Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976853-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200976806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh (Lấy từ kinh phí GPMB của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 19:04:00 đến ngày 2020-10-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG XÃ MƯỜNG VI
1 Phá đá tuyến ống đá cấp III Mô tả theo chương V 1,0838 100m3
2 Phá đá tuyến ống đá cấp IV Mô tả theo chương V 0,1554 100m3
3 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả theo chương V 2,1079 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 3,1947 100m3
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,1144 100m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 66mm Mô tả theo chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm PN12,5 Mô tả theo chương V 5,43 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D50mm PN12,5 Mô tả theo chương V 4,84 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32mm PN12,5 Mô tả theo chương V 6,58 100m
10 Lắp đặt Đấu nối thẳng HDPE 50mm Mô tả theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt Đấu nối thẳng HDPE 63mm Mô tả theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt Đấu nối thẳng HDPE 32mm Mô tả theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê HDPE D50x32x50 Mô tả theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa HDPE D32 Mô tả theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê HDPE D32x32 Mô tả theo chương V 1 cái
16 xây dựng hố van Mô tả theo chương V 2 hố
B TUYẾN ỐNG BẢN XÈO
1 Phá đá tuyến ống đá cấp IV Mô tả theo chương V 0,8266 100m3
2 Đào kênh mương đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,5643 100m3
3 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả theo chương V 9,2298 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 10,4356 100m3
5 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống D90 PN 12.5mm (tháo dỡ tuyến ống cấp nước hiện có) Mô tả theo chương V 18,23 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm (lắp đặt tuyến ống cấp tạm bằng ống mua mới đoạn đầu tuyến) Mô tả theo chương V 3,65 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm (lắp đặt lại các tuyến ống tháo dỡ tận dụng lại) Mô tả theo chương V 14,58 100m
8 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D90 Mô tả theo chương V 73 cái
9 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm (tháo dỡ tuyến ống hiện có) Mô tả theo chương V 0,81 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm (lắp đặt lại tuyến ống đã tháo dỡ không mua bổ sung ống) Mô tả theo chương V 0,81 100m
11 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D50 Mô tả theo chương V 1 cái
12 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm PN12.5 Mô tả theo chương V 4,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm PN12,5 Mô tả theo chương V 4,1 100m
14 Lắp đặt Đấu nối thằng HDPE D32mm Mô tả theo chương V 2 cái
C TUYẾN ỐNG BẢN VƯỢC
1 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả theo chương V 11,7585 100m3
2 Đào kênh mương đất cấp IV Mô tả theo chương V 2,2224 100m3
3 Phá đá cấp III Mô tả theo chương V 1,3273 100m3
4 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 11,835 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm PN12,5 (Ống mua mới) Mô tả theo chương V 5,98 100m
6 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm PN12,5 Mô tả theo chương V 23,48 100m
7 Tháo dỡ ống thép đường kính 110mm Mô tả theo chương V 0,78 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE 110mm PN12,5mm Mô tả theo chương V 18,28 100m
9 Lắp đặt đầu bích HDPE D110, PN10 Mô tả theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm BE thép D100 ( gioăng cao su) Mô tả theo chương V 1 cái
11 Bích thép rỗng D100 Mô tả theo chương V 1 cặp bích
12 Mối nối mềm EE thép D100 (giăng đồng Mô tả theo chương V 18 Mối
13 Nối cút HDPE D110x90o Mô tả theo chương V 22 Mối
14 Tháo dỡ mối nối mềm EE thép D100 ( gioăng đồng) ( thu hồi cấp tạm, hiện trạng) Mô tả theo chương V 40 cái
15 Tháo dỡ nối góc HPDE D110x90o, PN12,5(thu hồi cấp tạm, hiện trạng) Mô tả theo chương V 80 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm EE thép D100 ( gioăng đồng) ( lắp đặt cấp tạm, sau di chuyển) Mô tả theo chương V 56 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90o PN12.5 ( lắp đặt cấp tạm, sau di chuyển) Mô tả theo chương V 80 cái
18 Tháo dỡ cút nhựa HDPE D110x90o PN10(thu hồi cấp tạm) Mô tả theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->