Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện (đoạn dốc Mia đi cầu Đông Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện (đoạn dốc Mia đi cầu Đông Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 17:11:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,469,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,4858 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9661 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192,3926 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8448 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (vận chuyển đổ thải) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,3306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,388 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,1561 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,3412 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,9558 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 255,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (vận chuyển đổ thải) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5515 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,8041 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,824 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính bằng 1/3 KL đào) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x2000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1667 | đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | mối nối |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7751 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5326 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (đổ thải) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,76 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,16 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,3426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2813 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,888 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150,176 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 254,144 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.155,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,552 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,64 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,9645 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6208 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,6636 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.444 | cấu kiện |
| E | A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8879 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,94 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4781 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,435 | tấn |
| 10 | Cẩu cột bê tông bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,435 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng trong phạm vi <=15km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4435 | 10tấn/km |
| F | B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT10C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cột |
| 6 | Mua thép làm xà hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 527,76 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Mua sứ hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | quả |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | sứ |
| 10 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,36 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3993 | 100kg |
| 13 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0481 | km/dây |
| 17 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170,678 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,248 | km/dây |
| 19 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 139,378 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2899 | km/dây |
| 21 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Al/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156 | m |
| 22 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156 | 1 m |
| 23 | Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132 | m |
| 24 | Mua bổ sung dây xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Mua bổ sung dây sau công tơ CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 840 | m |
| 26 | Lắp đặt đấu nối dây sau hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 840 | 1 m |
| 27 | Mua bổ sung dây sau hòm công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 28 | Rải căng dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,22 | 1km/1 dây |
| 29 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | hộp |
| 30 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 31 | Mua móc treo (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | cái |
| 32 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | cái |
| 33 | Mua đầu cos AM-35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 36 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 38 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 40 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | bộ |
| 41 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Ống nối dây hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | cái |
| 44 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 204 | cái |
| G | C. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | sứ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2804 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0185 | 1km dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0289 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0927 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0162 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,52 | 100 m |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6664 | 1km dây |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0481 | 1km dây |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0773 | 1km dây |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1505 | 1km dây |
| H | D. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi