Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 16:45:00 đến ngày 2020-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,153,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đường -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4065 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.171,105 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,0315 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2299 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9144 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2375 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.145,2614 | m3 |
| 10 | Mua đất về để đắp K98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.647,7355 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 979,2997 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,845 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19 -chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9247 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9247 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7633 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1667 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1667 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7704 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2169 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2169 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7704 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7704 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7704 | 100m2 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7704 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7704 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100tấn |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | 100m2 |
| 37 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | 100m2 |
| 40 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1374 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4468 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4468 | 100tấn |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1374 | 100m2 |
| 45 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp dày 1,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1374 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1374 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1374 | 100m2 |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1374 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,95 | m3 |
| 50 | Đắp cát 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2679 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m2 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,1 | m2 |
| 53 | Láng vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,1 | m2 |
| 54 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1756 | 100m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6372 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5642 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1637 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | cái |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa cong, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | cái |
| 60 | Vữa chèn bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,6418 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,932 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 791 | cái |
| 63 | Vữa chèn, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6395 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5429 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3424 | m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,072 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,108 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,952 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,2 | m2 |
| 72 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9457 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (50%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (tận dụng 50%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn mũ mố (50%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố (tận dụng 50%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng (50%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn móng (tận dụng 50%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan, trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | 1cấu kiện |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 83 | Bê tông rãnh, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8664 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2923 | tấn |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực, tấm đan, trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 89 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3288 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,784 | 100m2 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 93 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 94 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | 100m2 |
| 95 | Nắp hố ga Composite tải trọng 12,5T khung 530x960 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m |
| 97 | Đào hố thu-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1517 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3034 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 102 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 103 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 104 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thang sắt, ĐK 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 109 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 111 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m2 |
| 113 | Đào kênh đất cửa xả-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 115 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 116 | Bê tông thân tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 117 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 119 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 120 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 121 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tấm bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bản mặt cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm bản, trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 126 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 129 | Bê tông chân khay, sân cống, móng tướng cánh, móng cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 130 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5357 | 100m2 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 133 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 135 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 139 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bờ vây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | 100m3 |
| 142 | Bơm nước hố móng thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ca |
| 143 | Đào đất bờ vây, thanh thải dòng chảy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | 100m3 |
| 144 | Sơn kẻ tim đường, lối đi bộ, vạch chỉ hướng, dày sơn 3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,97 | m2 |
| 145 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5 | m2 |
| 146 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật chỉ hướng đi 1,6x1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Biển chữ nhật KT (1x1,6)m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Biển báo cấm tải trọng cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Biển tam giác cảnh báo cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Biển cảnh báo Chợ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cột đỡ biển báo (chiều dài theo thiết kế) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 155 | Khoan không có ống tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 156 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1712 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | 1m2 |
| 158 | Gắn viên phản quang 2 mặt trên lan can cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | viên |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 140x80cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, chữ nhật 140x80cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiêu biển báo ống nhựa PVC D80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 6 | Bê tông M150, đá 1x2 chân, cột biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1778 | m3 |
| 7 | Báo giá cột đỡ biển báo loại 140x80cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Sơn cột biển báo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,376 | m2 |
| 9 | Dây trơn băng rào công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông về đêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Trực đảm bảo giao thông (2 người/3 tháng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi