Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX dịch vụ tổng hợp Nông nghiệp xã Cẩm Quý,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX dịch vụ tổng hợp Nông nghiệp xã Cẩm Quý,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới và vốn huy động hợp pháp khác của xã Cẩm Quý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:58:00 đến ngày 2020-10-06 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,756 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,75 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 557,735 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 557,735 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,43 | m2 |
| 7 | NiLong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,029 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,6785 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9851 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4215 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 89,27 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3518 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1695 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 18 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1948 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 21 | Thép tấm bản cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,01 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Bê tông đổ chốt neo là liên kết giữa các tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 27 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6685 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3212 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2376 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5015 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,7 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 143,055 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 143,055 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,54 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,363 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,5035 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6519 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1851 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5367 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 18 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 21 | Thép tấm bản cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,61 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Bê tông đổ chốt neo là liên kết giữa các tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 27 | Đào móng cống | 9,41 | m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 3 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6854 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,18 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 217,355 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 217,355 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,959 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,18 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0302 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,579 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,69 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5249 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 4 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,13 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9841 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 284,82 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 284,82 | m2 |
| 6 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6756 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,08 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,2465 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2606 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1896 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,35 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9255 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0453 | 100m2 |
| 19 | Thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0713 | tấn |
| 20 | Thép tấm bản cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0561 | tấn |
| 21 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,61 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bê tông đổ chốt neo là liên kết giữa các tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến 5 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,05 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7289 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 186,735 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 186,735 | m2 |
| 6 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8702 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,9845 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1325 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3645 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,09 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1687 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến 6 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,44 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 280,295 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 280,295 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,05 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5283 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ cồng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,9 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,411 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,23 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,793 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Tuyến 7 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,21 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,875 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,875 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6375 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,647 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,26 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 19 | Đắp đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 20 | Phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,09 | m3 |
| 21 | Đào đất để đắp bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,452 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Tuyến 8 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0835 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 308,97 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 308,97 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,29 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9436 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,885 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7702 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5328 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,43 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 19 | Thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 20 | Thép tấm bản cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 21 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,61 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bê tông đổ chốt neo là liên kết giữa các tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 26 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,41 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Tuyến 9 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5702 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 143,865 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 143,865 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4628 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,159 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,029 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2685 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,06 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2428 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 20 | Thép tấm bản cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 21 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,59 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bê tông đổ chốt neo là liên kết giữa các tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 26 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,11 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0483 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi