Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới và vốn huy động hợp pháp khác của xã Cẩm Tú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:44:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường +khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (M 90% kl) | Mục II Chương V | 1,6011 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công 10% kl-đất cấp III | Mục II Chương V | 14,472 | m3 |
| 3 | Đào khuôn thủ công 10%kl -đất cấp III | Mục II Chương V | 3,3177 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp III (TC 10%) | Mục II Chương V | 5,0343 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (M 90%) | Mục II Chương V | 0,4531 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Mục II Chương V | 6,1511 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp | Mục II Chương V | 2,529 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 2,2686 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 16,3916 | 100m3 |
| 10 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 4,5665 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đá thải | Mục II Chương V | 1.887,1304 | m3 |
| 12 | nilon lót | Mục II Chương V | 2.312,8317 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 346,9248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 2,9248 | 100m2 |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (M 90% kl) | Mục II chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công 10% kl-đất cấp III | Mục II chương V | 3,3958 | m3 |
| 3 | Đào khuôn thủ công 10%kl -đất cấp III | Mục II chương V | 1,9745 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp III | Mục II chương V | 1,8761 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Mục II chương V | 5,5297 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp | Mục II chương V | 2,8767 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 2,8936 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 15,9081 | 100m3 |
| 9 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 4,695 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đá thải | Mục II chương V | 1.984,9012 | m3 |
| 11 | Ni lụng lút | Mục II chương V | 2.645,9493 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II chương V | 423,3519 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II chương V | 2,8149 | 100m2 |
| C | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (M 90% kl) | Mục II chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công 10% kl-đất cấp III | Mục II chương V | 1,7899 | m3 |
| 3 | Đào khuôn thủ công 10%kl -đất cấp III | Mục II chương V | 1,3719 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp III (TC 10%) | Mục II chương V | 1,6368 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (M 90%) | Mục II chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Mục II chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp | Mục II chương V | 0,1879 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 0,6452 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 1,4165 | 100m3 |
| 10 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 0,7041 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá thải | Mục II chương V | 172,8552 | m3 |
| 12 | Ni lông lót | Mục II chương V | 449,76 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II chương V | 71,9616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II chương V | 0,5504 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi