Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976875-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200976759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 19:15:00 đến ngày 2020-10-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 5 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 19,071 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 17,41 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,283 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 24,541 m3
5 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 1,091 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,118 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,266 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 32,486 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 90,057 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 61,913 m3
11 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 21,077 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,763 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 2,209 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 42,874 m3
15 Đắp đất trả móng bằng thủ công (1/3KL đào;) Theo TKBVTC được phê duyệt 12,159 m3
16 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào;) Theo TKBVTC được phê duyệt 1,094 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,432 100m3
18 Mua đất đồi đắp nền k=0,9 hs1,1 Theo TKBVTC được phê duyệt 229,68 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,088 100m3
20 Ván khuôn cột Theo TKBVTC được phê duyệt 1,453 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,258 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 1,415 tấn
23 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,644 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được phê duyệt 2,928 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,99 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 4,797 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 22,539 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 5,289 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được phê duyệt 7,425 tấn
30 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 58,27 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,398 100m2
32 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,214 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 129,907 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 16,942 m3
35 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,068 m3
36 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,096 m3
37 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,737 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 181,672 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.307,337 m2
40 Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 46,53 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 120,137 m2
42 Trát má cạnh ô thoáng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,626 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 292,8 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 528,9 m2
45 Đắp phào chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 110,84 m
46 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 194,976 m2
47 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,97 m2
48 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột bằng vữa xi măng Theo TKBVTC được phê duyệt 11 ct
49 Đắp gờ chỉ lan can bằng vữa xi măng Theo TKBVTC được phê duyệt 7 ct
50 Ốp tường vệ sinh, gạch 300x600mm Theo TKBVTC được phê duyệt 113,58 m2
51 Láng chống thấm sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 53,88 m2
52 Láng granitô bậc tam cấp Theo TKBVTC được phê duyệt 34,755 m2
53 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Theo TKBVTC được phê duyệt 56,312 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo TKBVTC được phê duyệt 410,134 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 2.175,567 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 507,411 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được phê duyệt 2,324 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được phê duyệt 2,324 tấn
59 Lợp mái bằng tôn múi Theo TKBVTC được phê duyệt 5,618 100m2
60 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo TKBVTC được phê duyệt 2.809 cái
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được phê duyệt 32,4 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được phê duyệt 12,15 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được phê duyệt 35,64 m2
64 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6 m2
65 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) Theo TKBVTC được phê duyệt 35,64 m2
66 Sản xuất, lắp dựng lam hoa sắt trang trí (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC được phê duyệt 16,104 m2
67 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng Composite Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6 m2
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được phê duyệt 5 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được phê duyệt 20 bộ
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được phê duyệt 9 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
72 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được phê duyệt 30 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC được phê duyệt 15 cái
74 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC được phê duyệt 30 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
76 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
77 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
80 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 hộp
81 Lắp đặt tủ điện phòng Theo TKBVTC được phê duyệt 5 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.260 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.280 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 120 m
86 Lắp đặt ống gen nhựa chìm Theo TKBVTC được phê duyệt 2.520 m
87 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
88 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
89 Dây thu sét, D=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 130 m
90 Dây tiếp địa, 40x4mm Theo TKBVTC được phê duyệt 43 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cọc
92 Cọc đỡ dây D22 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 cái
93 Lập là thép 30x4mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6 m2
94 Bu lông M12x300 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 bộ
95 Hộp kiểm tra điện trở Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
96 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 2 hộp
97 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bình
98 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bình
99 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bảng
100 Modem 3 râu, 5 cổng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
101 Ổ cắm mạng Theo TKBVTC được phê duyệt 5
102 Hộp âm tường Theo TKBVTC được phê duyệt 5 bộ
103 Dây mạng Theo TKBVTC được phê duyệt 240 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, ĐK 20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,55 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR d=15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 100m
110 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 20 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 25 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR d=15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 30 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 18 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 38 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR d=15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 40 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PPR d=60/32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR d=32/25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 15 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR d=25/20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PPR d=20/15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PPR d=32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PPR d=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR d=20mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PPR d=15mm Theo TKBVTC được phê duyệt 15 cái
127 Lắp đặt van khóa ĐK60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
129 Lắp đặt rắc co PPR d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
130 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
131 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
132 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
134 Lắp đặt van phao Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
135 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
136 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,58 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 100m
142 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm Theo TKBVTC được phê duyệt 14 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 22 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC d=48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 25 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC d=34mm Theo TKBVTC được phê duyệt 25 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo TKBVTC được phê duyệt 35 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 35 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mm Theo TKBVTC được phê duyệt 32 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PVC d=110mm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PVC d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PVC d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PVC d=48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PVC d=34mm Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PVC d=90/60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PVC d=90/48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
159 Lắp đặt côn nhựa PVC d=60/48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
160 Lắp đặt côn nhựa PVC d=48/34mm Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
161 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
162 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
163 Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 48mm Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
164 Lắp đặt ga thu sàn D60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
165 Lắp đặt tê thông tắc D90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
166 Lắp đặt bộ lavabo Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
169 Máy bơm nước Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
170 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được phê duyệt 20 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được phê duyệt 20 cái
172 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bể
173 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
174 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6 100m
175 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 24 cái
176 Lắp đặt rọ chắn rác D90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PVC d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 24 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
179 Đai giữ Inox Theo TKBVTC được phê duyệt 140 cái
180 Đào móng bể thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,667 m3
181 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,24 100m3
182 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,089 100m3
183 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,17 m3
184 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,043 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,126 tấn
186 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,085 tấn
187 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,872 m3
188 Xây tường bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,643 m3
189 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,118 100m2
190 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,029 tấn
191 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,002 tấn
192 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,306 m3
193 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 22,54 m2
194 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 16,68 m2
195 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,728 m2
196 Đào móng bể thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,072 m3
197 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,276 100m3
198 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,102 100m3
199 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,56 m3
200 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,069 100m2
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,138 tấn
202 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 m3
203 Ván khuôn gỗ giằng bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,067 100m2
204 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,067 tấn
205 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,149 tấn
206 Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,739 m3
207 Xây tường bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,22 m3
208 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,246 m3
209 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,095 tấn
210 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,078 100m2
211 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 18 cái
212 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 36 m2
213 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 25,6 m2
214 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,107 m2
215 Đào móng rãnh-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,716 m3
216 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,154 100m3
217 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,057 100m3
218 Ván khuôn móng rãnh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,079 100m2
219 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,393 m3
220 Xây rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,126 m3
221 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 29,189 m2
222 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,726 m2
223 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,378 m3
224 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,208 tấn
225 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,145 100m2
226 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 61 cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,505 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,849 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,211 100m3
4 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,078 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,156 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,226 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,074 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,06 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,072 tấn
10 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,409 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,28 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,271 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,056 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,021 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,078 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,241 m3
17 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,497 m3
18 Ván khuôn gỗ cột Theo TKBVTC được phê duyệt 0,123 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,032 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,111 tấn
21 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,678 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,058 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,039 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,165 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,414 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 0,185 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,105 tấn
28 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,272 m3
29 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,578 m3
30 Xây tường bo mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,251 m3
31 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 31,88 m2
32 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,8 m2
33 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,5 m2
34 Trát sênô, mái hắt, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 27,283 m2
35 Trát đắp phào, chỉ cột, trụ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 26,4 m
36 Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 40,62 m
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên cột, trụ Theo TKBVTC được phê duyệt 32,52 m2
38 Láng chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 15,466 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 51,583 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, nan thép tròn (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC được phê duyệt 17,65 m2
41 Bản lề cối Theo TKBVTC được phê duyệt 9 bộ
42 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu composite, gắn chữ kim loại mạ đồng Theo TKBVTC được phê duyệt 2,58 m2
43 Đào móng tường rào thủ công, đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,77 m3
44 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,52 100m3
45 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,193 100m3
46 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,385 100m3
47 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,243 m3
48 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được phê duyệt 32,97 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,439 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,556 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,835 m3
53 Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC được phê duyệt 20,612 m3
54 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 293,573 m2
55 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 57,138 m2
56 Trát giằng tường rào, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 43,96 m2
57 Đắp chi tiết đầu cột bằng vữa XM Theo TKBVTC được phê duyệt 39 ct
58 Sản xuất lắp dựng hoa sắt tường rào Theo TKBVTC được phê duyệt 60,075 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 394,671 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->