Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978945-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200950139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 15:32:00 đến ngày 2020-10-09 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cm Theo chương V-E-HSMT 48 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cm Theo chương V-E-HSMT 35 cây
3 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm Theo chương V-E-HSMT 22 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 20cm Theo chương V-E-HSMT 48 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30cm Theo chương V-E-HSMT 35 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 40cm Theo chương V-E-HSMT 22 gốc cây
7 Vận chuyển cây Theo chương V-E-HSMT 10 ca
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V-E-HSMT 67,2 m3
9 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,8191 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,2537 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 5,4538 100m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 60,5977 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 6,3417 100m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-E-HSMT 46,945 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo chương V-E-HSMT 248,8782 m3
16 Phá dỡ vỉa hè Theo chương V-E-HSMT 85,3645 m3
17 Cắt mặt đường BTXM Theo chương V-E-HSMT 7,6 10m
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 3,8119 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 4,1411 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,3056 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,244 100m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V-E-HSMT 0,3416 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 24,4 m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo chương V-E-HSMT 3,5455 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V-E-HSMT 59,9544 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V-E-HSMT 79,9044 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 3,498 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 116,6 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1.457,5 m
30 Lát tấm đan rãnh Theo chương V-E-HSMT 378,6 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 9,3222 100m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V-E-HSMT 62,1478 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 497,1824 m3
34 Lát gạch Terrazzo Theo chương V-E-HSMT 6.214,78 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 16,8927 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,5203 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,6893 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 23,706 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 40,5636 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 43,461 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,3679 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 41,0953 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,411 100m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,7783 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 21,0146 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 23,9723 m3
47 Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lát Hoa Đk1.3 = 15-20cm (bảo hành 12 tháng, hỏng 1 đổi 1) Theo chương V-E-HSMT 96 Cây
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo chương V-E-HSMT 441,46 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,2 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,022 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 2,2 m3
52 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
53 Trụ đỡ biển báo sắt ống phi 80mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
54 Biển báo tam giác 70 cm Theo chương V-E-HSMT 1 chiếc
55 Cột Biển báo Theo chương V-E-HSMT 3,276 m
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo chương V-E-HSMT 10 cái
57 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo chương V-E-HSMT 10 cái
58 Biển báo hình vuông 60x60cm Theo chương V-E-HSMT 3,6 m2
59 Cột Biển báo Theo chương V-E-HSMT 32,76 m
60 Gờ giảm tốc bằng cao su Theo chương V-E-HSMT 45 m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 157,8146 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 16,6439 100m3
3 Đào móng ga Theo chương V-E-HSMT 27,118 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,6364 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất từ đào) Theo chương V-E-HSMT 9,5548 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 8,9385 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 1,2535 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 67,6901 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 91,9248 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 501,408 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo chương V-E-HSMT 3,677 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 26,4075 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 1,7048 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 35,0986 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V-E-HSMT 2,3692 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V-E-HSMT 1,663 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V-E-HSMT 418 cái
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,3855 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 0,3855 100m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,114 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 7,296 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 11,704 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 60,8 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo chương V-E-HSMT 0,3344 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 2,4016 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,1678 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 3,8304 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,2922 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,1843 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V-E-HSMT 38 cái
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm Theo chương V-E-HSMT 276 cái
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo chương V-E-HSMT 92 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo chương V-E-HSMT 92 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 8000mm Theo chương V-E-HSMT 171,6 cái
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo chương V-E-HSMT 57,2 đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo chương V-E-HSMT 57 mối nối
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,0643 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 1,8807 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 9,3738 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 41,302 m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo chương V-E-HSMT 0,1608 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,28 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,3053 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0057 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V-E-HSMT 0,032 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,1 m3
47 Lắp dựng tấm đan Theo chương V-E-HSMT 8 cái
48 Bộ song chắn rác composite 430x860mm-125KN Theo chương V-E-HSMT 8 bộ
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,2162 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 5,576 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 21,998 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 84,456 m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo chương V-E-HSMT 0,2428 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 2,618 m3
55 Lắp dựng tấm đan Theo chương V-E-HSMT 34 cái
56 Bộ song chắn rác composite 430x860mm-125KN Theo chương V-E-HSMT 35 bộ
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V-E-HSMT 0,072 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 5,115 m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 6,224 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 34 m2
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo chương V-E-HSMT 0,272 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 2,499 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V-E-HSMT 0,0976 100m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 2,026 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,2531 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V-E-HSMT 2,4288 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V-E-HSMT 34 cấu kiện
68 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V-E-HSMT 9,476 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,2998 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 11,004 m3
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 37,661 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 139,093 m2
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo chương V-E-HSMT 0,2 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,972 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V-E-HSMT 0,2998 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 11,004 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,2417 tấn
78 Lắp dựng tấm đan Theo chương V-E-HSMT 34 cái
79 Lắp dựng khung và nắp ga gang Theo chương V-E-HSMT 31 cái
80 Bộ nắp hố ga composite KT 850x850-125KN Theo chương V-E-HSMT 34 bộ
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,0437 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 1,901 m3
83 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 6,716 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 20,31 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,228 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V-E-HSMT 0,0593 100m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,3277 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0837 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,1947 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0104 tấn
91 Lắp dựng tấm đan Theo chương V-E-HSMT 4 cái
92 Lắp dựng khung và nắp ga gang Theo chương V-E-HSMT 4 cái
93 Bộ nắp hố ga composite KT 850x850-125KN Theo chương V-E-HSMT 4 bộ
94 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V-E-HSMT 8,3537 m3
95 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,7518 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,8354 100m3
C HẠNG MỤC: BÓ GỌN
1 Cáp lụa D10 Theo chương V-E-HSMT 1.566 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây <= 16mm2 Theo chương V-E-HSMT 1,566 1km/1 dây
3 Đai bó cáp Theo chương V-E-HSMT 625 bộ
4 Khóa chữ U Theo chương V-E-HSMT 634 bộ
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc Theo chương V-E-HSMT 1.259 cột
6 Đai Inox A200 Theo chương V-E-HSMT 111,6 m
7 Khóa đai Inox A200 Theo chương V-E-HSMT 124 bộ
8 Giá đỡ cáp chữ E Theo chương V-E-HSMT 197,2 kg
9 Giá đỡ cáp chứ D Theo chương V-E-HSMT 110 kg
10 Gông V300 Theo chương V-E-HSMT 114,24 kg
11 Gông V600 Theo chương V-E-HSMT 21,24 kg
12 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo chương V-E-HSMT 124 bộ
13 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn Theo chương V-E-HSMT 62 cột
14 Tam kẹp kẹp cáp: Theo chương V-E-HSMT 62 bộ
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V-E-HSMT 0,1316 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0013 100m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,0096 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,1974 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V-E-HSMT 2 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->