Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974390-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200851805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 16:45:00 đến ngày 2020-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,153,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường -đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4,38 m3
2 Đánh cấp đường -đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 133 m3
3 Đào xúc đất -đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4065 100m3
4 Đào khuôn đường -đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4.171,105 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 253,0315 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2299 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 29,9144 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 40,2375 100m3
9 Mua đất để đắp K95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4.145,2614 m3
10 Mua đất về để đắp K98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 5.647,7355 m3
11 Vận chuyển đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 979,2997 10m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4065 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 46,845 100m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19 -chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 12,9247 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 12,9247 100tấn
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
21 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
22 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 90,7633 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1667 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1667 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 78,7704 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2169 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2169 100tấn
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 78,7704 100m2
29 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 78,7704 100m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 78,7704 100m2
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 78,7704 100m2
32 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 78,7704 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2052 100m2
34 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 100tấn
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2052 100m2
37 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2052 100m2
38 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2052 100m2
39 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2052 100m2
40 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2052 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1374 100m2
42 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4468 100tấn
43 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4468 100tấn
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1374 100m2
45 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1374 100m2
46 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1374 100m2
47 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1374 100m2
48 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1374 100m2
49 Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 133,95 m3
50 Đắp cát 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2679 100m3
51 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,827 100m2
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 351,1 m2
53 Láng vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 351,1 m2
54 Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1756 100m3
55 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 31,6372 m3
56 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 20,5642 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1637 100m2
58 Lắp đặt bó vỉa thẳng, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 644 cái
59 Lắp đặt bó vỉa cong, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 366 cái
60 Vữa chèn bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 205,6418 m2
61 Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 5,932 m3
62 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 791 cái
63 Vữa chèn, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 118,6395 m2
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6327 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5429 m3
66 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
67 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3424 m3
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 20,072 m3
69 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 30,108 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 50,952 m3
71 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 270,2 m2
72 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 12,35 m3
73 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 13,51 m3
74 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9457 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (50%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3276 100m2
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (tận dụng 50%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3276 100m2
77 Ván khuôn mũ mố (50%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,772 100m2
78 Ván khuôn mũ mố (tận dụng 50%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,772 100m2
79 Ván khuôn móng (50%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2895 100m2
80 Ván khuôn móng (tận dụng 50%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2895 100m2
81 Lắp đặt cấu kiện tấm đan, trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 193 1cấu kiện
82 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
83 Bê tông rãnh, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8664 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2923 tấn
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m2
88 Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực, tấm đan, trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 24 1cấu kiện
89 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
90 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3288 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 11,784 100m2
92 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
93 Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6,66 m3
94 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4842 100m2
95 Nắp hố ga Composite tải trọng 12,5T khung 530x960 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1872 100m
97 Đào hố thu-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0864 100m3
98 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1517 m3
99 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3034 m3
100 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1048 100m2
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
102 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 22,91 m2
103 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
104 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 100m2
105 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0974 tấn
108 Lắp dựng thang sắt, ĐK 18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 tấn
109 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
110 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
111 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
112 Ván khuôn tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0489 100m2
113 Đào kênh đất cửa xả-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
114 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
115 Bê tông chân khay, móng tường cánh, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
116 Bê tông thân tường cánh, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
117 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3276 100m2
118 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
119 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m3
120 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
121 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m2
122 Bê tông tấm bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
123 Ván khuôn tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt thép tấm bản mặt cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 tấn
125 Lắp đặt tấm bản, trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
126 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1228 100m3
127 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 100m3
128 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 m3
129 Bê tông chân khay, sân cống, móng tướng cánh, móng cống, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 m3
130 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4,55 m3
131 Ván khuôn gỗ cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5357 100m2
132 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
133 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
134 Ván khuôn cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1024 100m2
135 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2121 tấn
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,505 100m2
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
139 Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0979 100m3
140 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 100m3
141 Đắp đất bờ vây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5063 100m3
142 Bơm nước hố móng thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6 ca
143 Đào đất bờ vây, thanh thải dòng chảy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5063 100m3
144 Sơn kẻ tim đường, lối đi bộ, vạch chỉ hướng, dày sơn 3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 216,97 m2
145 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 84,5 m2
146 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật chỉ hướng đi 1,6x1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
149 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
150 Biển chữ nhật KT (1x1,6)m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
151 Biển báo cấm tải trọng cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Biển tam giác cảnh báo cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
153 Biển cảnh báo Chợ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
154 Cột đỡ biển báo (chiều dài theo thiết kế) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
155 Khoan không có ống tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m
156 Gia công lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1712 tấn
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 1m2
158 Gắn viên phản quang 2 mặt trên lan can cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 24 viên
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC
1 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 140x80cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Biển báo phản quang, chữ nhật 140x80cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Cọc tiêu biển báo ống nhựa PVC D80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 115 cái
6 Bê tông M150, đá 1x2 chân, cột biển báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1778 m3
7 Báo giá cột đỡ biển báo loại 140x80cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Sơn cột biển báo 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 26,376 m2
9 Dây trơn băng rào công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
10 Đèn cảnh báo giao thông về đêm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Trực đảm bảo giao thông (2 người/3 tháng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 180 công
C DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->