Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952025-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 243 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 08:31:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,732,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường tuyến chính, đường giao
1 Phát quang dọn sạch Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 38.018,95 m2
2 Đào đất không thích hợp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5.332,09 m3
3 Đào đường cũ Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 157,67 m3
4 Đắp cát K95 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 16.155,68 m3
5 Đắp cát K90 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.002,43 m3
6 Đắp cát K85 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.167,17 m3
7 Đắp cát K95 (tận dụng dỡ tải) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 249,33 m3
8 Đắp đất K98 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11.110,29 m3
9 Đắp đất bao K90 (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5.737,83 m3
B Nền đường ĐT390
1 Đào đất không thích hợp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 167,99 m3
2 Đào cấp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 17,37 m3
3 Đào nền đường đất cấp 2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.568,62 m3
5 Đào thay đất cấp 1 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3.805,98 m3
6 Đắp cát K95 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.048,11 m3
7 Đắp đất K95 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 306,4 m3
8 Đắp đất K98 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.882,53 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 12kN/m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.089,65 m2
10 Vận chuyển đất Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 54.808,15 m3
11 San ủi đất bãi thải Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 46.376,35 m3
C Đất yếu
1 Cắm bấc thấm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 24.432,9 m
2 Khối lượng gập đầu bấc thấm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 285,4 m
3 Đào thay đất cấp 1 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 46.313,11 m3
4 Đắp cát đen K95 (đắp trả đào thay đất) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 44.648,19 m3
5 Đắp cát đen K90 (đắp trả đào đất không thích hợp của xử lý bấc thẩm) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 614,43 m3
6 Đắp bù lún cát K95 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.385,84 m3
7 Đắp cát bù kết cấu mặt đường K90 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.116,84 m3
8 Dỡ tải phần đắp cát bù kết cấu mặt đường Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.116,84 m3
9 Đắp bao bù lún K90 (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 88,62 m3
10 Đắp bao bù kết cấu mặt đường K90 (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 393,56 m3
11 Dỡ tải phần đắp bao bù kết cấu mặt đường Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 393,56 m3
12 Đắp đệm cát thoát nước K90 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.290,09 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 12kN/m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 37.739,52 m2
14 Rải vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.624,05 m2
D Bàn quan trắc lún bằng bê tông (Khối lượng cho 57 cái bàn)
1 Bê tông tấm bản C16 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
2 Ván khuôn tấm bản bê tông Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 18,24 m2
3 Cốt thép CB240-T, đường kính <10mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 90,06 kg
4 Cốt thép CB400-V, đường kính <18mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 47,88 kg
5 Ống thép D40 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 226,95 m
6 Ống nhựa D110 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 226,95 m
7 Cọc gỗ (10x10x170)cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 114 m
8 Lắp đặt bàn đo lún Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
9 Đá dăm cửa lọc đá 1x2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,13 m3
E Mặt đường (KCI)
1 Sản xuất và rải bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21.795,33 m2
2 Tưới nhựa dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21.795,33 m2
3 Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21.795,33 m2
4 Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21.795,33 m2
5 Cấp phối đá dăm lớp trên Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.997,23 m3
6 Cấp phối đá dăm lớp dưới Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6.145,82 m3
7 Vận chuyển bê tông nhựa Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6.263,98 tấn
F Kết cấu mặt đường mở rộng đường tỉnh 390 (KC2)
1 Sản xuất và rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.358,69 m2
2 Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.358,69 m2
3 Cấp phối đá dăm lớp trên Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 372,03 m3
4 Cấp phối đá dăm lớp dưới Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 668,55 m3
5 Vận chuyển bê tông nhựa Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 392,01 tấn
G Kết cấu mặt đường mở rộng đường tỉnh 390 (KC3)
1 Sản xuất và rải bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.026,22 m2
2 Tưới nhựa dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.026,22 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày 4cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.107,8 m2
4 Tưới nhựa dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.026,22 m2
5 Vận chuyển bê tông nhựa Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 536,79 tấn
H Mặt đường giao dân sinh (KC4)
1 Bê tông xi măng mặt đường C25 dày 24cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 426,42 m3
2 Giấy dầu tạo phẳng 1 lớp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.776,76 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 266,51 m3
4 Ván khuôn mặt đường Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 42,5 m2
5 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 12kN/m2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.776,76 m2
I Rãnh chịu lực B=0.6m ĐT390 (đổ tại chỗ). Khối lượng cho 340m rãnh như sau:
1 Bê tông rãnh C20 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 135,49 m3
2 Ván khuôn rãnh Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5.580,59 m2
3 Cốt thép CB240-T, d<10 rãnh Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.025,69 kg
4 Cốt thép CB400-V, d≤18 rãnh Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3.620,8 kg
5 Bê tông tấm đan C20 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 38,42 m3
6 Ván khuôn tấm đan Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 178,5 m2
7 Cốt thép CB240-T, d<10 tấm đan Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.328,45 kg
8 Cốt thép CB400-V, d≤18 tấm đan Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4.464,5 kg
9 Lắp đặt tấm đan Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 340 cấu kiện
10 Đá dăm đệm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 37,4 m3
J Cống hộp (2,0x2,0)m + cống D1250
1 Cung cấp, lắp đặt, thi công cống D1250, L=2,5m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 45 cấu kiện
2 Cung cấp, lắp đặt, thi công cống hộp (2,0x2,0)m, L=1m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21 cấu kiện
3 Mối nối cống tròn d=1,25m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 38 mối nối
4 Mối nối cống hộp 2,0x2,0 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 20 mối nối
5 Lắp đặt móng cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 196 cấu kiện
6 Bê tông C20 móng cống đúc sẵn Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 30,18 m3
7 Bê tông C16 móng cống đổ tại chỗ Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 13,02 m3
8 Cốt thép CB240-T, d<10 móng cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 937,44 kg
9 Cốt thép CB400-V, d≤18 móng cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15,13 kg
10 Ván khuôn móng cống đúc sẵn Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 125,87 m2
11 Bê tông C16 đầu cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 67,03 m3
12 Bê tông C16 sân cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 30,64 m3
13 Bê tông C16 móng đầu cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 129,56 m3
14 Bê tông C10 chèn vách Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 m3
15 Ván khuôn đầu cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 258,91 m2
16 Ván khuôn móng đầu cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 425,82 m2
17 Đá dăm đệm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 95,27 m3
18 Sơn phòng nước bằng nhựa đường Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 157,5 m2
19 Đóng cọc tre dài 2,5m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5.645 m
20 Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố mái Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 117,48 m3
21 Đào cát Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 182,73 m3
22 Đào thay đất cấp 1 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 360,98 m3
23 Đắp trả cát đen K95 (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 134,35 m3
24 Đắp cát mang cống (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 726,51 m3
25 Trồng cỏ mái ta luy Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8.854,12 m2
K Sản xuất, lắp đặt 1 biển báo tam giác a=0,9m và cột (Khối lượng cho 45 cái)
1 Biển tam giác Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
2 Cột biển Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 148,5 m
3 Lắp đặt biển tam giác + cột Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
L Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật I.414 và cột (Khối lượng cho 03 cái)
1 Biển chỉ dẫn kích thước (3,2x2)m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m2
2 Lắp đặt biển Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
M Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật I.434a và cột (Khối lượng cho 02 cái)
1 Biển chỉ dẫn kích thước (1,2x0,9)m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
2 Cột biển Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15,2 m
3 Lắp đặt biển tròn + cột Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
N Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật S.509B (Khối lượng cho 11 cái)
1 Biển chỉ dẫn kích thước (1,0x0,6)m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
2 Lắp đặt biển Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
O Sản xuất, lắp đặt biển báo vuông I.423a và cột (Khối lượng cho 06 cái)
1 Biển chỉ dẫn kích thước (0,9x0,9)m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m2
2 Cột biển Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
3 Lắp đặt biển tròn + cột Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
P Sản xuất, lắp đặt cột tay đua theo đúng thiết kế (Khối lượng cho 03 cái)
1 Sản xuất cột + cần vươn Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.990,2 kg
2 Lắp đặt cột thép Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.990,2 kg
3 Bu lông neo D30x1500mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 199,5 kg
4 Sản xuất mặt bích trọng lượng >50kg/cái Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 178,2 kg
5 Sản xuất mặt bích trọng lượng <=20kg/cái Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 171,3 kg
6 Lắp đặt bích khối lượng <=50kg Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 178,2 kg
7 Lắp đặt bích khối lượng >50kg Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 171,3 kg
8 Bê tông móng cột mác C25 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5,19 m3
9 Cốt thép CB300-V, d>18 móng cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 273,9 kg
10 Bê tông lót móng C12 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
11 Đào đất móng cột Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
12 Đắp đất (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m3
Q Cọc tiêu (Khối lượng cho 187 cọc)
1 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 187 cọc
2 Bê tông C16 móng cọc Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10,29 m3
3 Dán màng phản quang 3M DG3400 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11,22 m2
R Cọc H (Khối lượng cho 18 cọc)
S Sản xuất và lắp đặt cọc H
T Bê tông C16 móng cọc
1 Dán màng phản quang 3M DG3400 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3,38 m2
U Cột Km (Khối lượng cho 01 cọc)
1 Sản xuất và lắp đặt cột Km Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
2 Bê tông C16 móng cọc Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
3 Dán màng phản quang 3M DG3400 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m2
V Sơn kẻ đường
1 Sơn dẻo nhiệt dày 2mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 889,21 m2
2 Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 8mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 89,9 m2
W Dải phân cách cứng (Khối lượng cho 120 m)
1 Bê tông C20 dải phân cách Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 28,52 m3
2 Ván khuôn dải phân cách Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 228,75 m2
3 Cốt thép D≤18 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.477 kg
4 Láng vữa xi măng C10 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 52 m2
5 Lắp đặt dải phân cách Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
X Khối lượng cho 151 m đảo xếp di động loại 1B
1 Bê tông C20 đảo xếp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 12,08 m3
2 Ván khuôn đảo xếp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 155,53 m2
3 Bulong M16x150mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 302 cái
4 Dán màng phản quang 3M DG3400 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 194,79 m2
5 Tấm tôn dày 2mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 kg
6 Thép đệm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 157,04 kg
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 151 tấm
Y Khối lượng cho 10 m đảo xếp di động loại 2
1 Bê tông C20 đảo xếp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
2 Ván khuôn đảo xếp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10,3 m2
3 Bulong M16x150mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
4 Dán màng phản quang 3M DG3400 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 11,6 m2
5 Tấm tôn dày 2mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 kg
6 Thép đệm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 41,6 kg
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 10 tấm
8 Đinh phản quang Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 242 cái
Z Đường công vụ
1 Đào nền đường đất cấp 2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 310,08 m3
2 Đắp cát đen K90 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 3.032,44 m3
3 Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.218,6 m3
4 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 322,3 m3
5 Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 322,3 m2
6 Cấp phối đá dăm loại II Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.100,19 m3
7 Cấp phối đá dăm loại II (bù phụ trợ thi công) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 550,1 m3
AA Cống tạm
1 Cung cấp, lắp đặt cống D1500 (tính khấu hao), L=2,5m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 9 ck
2 Mối nối cống D1500 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 mối nối
3 Đá dăm đệm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 7,88 m3
4 Đào đất cấp 2 móng cống Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 176 m3
5 Đắp hoàn trả đất K90 sau khi lắp đặt cống tạm (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 76 m3
6 Đào dẫn dòng đất cấp 1 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 82,89 m3
7 Bờ vây thi công Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0 m
8 Cọc tre dài 3m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2.036,04 m
9 Phên nứa Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 509,01 m2
10 Ca bơm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 50 ca
11 Đắp đất K90 (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 254,51 m3
AB Chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
2 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 513 m
3 Rải cáp ngầm, cáp đồng trần M10 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 563 m
4 Luồn dây từ cáp ngầm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 173 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 562,9 m
AC Cột đèn thép cao 10m
1 Lắp dựng cột thép, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột 10m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15 cột
2 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15 cột
3 Lắp choá đèn chiếu sáng đường LED 120W Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15 bóng
AD Móng tủ chiếu sáng (01 móng)
1 Bê tông móng cột C16 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 m3
2 Khung móng tủ M16*650 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 m
4 Đào móng cột, đất cấp III Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
5 Que hàn Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 kg
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
AE Nối đất của tủ chiếu sáng (01 bộ)
1 Làm tiếp địa cho móng tủ điện (6 cọc /1 bộ) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp bảng điện cửa cột Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
AF Móng cột đèn chiếu sáng (Khối lượng cho 15 móng)
1 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
2 Làm tiếp địa cho cột điện Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 15 cọc
3 Bê tông móng cột C16 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 18 m3
4 Trát vữa XM M100 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m2
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
6 Bê tông lót móng C10 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
7 Mốc báo hiệu cáp (bằng sứ) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
8 Băng báo hiệu cáp Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 m
9 Đào mương đặt cáp ngầm, đất cấp III Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 150,86 m3
10 Đắp trả mương cáp (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 143,54 m3
11 Đào đất móng cột Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 60,45 m3
12 Đắp đất (đất tận dụng) Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 41,6 m3
13 Vận chuyển đất Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
AG Công tác di chuyển máy, thiết bị thi công
1 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
AH Công tác đảm bảo giao thông phục vụ thi công (Cột và biển báo tính khấu hao)
1 Biển báo tam giác A700 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6 biển
2 Biển báo chữ nhật (I440: KT=80x30)cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
3 Biển báo chữ nhật (I441: KT=140x80)cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 6 biển
4 Biển báo chữ nhật (S507: KT=125x30)cm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
5 Cột biển báo, L=3,3m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 cột
6 Sản xuất rào chắn di động = thép hộp kích thước 50x50x3 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 62,87 kg
7 Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2m Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 321,6 m
8 Bê tông C12 đổ lõi ống nhựa D80mm Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
9 Đế cọc tiêu bằng BTXM C16 Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1,74 đế
10 Ván khuôn đế cọc tiêu Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 194,4 m2
11 Dây nhựa PVC Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 1.600 m
12 Đèn cảnh báo chạy pin Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Nhân công điều tiết giao thông Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 120 công
14 Quần áo bảo hộ Từ trang 80 đến trang 94 thuộc Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->