Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975542-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200945445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây đã giao kế hoạch vốn năm 2020 là 4 tỷ đồng tại Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của UBND thị xã Sơn Tây về việc điều chỉnh kế hoạch vốn năm 20
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 15:56:00 đến ngày 2020-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,385,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà Hiệu Bộ (Trường Tiểu học Lê Lợi)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 327,532 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,411 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,655 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 100m3
5 Sơn chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,655 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,655 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,12 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,22 m
9 Ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 288,863 m2
11 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,421 m2
12 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bảng
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,679 100m2
B Nhà để xe giáo viên (Trường Tiểu học Lê Lợi)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,753 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,505 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m2
9 Gia công cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,178 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,178 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,686 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,686 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,169 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,169 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,586 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,586 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,224 m2
18 Khung móng cột thép M16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,961 100m2
20 Máng thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 m
21 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m
24 Cút uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Cút chếch uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
26 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
C Cải tạo các nhà vệ sinh khu bán trú và nhà bán trú (Trường tiểu học Lê Lợi)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,204 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,819 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.813,944 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 909,13 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 224,424 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 767,374 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 228,014 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 bộ
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 100m3
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 909,13 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.033,756 m2
15 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,382 m2
16 Bộ giá đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,039 m2
18 Vách ngăn chịu nước dày 12mm và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,253 m2
19 Lắp dựng vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,253 m2
20 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,219 100m2
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
25 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
26 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
27 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
28 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
29 Xi phông thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
30 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
31 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
32 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
33 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
35 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
36 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
37 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
38 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
39 Tê thu nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
41 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
42 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
43 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
44 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
45 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
46 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
47 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
48 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
49 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
50 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
51 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
52 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
53 Y nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
54 Y nhựa uPVCD75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
55 Y nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Y thu nhựa uPVC D110/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
57 Y thu nhựa uPVC D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
58 Cút nhựa chếch 45 độ uPVCD110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
59 Cút nhựa chếch 45 độ uPVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
60 Cút nhựa chếch 45 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
61 Cút nhựa 90 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 cái
62 Nối nhựa ren trong uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
63 Nối nhựa ren trong uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
64 Nối nhựa ren trong uPVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
65 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
66 Măng sông uPVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
67 Măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
68 Thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
69 Thông tắc uPVCD75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
70 Xi phông uPVCD75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
71 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 85 cái
D Phá dỡ nhà bếp 1 tầng (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,62 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,4 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,06 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,687 100m3
5 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
6 Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,694 100m3
E Nhà bếp 1 tầng (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,365 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,521 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,546 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,272 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,158 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,179 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,089 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,301 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,833 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,902 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,647 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,719 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,274 tấn
17 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,244 m3
18 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,192 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,214 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,775 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,775 m2
22 Ngâm nước xi măng bể nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,648 100m3
24 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 124,459 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,446 m3
26 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,916 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,417 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,488 tấn
30 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 141 1 lỗ khoan
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,756 m3
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,815 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,301 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,369 tấn
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,654 m3
36 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,553 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,309 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,407 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,147 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,118 tấn
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,64 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,64 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,524 100m2
47 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,26 m
48 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,13 m
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,277 m2
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,265 m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
53 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m2
54 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,108 m3
55 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
56 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
57 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,128 m2
58 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,413 m3
59 Khung móng bu lông M16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
60 Bu lông M12*150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,079 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,079 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
65 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 tấn
66 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,657 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,161 100m2
69 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,7 m
70 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,885 m3
71 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,268 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,304 m3
73 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,266 m3
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,886 m2
75 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
76 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,295 m2
77 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,83 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 188,261 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,454 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,194 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,3 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,911 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,88 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,342 m2
85 Sơn chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,342 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,91 m
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,91 m
88 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
89 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 425,739 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 188,261 m2
92 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
93 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,04 m2
94 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,8 m2
95 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,68 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,334 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,52 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,52 m2
100 Râu thép chờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
101 Bàn để chậu rửa đôi inox kích thước: 1800x750x800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
102 Chụp hút khói 2100x1000x500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
103 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 139,432 m2
104 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,2 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,091 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,617 100m2
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
109 Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
110 Que hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
112 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
113 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
114 Aptomat MCCB 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
115 Aptomat MCCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
116 Aptomat MCCB 3P-20A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
117 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
118 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
120 Bộ đèn tuýp Led Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
121 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
124 Quạt trần cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
125 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
126 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
127 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
128 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
129 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
130 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
131 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
132 Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
133 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
134 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
135 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
136 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
137 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
138 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m
139 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 m
140 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
141 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
142 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
143 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m3
146 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
147 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
148 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
149 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
150 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
151 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
152 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
153 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
155 Vòi nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
156 Vòi xoay 360 độ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa bếp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
159 Bể tách mỡ 03 ngăn vật liệu inox 304 dày 1 ly 0,7x0,5x0,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
160 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
161 Van xả cặn D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
162 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
163 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
164 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
165 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
166 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
167 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
168 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
169 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
170 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
171 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
172 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
173 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
174 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
175 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
176 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
177 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
178 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
179 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
180 Nối nhựa ren trong D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
181 Xi phông D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
182 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
183 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
184 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
185 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
186 Ống U.PVC C3 D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
187 Ống U.PVC C3 D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
188 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
189 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
F Sân lát gạch (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 341,3 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 965,2 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
G Cải tạo nhà D (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 423,349 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 624,454 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 99,973 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,31 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,223 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 437,055 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,832 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 181,435 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 267,623 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,846 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,99 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,381 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 187,309 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,579 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,511 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,166 100m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 181,435 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 267,623 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,846 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,99 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,381 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 187,309 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 747,603 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.714,345 m2
25 Sơn chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,579 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,579 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,594 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,832 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 100m
30 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,617 100m2
H Cải tạo nhà Hiệu bộ (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 385,419 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 978,074 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,92 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,477 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,744 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 429,87 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,18 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 419,175 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,062 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,904 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,747 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 184,23 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 264,7 m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,852 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,198 100m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,18 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 419,175 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,062 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,904 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,747 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 184,23 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.270,203 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 550,599 m2
24 Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,29 m2
25 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
26 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,3 m2
27 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,36 m2
28 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,35 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,225 100m2
I Cải tạo nhà C1 (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,499 m2
2 Sơn chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,499 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,499 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,108 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 100m
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 100m2
J Cải tạo nhà A1 (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,54 m2
2 Sơn chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,54 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,54 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,41 100m2
5 Ống thoát tràn D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,665 100m2
K Cải tạo nhà A2 (Trường tiểu học Trần Phú)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,499 m2
2 Sơn chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,499 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,499 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,108 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 100m
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,473 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->