ MÁI TÔN NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1677 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1677 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,277 | 100m2 |
| K | ĐIỆN NƯỚC, PCCC NHÀ LỚP HỌC MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hạt công tắc là 1 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hạt công tắc là 2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc hạt công tắc là 4 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp số | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 54 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 80 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 56 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 102 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng điện | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17 | hộp |
| 19 | Tủ điện bằng kim loại 350x450x200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện bằng kim loại 300x400x200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện bằng meka 4 modul | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + triết áp (hộp số) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị hạt công tắc đảo chiều | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 410 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 544 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE/DSTA/PVC/CU 4x16mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 210 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE/DSTA/CU 4x10mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC/CU 1x6mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 120 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC/CU 1x4mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 237 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 648 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 512 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC1x16mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | m |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC1x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 400 | m |
| 35 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 32,592 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,94 | 100m |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 32,592 | m3 |
| 38 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L=2,4m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cọc |
| 39 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16 | m |
| 40 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 42 | Máy bơm Q=2m3/h, H=30m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 98mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3m3 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đồng hai chiều, đường kính van d=25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt rơle phao điện | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, đường kính ống d=50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, đường kính ống d=25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R, đường kính ống d=20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,65 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, côn thu d=50/25 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, côn thu d=25/20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 35 | cái |
| 74 | Nút bịt ren ngoài D20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,38 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=34mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=34mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 45 độ d=110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 45 độ d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 45 độ d= 60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu d=110/60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu d=90/60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu d=60/34mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 98 | Tê thông tắc D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 99 | Tê thông tắc D60 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90 độ, d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 45 độ, d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 30 | cái |
| 103 | Rọ chắn rác D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 30 | cái |
| 105 | Đai giữ inox | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 50 | cái |
| 106 | Hộp kính khung nhôm KT 850x250x620 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | hộp |
| 107 | Bảng hiệu lênh - nội dung PCCC | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | bảng |
| 108 | Bình chữa cháy MFZ loại 8kg | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy MFZ loại 4kg | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | bình |
| L | PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,5626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,4559 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6561 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,7526 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2526 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45,7483 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,5824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,53 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1777 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6439 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1877 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3592 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2689 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1138 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,9516 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,7286 | m3 |
| 20 | Tận dụng đất thừa để tôn nền bằng đầm máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,7321 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 51,4254 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 51,4254 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn 6x6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 395,0382 | 10m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1 cm, VXM M50, PC40 (VL*0,5) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 377,8964 | m2 |
| 25 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 34,767 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 34,767 | m2 |
| M | PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,072 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,7682 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,1932 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,9635 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,3892 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,3637 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,2659 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,4853 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6954 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,1578 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 28,6649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,1727 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,9419 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,7539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,5391 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1207 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3502 | tấn |
| N | PHẦN MÁI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,8296 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,8296 | tấn |
| 3 | Bu lông M24x900 liên kết vì kèo và cột BTCT | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40 | bộ |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,1298 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,1298 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ giằng thép mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4208 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 498,7345 | 1m2 |
| 9 | Tôn múi chống nóng, chống ồn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,2994 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 42,3952 | hộp |
| 11 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 44,15 | md |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 102,7992 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,6594 | m3 |
| 3 | Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng, cao <=28 m, vữa XM M 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,3897 | m3 |
| 4 | Trát chi tiết, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17,9655 | m2 |
| 5 | Trát cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 109,66 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 236,1035 | m2 |
| 7 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 317,27 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 467,2691 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 579,4 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,6989 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1711 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,368 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4684 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,5104 | m3 |
| 15 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,907 | m2 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,907 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,7516 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2505 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,8795 | m3 |
| 20 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,551 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,551 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,675 | m3 |
| 24 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,925 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,925 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,756 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,9 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,72 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,72 | m3 |
| 30 | Xây thành chắn đất đường dốc gạch bê tông đặc, cao <= 6 m, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,429 | m3 |
| 31 | Trát thành đường dốc, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,35 | m2 |
| 32 | Láng granitô đường dốc | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,2 | m2 |
| 33 | Lan can đường dốc bằng innox | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,6 | m |
| 34 | Trát thành đường dốc, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,3538 | m2 |
| 35 | Láng granitô đường dốc | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,6208 | m2 |
| 36 | Lan can đường dốc bằng innox | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,971 | m |
| 37 | Sản xuất cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tôn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 19,778 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 36,456 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, vách kính cố định, kính trắng dày 6,38ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 90,72 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 36,456 | m2 |
| 43 | Lát nền wc bằng gạch 300x300mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 49,5397 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường wc, gạch 300x600 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 183,1336 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 153,8 | m |
| 46 | Láng đánh dốc về hố thu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 187,8534 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 187,8534 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 99,1076 | m2 |
| 49 | Nền sân phủ epoxy 3 lớp tự san phẳng trục 1-5/B-E: | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 377,8964 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.242,4335 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 485,2346 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (tạm tính 2 tháng, vl*2) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,4635 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,4626 | 100m2 |
| P | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêm | |||
| Q | PHẦN ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | bộ |
| 2 | Ty treo đèn và phụ kiện | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | bộ |
| 3 | SXLD LED HIGHBAY 200W ZHB200 COB cao cấp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 18 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện phòng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm XPLE/DSTA/PVC/Cu 4x16mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 160 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 90 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 250 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 470 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 22 | hộp |
| 21 | Đào hào chôn cáp ngầm bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 52,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,528 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp D60 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 220 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5 | cọc |
| 26 | Bulong + đai ốc | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 70 | m |
| 28 | Thép dẹt D40x4 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 45 | m |
| 29 | Giá đỡ dây fi 10 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,52 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0352 | 100m3 |
| 32 | Ống HDPE D50 cấp nước | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2 | 100 m |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,2 | m3 |
| 35 | Ống PPR D21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8 | 100m |
| 36 | Ống PPR D34 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống PPR D42 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1 | 100m |
| 38 | Cút PPR D21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40 | cái |
| 39 | Cút PPR D34 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 40 | Cút PPR D42 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 41 | Tê PPR D21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 42 | Tê PPR D34 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 43 | TêPPR D42 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 44 | Cút ren trong D21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 45 | Tê ren trong D20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9 | cái |
| 47 | Tê PPR D20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5 | cái |
| 48 | Côn PPR D42x34 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 49 | Côn PPR D34x21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 50 | Côn nối D60x42 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 34 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=60 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 54 | Van xả cặn D40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 55 | Van phao cơ D21 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 56 | Van phao điện | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 57 | Đầu bịt nhựa D20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | bể |
| 67 | Ống nhựa UPVC D34 - C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2 | 100m |
| 68 | Ống nhựa UPVC D60 - C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8 | 100m |
| 69 | Ống nhựa UPVC D90 - C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống nhựa UPVC D110 - C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3 | 100m |
| 71 | Cút nhựa D34 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 48 | cái |
| 72 | Cút nhựa D60 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 32 | cái |
| 73 | Cút nhựa D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| 74 | Cút nhựa D110 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | cái |
| 75 | Tê nhựa D60 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | cái |
| 76 | Tê nhựa D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 77 | Tê nhựa D110 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 78 | Côn nhựa D60 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 44 | cái |
| 79 | Côn nhựa D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 22 | cái |
| 80 | Côn nhựa D110 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=60 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 83 | Tê thông tắc D110 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 84 | Tê thông tắc D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 85 | Ga thu sàn innox, đường kính D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,3 | 100m |
| 87 | Rọ chắn rác, đường kính D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17 | cái |
| 88 | Đai giữ ống innox | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 68 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17 | cái |
| 91 | Biển báo thoát hiểm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 92 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy MFZ loại 8kg (Bình CO2) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy MFZ loại 4kg | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | bình |
| 95 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,366 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1356 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,3064 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2402 | 100m2 |
| 100 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,184 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 72,2 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,8784 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,257 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3365 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 126,3043 | 1cấu kiện |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0294 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,5297 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,5297 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0158 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1636 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,536 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 41,2364 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,6 | m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,9349 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,372 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D<=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,075 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 18 | 1cấu kiện |
| 118 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0979 | 100m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1037 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0346 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,054 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy+nắp bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,9296 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1899 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1314 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1164 | tấn |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,1671 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 18,3 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,9864 | m2 |
| 129 | Nắp bể nước ngầm bằng tôn KT 600x600 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | bộ |
| R | PHẦN CỔNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0054 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0864 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,324 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4725 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0069 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0404 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,68 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,972 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,15 | m2 |
| 21 | Khung biển hiệu đắp chữ 12x25 mi ca mạ đồng,khung thép hộp MK 30x70x2 nền com pu zit màu xanh cô ban | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | Bộ |
| 22 | Cổng đẩy khung thép hộp 40x60x2 nan thép vuông 12x12 a=100 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,67 | m2 |
| 23 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm(1 bộ) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ bánh xe cửa đẩy đường kính bánh xe 160mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòng bi, khối lượng 1 cái <= 5kg | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt trục bánh xe | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | cái |
| 27 | Gia công, Lắp đặt thanh ray chữ U 50x100 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 111,75 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,67 | m2 |
| S | PHẦN TƯỜNG RÀO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,8283 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 34,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 316,05 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40,63 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 713,82 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8536 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,9636 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3351 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,3123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 106,49 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,7 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 32,6 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,38 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 337,46 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0745 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0875 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0375 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M250 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,408 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0559 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4015 | tấn |
| 24 | Đắp đất sét | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,32 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0459 | 100m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,162 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,297 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,86 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,21 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,84 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 103,94 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0229 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0267 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0117 | tấn |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.155,22 | m2 |
| T | PHÁ DỠ, LÀM LẠI NỀN HIỆN TRẠNG, BẬC TÂM CẤP, HỆ THỐNG CỬA, NGĂN PHÒNG, PHẦN MÁI VÀ GIA CỐ SÀN NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện trạng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 606,7434 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,1686 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,1686 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,1686 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 605,4102 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,3177 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,3177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,3177 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,3177 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,9263 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,7573 | m3 |
| 12 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,0445 | m3 |
| 13 | Trát thành tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,27 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,27 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 53,1765 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 132,082 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 69,888 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 69,888 | 1m2 |
| 19 | SX cửa đi pano kính, gỗ nhóm III | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 63,454 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 65,184 | m2 |
| 21 | SX khuôn học cửa đơn 70x140, gỗ nhóm III | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 410,74 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,0253 | m3 |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,0253 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,0253 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,0253 | m3 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 410,74 | 1m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 128,638 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,7358 | m3 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 19,6713 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 19,6713 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 19,6713 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 22,4033 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0747 | 100m3 |
| 34 | Lớp đá dăm đệm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0197 | 100m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,3462 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,5605 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng móng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3237 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0074 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,044 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,625 | m3 |
| 41 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 192,604 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6158 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0697 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0424 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0895 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,598 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 352,8233 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,9953 | m3 |
| 49 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,9953 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,9953 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20,9953 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | công |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM M 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 18,3216 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 208,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16,842 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,079 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,27 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1496 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1733 | tấn |
| 60 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 27 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2445 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0323 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0182 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0184 | tấn |
| 65 | Trát lanh tô, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,23 | m2 |
| 66 | Bê tông chớp bê tông tường 2 đầu hồi M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,09 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0087 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0055 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 70 | Trát chớp bê tông, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,32 | m2 |
| 71 | Sơn chớp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,32 | m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 18,9553 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0553 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,1944 | tấn |
| 75 | Vệ sinh mặt trên sàn mái hiện trạng, đục sờm bề mặt tạo nhám | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 457,31 | m2 |
| 76 | Quét 1 lớp sika late tăng kết dính trước khi đổ bê tông sàn mái bổ sung | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 457,31 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 69,66 | m2 |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 69,66 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2203 | tấn |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,2903 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2203 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,2903 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 289,2 | 1m2 |
| 84 | Đục, khoan dầm, tường hiện trạng, bơm phụ gia, đổ bù bê tông để neo thép hệ dầm gia cường sàn (các chi tiết CT...) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 72 | vị trí |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, tôn dày 0,4mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,3734 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 47,27 | m |
| 87 | Ke chống bảo | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 34,9872 | hộp |
| U | ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung xương nổi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 395,8144 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 577,836 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 250,3953 | m2 |
| 4 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 577,836 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,4234 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,4234 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,4234 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 423,7448 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2.133,8158 | m2 |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài phục vụ tháo dỡ, phá dỡ, cải tạo, cao <= 16 m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 7,8512 | 100m2 |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ, LÀM MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,1152 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2721 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2123 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 132 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,2276 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang âm trần, 2x40W | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp XPLE/DSTA/PVC/Cu 4x10mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 80 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 280 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 520 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | hộp |
| 25 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chì báo pha 2a | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 400 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4 | cọc |
| 30 | Gông bắt cọc đồng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5 | cái |
| 31 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 16 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 14 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 3,84 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0384 | 100m3 |
| 35 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cọc |
| 37 | Bulong + đai ốc | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 99 | m |
| 39 | Thép dẹt D40x4 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 24 | m |
| 40 | Giá đỡ dây fi 10 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 5,76 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0576 | 100m3 |
| 43 | SX Lắp đặt điều hòa hoàn chỉnh 9000 BTU | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12 | cái |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 15,1436 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải: | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.620,3652 | m3 |
| X | SÂN TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1565 | 100m3 |
| 2 | Dải nilon tái sinh | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 313,03 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 21,9121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,2084 | 100m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch 400x400 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 313,03 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,655 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,9825 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0747 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,408 | m3 |
| 10 | Đất màu hố trồng cây | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,595 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,176 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,6156 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 11,4084 | m2 |
| 16 | Trồng cây xà cừ , ĐK: 10-15cm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | cây |
| 17 | Cây chống 3-4m/đoạn | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,72 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4455 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1485 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6,026 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,744 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 10,69 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,488 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 109,332 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,7456 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 4,025 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0254 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,1609 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,2836 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,024 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,68 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 65 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,437 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,083 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0291 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,622 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0223 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,692 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,796 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 22,495 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0193 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,4522 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0663 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0569 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,404 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,029 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,297 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 6 | 1cấu kiện |
| Y | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,6033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 13,7015 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 17,17 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 77,27 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 36,83 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 671,82 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 9,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,8586 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,7224 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,3811 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,32 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 8,91 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 12,38 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 298,5 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0644 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0841 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,044 | tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,42 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1,9 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 2,64 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 44,96 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,23 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0137 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0114 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 0,0159 | tấn |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc | 1.015,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi