Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Thành thuộc dự án đầu tư Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử văn hóa cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Thành thuộc dự án đầu tư Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử văn hóa cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 12:25:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,154,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HẠ GIẢI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 12,495 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 7,8232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 32,9236 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 7,8817 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12,2735 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 23,7047 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 9,3514 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,972 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,4503 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,4503 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,4503 | 100m3 |
| B | TIỀN BÁI - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,4823 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,3052 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26,8687 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,7472 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,4391 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,5383 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,0951 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4543 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7141 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 16,2187 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3963 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,4375 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,4375 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,4375 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,0726 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,822 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 57,9433 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,9968 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 75,7621 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đá bậc cấp( Bậc loại nhỏ) | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 258 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẬU CUNG - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,2866 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,4166 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,9729 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,867 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,9298 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,9614 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,2674 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3966 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6361 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,568 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4503 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,7431 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,234 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 73,8309 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 85,0649 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bậc đá bó hè giữ lại | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| E | HẬU CUNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | NGHI MÔN - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,8624 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3186 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8658 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,3795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8407 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0436 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3137 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,6885 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| G | BÌNH PHONG - XDCB | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,1112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4835 | tấn |
| H | AM HÓA SỚ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,4684 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8344 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,2108 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Chương V của E-HSMT | 3,4624 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,3052 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,9604 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 9,9052 | m2 |
| I | NHÀ BẢO QUẢN - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,3968 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,603 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2946 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3245 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,4363 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 8,506 | md |
| 18 | Mặt giá bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ mái thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 cấu kiện |
| 20 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 34,608 | m2 |
| 21 | Cửa gỗ chò chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 cấu kiện |
| J | NHÀ BẢO QUẢN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | TỔNG THỂ - XDCB | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 16,0984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,5513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,5556 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,6902 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4434 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 13,8621 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,6892 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 15,6892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 15,6892 | 100m3 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 49,84 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 124,6 | m2 |
| 14 | Trồng cây Đại | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Trồng cây Lộc vừng | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 16 | Trồng cây Ngâu D 1,2m | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 17 | Cây Ngọc Lan | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 18 | Cây Vạn Tuế | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| L | TƯỜNG RÀO, LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng trụ lan can bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Lắp dựng bưng lan can bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,3317 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,1294 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,8018 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5315 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,9958 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,0382 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 78,624 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 92,352 | m2 |
| 19 | Gạch hoa chanh | Chương V của E-HSMT | 35 | cỏi |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,5063 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3023 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,8314 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,1667 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0725 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,783 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 70,4832 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 70,4832 | m2 |
| M | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 64,7625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 64,7625 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ dải trên mặt cấp | Chương V của E-HSMT | 1.240 | viên |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D50 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D32 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn D25 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Đèn 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đèn nấm sân vườn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đèn hắt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 11 | Tủ điện phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| N | HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 18,89 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 92,1588 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 12,1494 | m2 |
| 4 | Hạ giải cột, trụ, các loại đá khác | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 6,7632 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 5,6193 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 74,8696 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | Chương V của E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Chương V của E-HSMT | 1,3043 | m3 |
| 10 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 16,7 | m |
| 11 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 79,192 | m2 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 7,137 | m3 |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 6,4764 | m3 |
| 14 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 57,1212 | m2 |
| 15 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 16 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Chương V của E-HSMT | 0,3507 | m3 |
| O | TIỀN BÁI - MỘC CỔ, NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( Thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,2582 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( tu bổ)_ VL tính 50% | Chương V của E-HSMT | 0,2416 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 2,5742 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 0,3822 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp(tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 0,5143 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,2947 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V của E-HSMT | 1,9096 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V của E-HSMT | 6,8026 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V của E-HSMT | 1,865 | m2 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 11,996 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 1,5417 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 2,9883 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,1369 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 4,2462 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,9508 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 4,3139 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ vì |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 80%) | Chương V của E-HSMT | 83,094 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Giữ lại 20%) | Chương V của E-HSMT | 20,7735 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái(nhân công) | Chương V của E-HSMT | 103,8675 | m2 |
| 35 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 73,8606 | m2 |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V của E-HSMT | 17,0976 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V của E-HSMT | 1,2473 | m3 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 407,82 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá khối ( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 2,1438 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V của E-HSMT | 0,9209 | m3 |
| 42 | Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp đặt bậc đá loại lớn, cẩu 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, (giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh( làm mới) | Chương V của E-HSMT | 0,2058 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 18,89 | m |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 12,2785 | m2 |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 15,894 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,5514 | m2 |
| 49 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 2,253 | 100m2 |
| 50 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Chương V của E-HSMT | 3,1148 | m3 |
| 52 | Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 53 | Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình | Chương V của E-HSMT | 8,4105 | tấn |
| P | HẬU CUNG - MỘC CỔ, NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 2,1766 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,8496 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 0,8697 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp(tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 0,2284 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép( tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 0,5124 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép( Thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,1708 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( tu bổ) | Chương V của E-HSMT | 2,1478 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 1,5357 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( thay mới) | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,0641 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,9288 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,5694 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,7664 | m3 |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ khung |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,1356 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V của E-HSMT | 3,8406 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V của E-HSMT | 5,9512 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,1337 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,1218 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V của E-HSMT | 2,9756 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | m3 |
| 29 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,6224 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái( Thay mới 80%) | Chương V của E-HSMT | 63,3536 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT | 15,8384 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT | 79,192 | m2 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 57,1212 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 729,6 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V của E-HSMT | 21,3011 | m3 |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 247,59 | m |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V của E-HSMT | 1,9562 | m3 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 33,4 | m |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 16,72 | m |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 10,868 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 46,02 | m |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên, bậc cấp, chân tảng làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,4777 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bó hiên, bậc cấp, chân tảng( giữ lại) | Chương V của E-HSMT | 1,0387 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,5483 | m2 |
| 47 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,6185 | 100m2 |
| 48 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| Q | NGHI MÔN - NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá khối xanh | Chương V của E-HSMT | 13,2496 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 8,953 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc (loại phức tạp nhân công x2) | Chương V của E-HSMT | 88,8104 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V của E-HSMT | 0,4889 | m3 |
| 5 | Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 30 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình | Chương V của E-HSMT | 61,2684 | tấn |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,7423 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,1151 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,8006 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,4667 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,4716 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 10,4544 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,5136 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 8,721 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4352 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,6653 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,1515 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,6664 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,2552 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,1611 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,9184 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT | 17,5128 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 23,195 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Chương V của E-HSMT | 17,9762 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 30 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 18 | hiện vật |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,6484 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 34 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 18 | con |
| 35 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V của E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,6495 | 100m2 |
| R | BÌNH PHONG - NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi bình phong đá | Chương V của E-HSMT | 2,0473 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT | 0,5129 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết trên bình phong (loại phức tạp nhân công x2) | Chương V của E-HSMT | 14,4363 | m2 |
| 4 | Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 30 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình | Chương V của E-HSMT | 6,912 | tấn |
| S | AM HÓA VÀNG - NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 6,49 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 4,2834 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 90,469 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 6,68 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ống | Chương V của E-HSMT | 3,7761 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| T | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh | Chương V của E-HSMT | 243 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 717,6 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V của E-HSMT | 3,479 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 12,3911 | m3 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình | Chương V của E-HSMT | 75,6543 | tấn |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 231,44 | m |
| U | CHỐNG MỐI NỀN TIỀN TẾ | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ mây tre | Chương V của E-HSMT | 238,898 | m2 |
| 2 | Diệt nấm mốc gỗ | Chương V của E-HSMT | 167,229 | m2 |
| V | CHỐNG MỐI HẬU CUNG | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ mây tre | Chương V của E-HSMT | 263,902 | m2 |
| 2 | Diệt nấm mốc gỗ | Chương V của E-HSMT | 184,731 | m2 |
| W | CHỐNG MÔI NỀN TIỀN TẾ HẬU CUNG | |||
| 1 | Đào hào chống mối bao ngoài công trình. Xử lý bằng thuốc PMS tỉ lệ 12kg/m3 cát | Chương V của E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối bên trong công trình. Xử lý bằng thuốc PMS tỉ lệ 12kg/m3 cát | Chương V của E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 3 | Xử lý chống mối mặt nền bằng thuốc PMS, với định mức 2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 160,48 | m2 |
| X | KHẤU HAO NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 51,702 | m2 |
| 2 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 774,8834 | kg |
| 3 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 46,9092 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi