Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975395-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200611541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo nhanh bền vững, Vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Lang Chánh và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 08:00:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,250,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 108,209 100m3
2 Đào rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,518 100m3
3 Đào vét hữu cơ + đánh cấp đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,186 100m3
4 Đào khuôn đường đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,877 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đắp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,368 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,623 100m3
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 110,873 100m2
8 Điều phối đất đào sang đất đắp nền đường K95, cự ly 2,35Km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,416 100m3
9 Đào đất đắp nền K98 (HS: 1,16) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,082 100m3
10 Vận chuyển đất đắp nền K98, cự ly 3,85Km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,082 100m3
11 Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 3,0km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 209,374 100m3
12 Bê tông rãnh dọc M200 (L=5.627,120m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.098,916 m3
13 Ván khuôn rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,024 100m2
14 Nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12.435,935 m2
C MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
D MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 02 lớp - TCN 3,0kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 176,874 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 176,874 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 176,874 100m2
4 Mặt đường BTXM M300 dày 24cm, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.472,94 m3
5 Bê tông móng đường M150, dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.863,725 m3
6 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18.637,252 m2
7 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,694 100m
8 Ván khuôn mặt đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,573 100m2
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG (14 ĐƯỜNG NGANG)
1 Mặt đường BTXM M300 dày 24cm, đá 1x2 152,014 m3
2 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 633,39 m2
3 Ván khuôn mặt đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,739 100m2
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đắp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,167 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
G Cọc tiêu, cọc H, cọc Km
1 Sản xuất, thi công lắp đặt cọc tiêu BTCT Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59 cái
2 Sản xuất, thi công lắp đặt cột Km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
3 Bê tông móng cọc tiêu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,72 m3
4 Miếng gắn phản quang cọc tiêu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 118 cọc
5 Lắp đặt hộ lan tôn sóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.937 m
6 Bê tông chân cột lan can M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,32 m3
7 Đào đất hố móng cột lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,068 m3
H Biển báo hiệu
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
2 Biển phản quang chữ nhật (hs: 1,2x0,9/0,3x0,5=6,03) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Cột biển báo đường kính D=80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
4 Bê tông cột biển báo M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m3
5 Đào đất hố móng cột biển báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,55 m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG + CẢI TẠO TRÀN LIÊN HỢP
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
K Phần tường cánh, hố thu
1 Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,46 m3
2 Bê tông móng, sân gia cố, sân cống M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 164,13 m3
3 Bê tông tường cánh, hố thu M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,21 m3
4 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,6 100m2
L Phần thân cống
1 Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,7 m3
2 Bê tông móng cống M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 m3
3 Bê tông thân cống M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,91 m3
4 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,32 m3
5 Bê tông bản + khớp nối, M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,05 m3
6 Bê tông mặt cống M300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,94 m3
7 Cốt thép mũ mố D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,353 tấn
8 Cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,787 tấn
9 Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,805 tấn
10 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,445 100m2
11 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,306 100m2
12 Ván khuôn tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,366 100m2
13 Cẩu lắp cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87 ck
14 Phá dỡ công trình cũ (kết cấu bê tông không cốt thép) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 182,02 m3
M Sân gia cố
1 Bê tông sân, chân khay M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,48 m3
2 Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,9 m3
3 Đá hộc xếp khan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116,46 m3
4 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,338 100m2
N Đào, đắp đất hai bên mang cống
1 Đào đất hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,726 100m3
2 Đắp đất hoàn thiền hai bên mang cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,244 100m3
O SỬA CHỮA TRÀN LIÊN HỢP
1 Bê tông mặt tràn M300, dày 24cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 475,464 m3
2 Cốt thép mặt tràn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,283 tấn
3 Bê tông gia cố mái taluy tràn, M200 dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 302,621 m3
4 Bê tông chân khay M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 137,041 m3
5 Ván khuôn chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,852 100m2
6 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,209 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bị hư hỏng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,72 m3
8 Đào đất chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,14 100m3
9 Đắp trả đất chân khay đầm K95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,018 100m3
10 Đắp đất bờ bao thi công chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,802 100m3
11 Thanh lý bờ bao thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,802 100m3
12 Đào nền đường, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,411 100m3
13 Đào rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,261 100m3
14 Đào vét hữu cơ + đánh cấp đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,307 100m3
15 Đào khuôn đường đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,872 100m3
16 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đắp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,105 100m3
17 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,739 100m3
P Vận chuyển đất đắp nền đường K98
1 Đào đất đắp nền K98 (hs: 1,16) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,497 100m3
2 Vận chuyển đất đắp nền đường K98, cự ly 3,85km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,497 100m3
Q CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->