Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây đã giao kế hoạch vốn năm 2020 là 4 tỷ đồng tại Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của UBND thị xã Sơn Tây về việc điều chỉnh kế hoạch vốn năm 20 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:56:00 đến ngày 2020-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,385,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà Hiệu Bộ (Trường Tiểu học Lê Lợi) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 327,532 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,411 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,655 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Sơn chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,655 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,655 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,22 | m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 288,863 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,421 | m2 |
| 12 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,679 | 100m2 |
| B | Nhà để xe giáo viên (Trường Tiểu học Lê Lợi) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,753 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,505 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,686 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,686 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,586 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,586 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,224 | m2 |
| 18 | Khung móng cột thép M16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,961 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 21 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| C | Cải tạo các nhà vệ sinh khu bán trú và nhà bán trú (Trường tiểu học Lê Lợi) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,204 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,819 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.813,944 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 909,13 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,424 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 767,374 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,014 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 909,13 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.033,756 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,382 | m2 |
| 16 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,039 | m2 |
| 18 | Vách ngăn chịu nước dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,253 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,253 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,219 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 25 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 26 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 27 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 28 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 29 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 30 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 31 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 32 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 33 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 35 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 36 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 44 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 47 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 50 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 54 | Y nhựa uPVCD75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 55 | Y nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Y thu nhựa uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 58 | Cút nhựa chếch 45 độ uPVCD110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 59 | Cút nhựa chếch 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 60 | Cút nhựa chếch 45 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Cút nhựa 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 62 | Nối nhựa ren trong uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 63 | Nối nhựa ren trong uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 64 | Nối nhựa ren trong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 65 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 67 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 69 | Thông tắc uPVCD75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 70 | Xi phông uPVCD75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 71 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| D | Phá dỡ nhà bếp 1 tầng (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | 100m3 |
| E | Nhà bếp 1 tầng (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,521 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,546 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,833 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,902 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,647 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,719 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,274 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,244 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,192 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,214 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,775 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,775 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m3 |
| 24 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,459 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,446 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,916 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,756 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,369 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,654 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,553 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,309 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,524 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,26 | m |
| 48 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,13 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,277 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,265 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 57 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,128 | m2 |
| 58 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,413 | m3 |
| 59 | Khung móng bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu lông M12*150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,657 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m2 |
| 69 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7 | m |
| 70 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,885 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,268 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,304 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,266 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,886 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 76 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,295 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,83 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,261 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,454 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,194 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,3 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,911 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,342 | m2 |
| 85 | Sơn chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,342 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,91 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,91 | m |
| 88 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 89 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 425,739 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,261 | m2 |
| 92 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,68 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,334 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m2 |
| 100 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 101 | Bàn để chậu rửa đôi inox kích thước: 1800x750x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Chụp hút khói 2100x1000x500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,432 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,091 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,617 | 100m2 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 109 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 110 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 112 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 113 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 114 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 120 | Bộ đèn tuýp Led | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 121 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 124 | Quạt trần cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 125 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 126 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 127 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 132 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 133 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 134 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 135 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 136 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 137 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 138 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 139 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 141 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 142 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 148 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 149 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 150 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 152 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 153 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 155 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 156 | Vòi xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 159 | Bể tách mỡ 03 ngăn vật liệu inox 304 dày 1 ly 0,7x0,5x0,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Van xả cặn D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 162 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 163 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 164 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 167 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 168 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 169 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 171 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 173 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 174 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 175 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 178 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 179 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 180 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 184 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 185 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 186 | Ống U.PVC C3 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 187 | Ống U.PVC C3 D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 188 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| F | Sân lát gạch (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 341,3 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 965,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| G | Cải tạo nhà D (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 423,349 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 624,454 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,973 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,31 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,223 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 437,055 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,832 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,435 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,623 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,846 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,99 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,381 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,309 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,579 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,511 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,435 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,623 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,846 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,99 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,381 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,309 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 747,603 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.714,345 | m2 |
| 25 | Sơn chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,579 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,579 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,594 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,832 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,617 | 100m2 |
| H | Cải tạo nhà Hiệu bộ (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 385,419 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 978,074 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,477 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,744 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 429,87 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,18 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 419,175 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,062 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,904 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,747 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,23 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,7 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,852 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,18 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 419,175 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,062 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,904 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,747 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,23 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.270,203 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 550,599 | m2 |
| 24 | Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,29 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,3 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,36 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,225 | 100m2 |
| I | Cải tạo nhà C1 (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,499 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,499 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,499 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| J | Cải tạo nhà A1 (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,54 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,54 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,54 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,41 | 100m2 |
| 5 | Ống thoát tràn D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,665 | 100m2 |
| K | Cải tạo nhà A2 (Trường tiểu học Trần Phú) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,499 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,499 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,499 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,473 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi