Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa Nhà ĐHSX 9 tầng (nhà WC, hành lang, tường, trần, mái) và nhà ăn + hội trường + cầu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa Nhà ĐHSX 9 tầng (nhà WC, hành lang, tường, trần, mái) và nhà ăn + hội trường + cầu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:12:00 đến ngày 2020-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,102,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐHSX 9 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN 1 (THÁO DỠ, BÓC VỮA, BÓC GẠCH; LÀM SẠCH BỀ MẶT) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 01(WCT1): Tháo dỡ WC nam: Chi tiết theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 4 | Tháo vòi rửa vệ sinh | " | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 6 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 11,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 19,03 | m2 |
| 9 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 19,03 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | " | 19,03 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 01(WCT1): Tháo dỡ WC nữ: Chi tiết theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 15 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 17 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 9,81 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 16,56 | m2 |
| 20 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 16,56 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ trần | 16,56 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 01(WCT1): Vận chuyển phế thải: Chi tiết theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,31 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,31 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1)- KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 02(WCT2): Tháo dỡ WC nam: Chi tiết theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 30 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 32 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 11,52 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 19,03 | m2 |
| 35 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 19,03 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 38 | Tháo dỡ trần | " | 19,03 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 02(WCT2): Tháo dỡ WC nữ: Chi tiết theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 41 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 5 | cái |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 43 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 9,81 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 16,56 | m2 |
| 46 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 16,56 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 49 | Tháo dỡ trần | " | 16,56 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 02(WCT2): Tháo dỡ WC kép kín: Chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 02(WCT2): Vận chuyển phế thải: Chi tiết theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,31 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,31 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1)- KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 03(WCT3): Tháo dỡ WC nam: Chi tiết theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 4 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 57 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 4 | cái |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 59 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 11,52 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 19,03 | m2 |
| 62 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 19,03 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 65 | Tháo dỡ trần | " | 19,03 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 03(WCT3): Tháo dỡ WC nữ: Chi tiết theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 68 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 5 | cái |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 70 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 9,81 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 16,56 | m2 |
| 73 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 16,56 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 76 | Tháo dỡ trần | " | 16,56 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 03(WCT3): Tháo dỡ WC kép kín: Chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 03(WCT3): Vận chuyển phế thải: Chi tiết theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1)- KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 04(WCT4): Tháo dỡ WC nam: Chi tiết theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 4 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 84 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 4 | cái |
| 85 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 86 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 11,52 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 19,03 | m2 |
| 89 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 19,03 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 92 | Tháo dỡ trần | " | 19,03 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 04(WCT4): Tháo dỡ WC nữ: Chi tiết theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 95 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 5 | cái |
| 96 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 97 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 9,81 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 16,56 | m2 |
| 100 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 16,56 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 103 | Tháo dỡ trần | " | 16,56 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 04(WCT4): Tháo dỡ WC khép kín: Chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 04(WCT4): Vận chuyển phế thải: Chi tiết theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN THÁO DỠ, BÓC VỮA, BÓC GẠCH; LÀM SẠCH BỀ MẶT - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 05 (WCT5): Tháo dỡ WC nam: Chi tiết theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 4 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 111 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 4 | cái |
| 112 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 113 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 11,52 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 19,03 | m2 |
| 116 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 19,03 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 119 | Tháo dỡ trần | " | 19,03 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 05 (WCT5): Tháo dỡ WC nữ: Chi tiết theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 122 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 5 | cái |
| 123 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 124 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 9,81 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 16,56 | m2 |
| 127 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 16,56 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 130 | Tháo dỡ trần | " | 16,56 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 05 (WCT5): Tháo dỡ WC khép kín: Chi tiết theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 05 (WCT5): Vận chuyển phế thải: Chi tiết theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 06 (WCT6): Tháo dỡ WC nam: Chi tiết theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 4 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ chậu tiểu nam (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 138 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 4 | cái |
| 139 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 140 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 11,52 | m2 |
| 142 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 19,03 | m2 |
| 143 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 19,03 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 146 | Tháo dỡ trần | " | 19,03 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh (tận dụng lại) | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 06 (WCT6): Tháo dỡ WC nữ: Chi tiết theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại) | " | 5 | bộ |
| 149 | Tháo vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | " | 5 | cái |
| 150 | Tháo dỡ chậu rửa (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 151 | Tháo vòi rửa 1 vòi (tận dụng lại) | " | 2 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 9,81 | m2 |
| 153 | Phá dỡ nền gạch lát nền | " | 16,56 | m2 |
| 154 | Bóc dỡ, đục tẩy, vệ sinh bề mặt toàn bộ lớp vữa chống thấm cũ mặt sàn vệ sinh chiều dày lớp vữa 2,5cm | " | 16,56 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ đèn ốp trần | " | 3 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ quạt hút trần | " | 3 | cái |
| 157 | Tháo dỡ trần | " | 16,56 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 06 (WCT6): Tháo dỡ WC khép kín: Chi tiết theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | PHẦN (1) - KHU NHÀ VỆ SINH TẦNG 06 (WCT6): vận chuyển phế thải: Chi tiết theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 3,3 | m3 |
| 162 | Phá lớp vữa trát tường cũ mục nát cầu thang | PHẦN (1)- CẦU THANG VÀ CÁC PHÒNG: Chi tiết theo Chương V | 150,12 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát tường mục nát các phòng | " | 72,5 | m2 |
| 164 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | " | 4,45 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 4,45 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 4,45 | m3 |
| 167 | Cắt, đục tường gạch để lắp đặt đường ống cấp nước | PHẦN (2) SỬA CHỮA VÀ LẮP ĐẶT-KHU NHÀ VỆ SINH: Cấp nước cho WC nam -nữ từ tầng 01-06: Chi tiết theo Chương V | 200,4 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | " | 1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | " | 204 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | " | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | " | 96 | cái |
| 172 | Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | " | 150 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | " | 150 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | PHẦN (2)- KHU NHÀ VỆ SINH: Thoát nước cho WC nam -nữ từ tầng 01-05: Chi tiết theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | " | 60 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | " | 108 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | " | 54 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu 110/60 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | " | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | " | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng xông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | " | 12 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | " | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | " | 0,42 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | " | 0,57 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | " | 0,49 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | " | 96 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | " | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu ĐK 90/60mm | " | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê thu, ĐK 90/60mm | " | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa thu, ĐK 90/60mm | " | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | " | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | " | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng xông nhựa ĐK 90mm | " | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | " | 24 | cái |
| 194 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | PHẦN (2)- KHU NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt và hoàn thiện tầng 01: Chi tiết theo Chương V | 35,59 | m2 |
| 195 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 21,38 | m2 |
| 196 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | " | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) | " | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | " | 4 | bộ |
| 199 | Thi công vách ngăn vệ sinh (tận dụng vách cũ, thay thế phụ kiện) | " | 35,72 | m2 |
| 200 | Chân đỡ inox có kẹp 18mm có 100mm | " | 20 | cái |
| 201 | Bản lề inox | " | 10 | cái |
| 202 | Ke inox | " | 64 | cái |
| 203 | Thi công trần bằng thả bằng tấm nhựa + khung xương | " | 35,59 | m2 |
| 204 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | " | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt ốp trần | " | 6 | cái |
| 206 | Vệ sinh mặt sàn bê tông | PHẦN (2)- KHU NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt và hoàn thiện từ tầng 02-06: Chi tiết theo Chương V | 177,95 | m2 |
| 207 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sikatop seal 107, 2kg/m2/lớp | " | 177,95 | m2 |
| 208 | Láng vữa xi măng M75 trộn phụ gia chống thấm sikalatex 1lit /m2 chiều dày vữa 2cm | " | 178 | m2 |
| 209 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | " | 178 | m2 |
| 210 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | " | 107 | m2 |
| 211 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | " | 45 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) | " | 45 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | " | 20 | bộ |
| 214 | Thi công vách ngăn vệ sinh (tận dụng vách cũ, thay thế phụ kiện) | " | 178,5 | m2 |
| 215 | Chân đỡ inox có kẹp 18mm có 100mm | " | 100 | cái |
| 216 | Bản lề inox | " | 50 | cái |
| 217 | Ke inox | " | 320 | cái |
| 218 | Thi công trần bằng thả bằng tấm nhựa + khung xương | " | 178 | m2 |
| 219 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | " | 30 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt ốp trần | " | 30 | cái |
| 221 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PHẦN (2)- CẦU THANG VÀ CÁC PHÒNG: Chi tiết theo Chương V | 222,62 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào tường | " | 222,62 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 222,62 | m2 |
| 224 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (WC riêng các phòng) | " | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt tủ gỗ đặt cờ lưu niệm | " | 21,64 | m2 |
| 226 | Tủ gỗ để hồ sơ bằng gỗ kính, kích thước (1350x400x2000)mm | " | 2 | cái |
| 227 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch (800x800)mm | " | 31,48 | m2 |
| 228 | Tháo dỡ đèn âm trần | PHẦN (3) THÁO DỠ THAY THẾ TRẦN THẠCH CAO HỎNG HÀNH LANG: Chi tiết theo Chương V | 158 | bộ |
| 229 | Tháo dỡ đèn thoát hiểm (tận dụng lại) | " | 5 | 5 đèn |
| 230 | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống camera | " | 12 | 1 thiết bị |
| 231 | Lắp dựng dàn giáo trong | " | 11,91 | 100m2 |
| 232 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ hỏng | " | 1.191 | m2 |
| 233 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | " | 119,1 | m3 |
| 234 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 119,1 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 119,1 | m3 |
| 236 | Làm trần nhôm Clip - in kích thước 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | " | 1.191 | m2 |
| 237 | Nẹp nhôm 22x26x3000mm | " | 952 | m |
| 238 | Lắp đặt đèn led panel (600x600)mm ốp sát trần | " | 119 | bộ |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | " | 476 | m |
| 240 | Lắp đặt lại đèn thoát hiểm (tận dụng) | " | 5 | 5 đèn |
| 241 | Lắp đặt lại thiết bị của hệ thống camera (tận dụng) | " | 12 | 1 thiết bị |
| 242 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | PHẦN (4) SỬA CHỮA MÁI TẦNG 9: Mái alumin | 0,46 | tấn |
| 243 | Lắp sàn thao tác | " | 0,46 | tấn |
| 244 | Tháo dỡ mái alumin + khung xương cũ bằng thủ công | " | 300,97 | m2 |
| 245 | Thi công mái alumin ngoài trời (cao mức +34m), khung xương thép hộp mạ kẽm (25x25x1)mm sơn epoxy chuyên dụng | " | 300,97 | m2 |
| 246 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | " | 15,05 | m3 |
| 247 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 15,05 | m3 |
| 248 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | " | 15,05 | m3 |
| 249 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước tại téc mái | PHẦN (4) SỬA CHỮA MÁI TẦNG 9: Mái Hệ thống cấp nước mái: Chi tiết theo Chương V | 1 | ht |
| 250 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | " | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | " | 0,3 | 100m |
| 252 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 50mm | " | 0,3 | 100m |
| 253 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm, van ống cấp nước cứu hỏa | " | 2 | cái |
| 254 | Gia công thang sắt | " | 0,73 | tấn |
| 255 | Lắp thang sắt | " | 0,73 | tấn |
| 256 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 30 | 1m2 |
| 257 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | PHẦN (5)- SỬA CHỮA HẠ TẦNG: Chi tiết theo Chương V | 607,9 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 607,9 | m2 |
| 259 | Làm sạch bề mặt chữ đồng bảng hiệu công ty | " | 1 | bộ |
| 260 | Thay thế bình ắc quy khởi động bơm cứu hỏa | " | 2 | bộ |
| 261 | Thay thế cánh cửa cường lực (cửa sảnh chính) | " | 2,4 | m2 |
| 262 | Sửa chữa cổng tự động ra vào (thay thế bánh xe, ray từ định hướng, mạch điều khiển,..) | " | 1 | ht |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĂN + HỘI TRƯỜNG + CẦU NỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Chi tiết theo Chương V | 1,63 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | " | 16,59 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, bụng mái alumin | " | 501,2 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | " | 50,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nhập kho | " | 50,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | " | 50,12 | m3 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm alumin trong nhà, hệ khung xương mạ kẽm sơn epoxy chuyên dụng | " | 163 | m2 |
| 8 | Làm trần bụng mái bằng tấm alumin ngoài trời, hệ khung xương thép mạ kẽm sơn epoxy chuyên dụng | " | 338,2 | m2 |
| 9 | Gia công tấm chắn bằng inox dày 6mm | " | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp tấm chắn bằng inox dày 6mm | " | 0,05 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ, thay thế bánh xe cổng | " | 36 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt bảng mạch mô tơ điện | " | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt điều khiển từ xa | " | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt, bổ sung ray từ dẫn hướng cổng | " | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi