Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:41:00 đến ngày 2020-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,570,493,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Chia sẻ dữ liệu từ TTĐKX về các Điện lực cấp 4 tỉnh Bắc Kạn năm 2020 | |||
| 1 | Máy chủ Terminal Server (tại TTĐK) + Phần mềm Window 2016 R2 bản quyền trờ lên, Antivirus bản quyền 3 năm, màn hình 27", bàn phím, chuột ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Licence Spectrum Power 5 và 3rd cho Terminal Server (Nâng cấp phần mềm Teminal Server, Cài đặt cho các bộ Teminal Server Trung tâm; Tích hợp Teminal Server mới và hệ thống Spectrum Power 5 hiện hữu để chia sẻ cho Điện lực cấp 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 Trung tâm |
| 3 | Bản quyền kết nối các remote console tại 1 trung tâm (Phần mềm SP5 cho ĐL cấp 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | 1 kết nối tới điện lực |
| 4 | Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ sung Remote Console tại trung tâm (Phần mềm SP5 cho ĐL cấp 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | lô |
| 5 | Thiết bị tường lửa Firewall (kèm phụ kiện) + Licence 1 năm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Smart 49" kèm trọn bộ phụ kiện, chân đế, giá treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 7 | Switch quang Layer3 (4 port SFP, 24 port Ethernet) + Bộ chuyển đổi nguồn 220VVAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Module quang 1G SFP Single mode; 80km; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 9 | Module quang 1G SFP Single mode; 40km; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 10 | Module quang 1G SFP Single mode; 20km; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 11 | Máy tính vận hành tại 7 Điện lực + Màn hình máy tính 27” + Chuột + bàn phím + windows 10 Pro bản quyền + Antivirus bản quyền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 12 | Dây nhảy quang 2m (LC/SC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 13 | Dây nhảy quang 2m (LC/PC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 14 | Dây nhảy quang 7m (LC/SC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 15 | Dây nhảy quang 7m (LC/PC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 16 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 160 | Chiếc |
| 17 | Hạt mạng RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | Chiếc |
| 18 | Ống gen luồn dây F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 19 | Dây HDMI loại 20m kéo dài màn hình TV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 20 | Dây Cu\PVC 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Dây rút nhựa loại dài tối thiếu 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Ổ cắm loại 3 lỗ cắm dây dài tối thiểu 3m (220VAC 30A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 23 | Tủ mạng có kích thước H1600 x W600 x D600, làm bằng tấm thép dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Máy chủ Terminal Server (tại TTĐK) + Phần mềm Window 2016 R2 bản quyền trờ lên, Antivirus bản quyền 3 năm, màn hình 27", bàn phím, chuột ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Thiết bị tường lửa Firewall (kèm phụ kiện) + Licence 1 năm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 26 | Lắp đặt Màn hình Smart 49" kèm trọn bộ phụ kiện, chân đế, giá treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 27 | Lắp đặt Switch quang Layer3 (4 port SFP, 24 port Ethernet) + Bộ chuyển đổi nguồn 220VVAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Module quang 1G SFP Single mode; 80km; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 29 | Lắp đặt Module quang 1G SFP Single mode; 40km; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 30 | Lắp đặt Module quang 1G SFP Single mode; 20km; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 31 | Lắp đặt Máy tính vận hành tại 7 Điện lực + Màn hình máy tính 27” + Chuột + bàn phím + windows 10 Pro bản quyền + Antivirus bản quyền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 32 | Lắp đặt Dây nhảy quang 2m (LC/SC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 33 | Lắp đặt Dây nhảy quang 2m (LC/PC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt Dây nhảy quang 7m (LC/SC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 35 | Lắp đặt Dây nhảy quang 7m (LC/PC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 36 | Lắp đặt Dây HDMI loại 20m kéo dài màn hình TV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 37 | Lắp đặt Tủ mạng có kích thước H1600 x W600 x D600, làm bằng tấm thép dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Ống gen luồn dây F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây Cu\PVC 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Tháo và lắp đặt lại Switch từ tủ cũ sang tủ mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 41 | Tháo và lắp đặt ODF (hàn và nối lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Máy chủ ( Server ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. (Xây dựng giao diện HMI chia sẻ cho các Điện lực cấp 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Thiết bị |
| 44 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (Router/Switch Layer 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Thiết bị |
| 45 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Thiết bị |
| 46 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Thiết bị |
| 47 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị Router/Switch L3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Thiết bị |
| 48 | Cấu hình Licence Spectrum Power 5 và 3rd cho Terminal Server (Nâng cấp phần mềm Teminal Server, Cài đặt cho các bộ Teminal Server Trung tâm; Tích hợp Teminal Server mới và hệ thống Spectrum Power 5 hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| B | Công trình: Kết nối thiết bị recloser, LBS với TTĐK và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp tại tỉnh Bắc Kạn năm 2020 | |||
| 1 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công Nghiệp 2*100/1000M SFP(SFP slot) + 2*10/100/1000Baes-T(X) (RJ45), dual power supply:12~48VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi IEC 101 - IEC 104, DNP3, Mobus có tích hợp tính năng modem 3G và converter quang (Secflow) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Module quang 01 sợi 1000 Mbps 20km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 4 | Module quang 01 sợi 1000 Mbps 40km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 5 | Switch quang 24 port SFP 100/1000 Mbps, 4 SFP 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 6 | Dây nhảy quang SC/LC 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 7 | Dây nhảy quang đa mode LC/LC 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy quang PC/LC 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Sợi |
| 9 | Dây nhảy quang đa mode PC/LC 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 10 | Dây nhảy quang SC/LC 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 11 | Dây nhảy quang đa mode LC/LC 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 12 | Cáp dữ liệu RS232 - RS232 (DB9 Female - 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 13 | Cáp dữ liệu RS232 - RS232 (DB9 Female -DB25 Female 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 14 | Cáp mạng Cat 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Hạt mạng RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 221 | Chiếc |
| 16 | Dây cấp nguồn cho Switch CU/PVC/2 x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 17 | Sim 3G APN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 18 | Kênh kết nối 3G APN tại TTĐKX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Kênh/tháng |
| 19 | Cáp quang ADSS/12 -300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.820 | m |
| 20 | Cáp quang ADSS/24-300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Gông cột đơn ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 22 | Néo cáp ADSS 1 hướng 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47 | Bộ |
| 23 | Biển báo cáp quang EVN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Hộp nối ODF-24F0 SC/SC (Hộp phân phối sợi quang ODF trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Măng xông cáp quang 12FO ngoài trời loại tròn chiều dài tối thiểu 420mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Hộp ODF mini loại 2 sợi quang ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Gía cuốn cáp chờ cột đơn: GCC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Ống nhựa HDPE Ø32/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Đai thép + khóa đai chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Dây nhảy quang 5m (SC/LC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Sợi |
| 32 | Dây nhảy quang 3m (SC/LC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 33 | Lắp đặt Cáp quang ADSS/12 -300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.565 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp quang ADSS/24-300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt Gông cột đơn ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Biển báo cáp quang EVN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp nối ODF-24F0 SC/SC (Hộp phân phối sợi quang ODF trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Măng xông cáp quang 12FO ngoài trời loại tròn chiều dài tối thiểu 420mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Hộp ODF mini loại 2 sợi quang ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Gía cuốn cáp chờ cột đơn: GCC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø32/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt Đai thép + khóa đai chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Dây nhảy quang 5m (SC/LC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Đôi đầu dây |
| 45 | Lắp đặt Dây nhảy quang 3m (SC/LC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Đôi đầu dây |
| 46 | Lắp đặt Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công Nghiệp 2*100/1000M SFP(SFP slot) + 2*10/100/1000Baes-T(X) (RJ45), dual power supply:12~48VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi IEC 101 - IEC 104, DNP3, Mobus có tích hợp tính năng modem 3G và converter quang (Secflow) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Switch quang 24 port SFP 100/1000 Mbps, 4 SFP 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 49 | Lắp đặt Module quang 01 sợi 1000 Mbps 20km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | Chiếc |
| 50 | Lắp đặt Module quang 01 sợi 1000 Mbps 40km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 51 | Lắp đặt Dây nhảy quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56 | Đôi đầu dây |
| 52 | Cài đặt, cấu hình Bộ chuyển đổi IEC 101 - IEC 104, DNP3, Mobus có tích hợp tính năng modem 3G và converter quang (Secflow) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 53 | Cài đặt, cấu hình Switch quang 24 port SFP 100/1000 Mbps, 4 SFP 1Gbps | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 54 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 55 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 67 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hàm |
| 68 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hệ thống |
| 69 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | hệ thống |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.482 | tín hiệu |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.340 | tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 702 | tín hiệu |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 312 | tín hiệu |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.482 | tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.340 | tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 702 | tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 312 | tín hiệu |
| 78 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | Recloser |
| 79 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 80 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 81 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 82 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 83 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 84 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 85 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 86 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 87 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 88 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 89 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 90 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 91 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 92 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hàm |
| 93 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại recloser và tại PC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 94 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27 | tín hiệu |
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27 | tín hiệu |
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 102 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 103 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | LBS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi