Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, xây lắp hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956478-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, xây lắp hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 17:01:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,383,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống hút khói hành lang và điều áp tòa nhà C | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 650x250mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT800x250mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 3 | Hộp gió gắn cửa KT 600x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió hộp KT 1000x600mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cút ống gió KT 800x250mm, R200, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ống gió KT 600x1000mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt van điện, đường kính van 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn vuông tròn KT 1000x600mm/Dquat(800), L500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt đầu ống KT 1000x600mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chếch đầu quạt D800 gắn lưới chắn côn trùng, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cổ bạt nối máy và bích giả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Simili cho quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Giá treo cho quạt + giảm chấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 1000x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt cút ống gió KT 800x400mm, R200, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x400mm, R200, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Chếch đầu quạt D800 gắn lưới chắn côn trùng, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chạc ba thông gió KT 1000x400-800x400/800x400, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Hộp gió gắn cửa 600x400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 23 | Cổ bạt nối máy + bích giả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt côn vuông tròn KT 1000x400/Dquat(800), L500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt ống KT 1000x400, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cửa gió kèm van OBD KT 600x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ quạt ly tâm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 28 | Lò xo chống rung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 29 | Vật tư phụ ( tyren, nở đạn, gioăng cao su…) lắp đặt ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 30 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x16mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | m |
| 31 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 32 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 33 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 36 | Máng điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,15mm KT 200x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 37 | Vật tư phụ ( đầu cos, băng dính điện…..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | Cải tạo cầu thang bộ hở thành thang kín bịt trục kỹ thuật thông các tầng nhà C | |||
| 1 | Bịt trục kỹ thuật bằng bông thủy tinh và foam chống cháy, dày 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| C | Hệ thống hút khói hành lang và điều áp tòa nhà D | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 650x250mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 800x250mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió hộp KT 1000x600mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cút ống gió KT 800x250mm, R200, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ống gió KT 600x1000mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt chạc ba ống gió KT 800x250-800x250-800x250, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện, đường kính van 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn vuông tròn KT 1000x600/Dquat(800), L500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1000x600mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Chếch đầu quạt D800 gắn lưới chắn côn trùng, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cổ bạt nối máy và bích giả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Simili cho quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Giá treo cho quạt + giảm chấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 1000x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 18 | Lắp đặt cút ống gió KT 800x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x400mm, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Chếch đầu quạt D800 gắn lưới chắn côn trùng, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chạc ba ống gió KT 1000x400-800x400/800x400, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Hộp gió gắn cửa 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 24 | Lắp đặt côn vuông tròn KT 1000x400/Dquat(800),L500, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt ống KT 1000x400, tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cửa gió kèm van OBD KT 600x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ quạt ly tâm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 28 | Lò xo chống rung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 29 | Vật tư phụ ( tyren, nở đạn, gioăng cao su…) lắp đặt ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | lô |
| 30 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x16mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 31 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 32 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 33 | Dây điện chống cháy Cu.Fr (3x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 36 | Máng điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,15mm KT 200x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Vật tư phụ ( đầu cos, băng dính điện…..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | Cải tạo cầu thang bộ hở thành thang kín bịt trục kỹ thuật thông các tầng nhà D | |||
| 1 | Bịt trục kỹ thuật bằng bông thủy tinh và foam chống cháy, dày 50mm | 35 | m2 | |
| E | Hệ thống chữa cháy tự động bằng đầu phun sprinkler nhà C | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler hướng xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler hướng ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kém D100 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kém D80 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kém D65 dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kém D50 dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kém D40 dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kém D25 dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kém D21 dày 1,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van bướm tay quay D80 Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn ren trong D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn D100-80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê hàn D80-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn D80-65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê kẽm D25-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn kẽm D25-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút kẽm D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt mang xông kẽm D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn kẽm D25-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn D80-65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp mặt bích 10k D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cặp bích |
| 26 | Lắp mặt bích mù 10k D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bulong M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Sơn đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | kg |
| 32 | Que hàn, đá cắt, sắt v, cùm ống, ty treo… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 33 | Vật tư phụ (sâu, vít, băng tan, tắc kê săt, tắc kê đạn…) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| F | Hệ thống chữa cháy tự động bằng đầu phun sprinkler nhà D | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler hướng xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler hướng ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kém D100 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kém D80 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kém D65 dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kém D40 dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kém D25 dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kém D21 dày 1,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay quay D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn ren trong D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn D100-80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn D80-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê hàn D80-65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê kẽm D25-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn kẽm D25-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút kẽm D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt mang xông kẽm D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn kẽm D25-21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn D80-65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn D80-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 24 | Lắp mặt bích 10k D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bulong M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Sơn đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | kg |
| 30 | Que hàn, đá cắt, sắt v, cùm ống, ty treo… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 31 | Vật tư phụ (sâu, vít, băng tan, tắc kê săt, tắc kê đạn…) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| G | Phòng bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kém D140 dày 3,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kém D125 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kém D100 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kém D80 dày 3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kém D65 dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kém D50 dày 2.9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kém D40 dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kém D25 dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kém D21 dày 1,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, DN150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lúp pê D150 (van đáy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lúp pê D65 (van đáy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm DN150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Mặt bích DN150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 23 | Mặt bích DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 24 | Mặt bích DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 25 | Mặt bích DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 26 | Mặt bích mù DN150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 27 | Van an toàn D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| H | Phần cửa chống cháy | |||
| 1 | Cửa phòng kỹ thuật nhà C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 2 | Cửa lắp tại cầu thang bộ nhà C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 3 | Cửa lắp tại vị trí thông từ nhà C sang nhà B, từ nhà C sang nhà D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 4 | Cửa phòng kỹ thuật nhà D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 5 | Cửa lắp tại cầu thang bộ nhà D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Quạt hút khói hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Quạt hút tăng áp cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Quạt hút tăng áp giếng thang máy khách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Quạt hút tăng áp giếng thang máy hàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cai |
| 6 | Máy bơm bù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Bình điều áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cai |
| 10 | Đồng hồ áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đầu phun Sprinkler hướng xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359 | cái |
| 12 | Đầu phun Sprinkler hướng ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển motor van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ điều khiển hệ thống quạt tăng áp, và quạt hút khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi