Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Thành thuộc dự án đầu tư Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử văn hóa cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952542-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Thành thuộc dự án đầu tư Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số di tích có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử văn hóa cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20200952421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 12:25:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,154,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HẠ GIẢI
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V của E-HSMT 9 cây
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 30,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 12,495 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V của E-HSMT 7,8232 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 32,9236 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V của E-HSMT 7,8817 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V của E-HSMT 12,2735 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 23,7047 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V của E-HSMT 9,3514 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V của E-HSMT 7,972 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 1,4503 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 1,4503 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 1,4503 100m3
B TIỀN BÁI - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,4823 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,3052 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 26,8687 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,7472 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,4391 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,5383 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,0951 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4543 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7141 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,061 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0283 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0111 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0918 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,695 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 16,2187 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3963 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 32,4375 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 32,4375 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 32,4375 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,0726 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,0953 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,822 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 57,9433 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,9968 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 75,7621 m2
28 Lắp đặt đá bậc cấp( Bậc loại nhỏ) Chương V của E-HSMT 59 cái
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Chương V của E-HSMT 11 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 136 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 258 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 2,1 100m
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V của E-HSMT 20 bộ
12 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Bình chữa cháy xách tay MT3 Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Chương V của E-HSMT 2 cái
D HẬU CUNG - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,2866 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 23,4166 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,9729 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,867 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,9298 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,9614 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,2674 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3966 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1096 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,6361 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 12,568 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,4503 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2514 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2514 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2514 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 5,7431 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,234 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 73,8309 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 85,0649 m2
20 Lắp đặt bậc đá bó hè giữ lại Chương V của E-HSMT 13 cái
E HẬU CUNG - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Chương V của E-HSMT 8 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 46 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V của E-HSMT 13 bộ
13 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Bình chữa cháy xách tay MT3 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Chương V của E-HSMT 1 cái
F NGHI MÔN - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,8624 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,3186 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,88 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,8658 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,3795 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0345 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0158 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,1288 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8407 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7841 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1425 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0194 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0861 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5324 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0123 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,242 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,0436 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,3599 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3137 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,6885 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0549 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0549 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0549 100m3
G BÌNH PHONG - XDCB
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,1112 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2556 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0781 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4835 tấn
H AM HÓA SỚ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,4684 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,8344 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,2108 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0126 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0247 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0247 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
9 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò Chương V của E-HSMT 3,4624 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0145 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3604 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0275 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,3052 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,9604 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 9,9052 m2
I NHÀ BẢO QUẢN - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,972 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,216 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 7,3968 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,603 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1413 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1551 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2946 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3245 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V của E-HSMT 0,1973 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,2167 tấn
14 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,276 tấn
15 Lắp sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,3036 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,4363 100m2
17 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 8,506 md
18 Mặt giá bằng gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 37,8 m2
19 Gia công xà gồ mái thẳng Chương V của E-HSMT 0,954 m3 cấu kiện
20 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Chương V của E-HSMT 34,608 m2
21 Cửa gỗ chò chỉ Chương V của E-HSMT 1,8 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 1,98 m2 cấu kiện
J NHÀ BẢO QUẢN - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 95 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
K TỔNG THỂ - XDCB
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 16,0984 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 31,54 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 29,5513 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 5,5556 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,6902 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,4434 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 13,8621 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,6892 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 15,6892 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 15,6892 100m3
12 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 49,84 m3
13 Trồng cỏ lá tre Chương V của E-HSMT 124,6 m2
14 Trồng cây Đại Chương V của E-HSMT 2 cây
15 Trồng cây Lộc vừng Chương V của E-HSMT 4 cây
16 Trồng cây Ngâu D 1,2m Chương V của E-HSMT 3 cây
17 Cây Ngọc Lan Chương V của E-HSMT 3 cây
18 Cây Vạn Tuế Chương V của E-HSMT 6 cây
L TƯỜNG RÀO, LAN CAN
1 Lắp dựng trụ lan can bằng thủ công Chương V của E-HSMT 50 cái
2 Lắp dựng bưng lan can bằng thủ công Chương V của E-HSMT 50 cái
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,3317 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,1294 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,8018 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,5315 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7207 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0655 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0513 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 5,9958 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,0382 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 78,624 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,728 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 92,352 m2
19 Gạch hoa chanh Chương V của E-HSMT 35 cỏi
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,5063 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,715 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,3023 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,8314 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,1667 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0633 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0633 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0633 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,0725 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,065 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0184 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 9,783 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 70,4832 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 70,4832 m2
M ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào rãnh cáp ngầm Chương V của E-HSMT 64,7625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 64,7625 m3
3 Gạch chỉ dải trên mặt cấp Chương V của E-HSMT 1.240 viên
4 Ống nhựa gân xoắn D50 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
5 Ống nhựa gân xoắn D32 Chương V của E-HSMT 1,9 100m
6 Ống nhựa gân xoắn D25 Chương V của E-HSMT 1,2 100m
7 Đèn 4 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Đèn nấm sân vườn Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Đèn hắt treo tường Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 cỏi
11 Tủ điện phụ Chương V của E-HSMT 1 cỏi
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
N HẠ GIẢI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT 18,89 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT 92,1588 m2
3 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT 12,1494 m2
4 Hạ giải cột, trụ, các loại đá khác Chương V của E-HSMT 1,53 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V của E-HSMT 6,7632 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT 5,6193 m3
7 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 74,8696 m2
8 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm Chương V của E-HSMT 0,4147 m3
9 Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Chương V của E-HSMT 1,3043 m3
10 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT 16,7 m
11 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT 79,192 m2
12 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V của E-HSMT 7,137 m3
13 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT 6,4764 m3
14 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 57,1212 m2
15 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm Chương V của E-HSMT 0,688 m3
16 Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Chương V của E-HSMT 0,3507 m3
O TIỀN BÁI - MỘC CỔ, NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( Thay mới) Chương V của E-HSMT 0,2582 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( tu bổ)_ VL tính 50% Chương V của E-HSMT 0,2416 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( giữ lại) Chương V của E-HSMT 2,5742 m3
4 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,0215 m3
5 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ( giữ lại) Chương V của E-HSMT 0,0523 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( tu bổ) Chương V của E-HSMT 0,3822 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( giữ lại) Chương V của E-HSMT 0,248 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản( giữ lại) Chương V của E-HSMT 0,047 m3
9 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,234 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp(tu bổ) Chương V của E-HSMT 0,5143 m3
11 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( giữ lại) Chương V của E-HSMT 1,165 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,2947 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( tu bổ) Chương V của E-HSMT 0,3506 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( giữ lại) Chương V của E-HSMT 0,0712 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,0456 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V của E-HSMT 3,024 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V của E-HSMT 1,9096 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V của E-HSMT 4,96 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V của E-HSMT 6,8026 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V của E-HSMT 1,865 m2
21 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V của E-HSMT 11,996 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( tu bổ) Chương V của E-HSMT 1,5417 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( thay mới) Chương V của E-HSMT 2,9883 m3
24 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 1,24 m3
25 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,1369 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT 4,2462 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,9508 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT 4,3139 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,253 m3
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V của E-HSMT 6 bộ vì
32 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 80%) Chương V của E-HSMT 83,094 m2
33 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Giữ lại 20%) Chương V của E-HSMT 20,7735 m2
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái(nhân công) Chương V của E-HSMT 103,8675 m2
35 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 73,8606 m2
36 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 960 m
37 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V của E-HSMT 17,0976 m3
38 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V của E-HSMT 1,2473 m3
39 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 407,82 m
40 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá khối ( giữ lại) Chương V của E-HSMT 2,1438 m3
41 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Chương V của E-HSMT 0,9209 m3
42 Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp đặt bậc đá loại lớn, cẩu 10 tấn Chương V của E-HSMT 1 ca
43 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, (giữ lại) Chương V của E-HSMT 1,53 m3
44 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh( làm mới) Chương V của E-HSMT 0,2058 m3
45 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 18,89 m
46 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 12,2785 m2
47 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 15,894 m
48 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT 1,5514 m2
49 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V của E-HSMT 2,253 100m2
50 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V của E-HSMT 0,827 100m2
51 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Chương V của E-HSMT 3,1148 m3
52 Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 10 tấn Chương V của E-HSMT 1 ca
53 Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình Chương V của E-HSMT 8,4105 tấn
P HẬU CUNG - MỘC CỔ, NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( tu bổ) Chương V của E-HSMT 2,1766 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,8496 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,0275 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (giữ lại) Chương V của E-HSMT 0,8697 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,528 m3
6 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,99 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp(tu bổ) Chương V của E-HSMT 0,2284 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép( tu bổ) Chương V của E-HSMT 0,5124 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép( Thay mới) Chương V của E-HSMT 0,1708 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( tu bổ) Chương V của E-HSMT 2,1478 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật( thay mới) Chương V của E-HSMT 1,5357 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp( thay mới) Chương V của E-HSMT 0,1203 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,0641 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,9288 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 4,5694 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 4,7664 m3
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
18 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V của E-HSMT 4 bộ vì
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,1356 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,0777 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V của E-HSMT 3,8406 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,231 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,1455 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V của E-HSMT 5,9512 m2
25 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,1337 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,1218 m3
27 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V của E-HSMT 2,9756 m2
28 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,0249 m3
29 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,6224 m2
30 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái( Thay mới 80%) Chương V của E-HSMT 63,3536 m2
31 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V của E-HSMT 15,8384 m2
32 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V của E-HSMT 79,192 m2
33 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 57,1212 m2
34 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 729,6 m
35 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V của E-HSMT 21,3011 m3
36 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 247,59 m
37 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V của E-HSMT 1,9562 m3
38 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 33,4 m
39 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 16,72 m
40 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 10,868 m2
41 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 46,02 m
42 Tu bổ, phục hồi bó hiên, bậc cấp, chân tảng làm mới Chương V của E-HSMT 0,4777 m3
43 Tu bổ, phục hồi bó hiên, bậc cấp, chân tảng( giữ lại) Chương V của E-HSMT 1,0387 m3
44 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT 0,121 m3
45 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT 0,125 m3
46 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT 1,5483 m2
47 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V của E-HSMT 1,6185 100m2
48 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V của E-HSMT 0,579 100m2
Q NGHI MÔN - NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá khối xanh Chương V của E-HSMT 13,2496 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V của E-HSMT 8,953 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc (loại phức tạp nhân công x2) Chương V của E-HSMT 88,8104 m2
4 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V của E-HSMT 0,4889 m3
5 Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 30 tấn Chương V của E-HSMT 1 ca
6 Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình Chương V của E-HSMT 61,2684 tấn
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Chương V của E-HSMT 0,2218 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 0,7423 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,1151 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 0,8006 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,4667 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,4716 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT 10,4544 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,8294 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,5136 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT 8,721 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,4352 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,6653 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,1515 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,6664 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2552 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT 5,76 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 4,1611 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,9184 m3
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V của E-HSMT 17,5128 m2
26 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 23,195 m
27 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Chương V của E-HSMT 17,9762 m2
28 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V của E-HSMT 0,0563 m3
29 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Chương V của E-HSMT 10 con
30 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V của E-HSMT 18 hiện vật
31 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V của E-HSMT 1,224 m2
32 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT 2,6484 m2
33 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V của E-HSMT 0,39 m2
34 Lắp dựng các con thú khác Chương V của E-HSMT 18 con
35 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V của E-HSMT 0,39 m2
36 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V của E-HSMT 1,224 m2
37 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V của E-HSMT 1,6495 100m2
R BÌNH PHONG - NỀ NGÕA
1 Tu bổ phục hồi bình phong đá Chương V của E-HSMT 2,0473 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT 0,5129 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết trên bình phong (loại phức tạp nhân công x2) Chương V của E-HSMT 14,4363 m2
4 Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 30 tấn Chương V của E-HSMT 1 ca
5 Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình Chương V của E-HSMT 6,912 tấn
S AM HÓA VÀNG - NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 6,49 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 4,2834 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 90,469 m
4 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 6,68 m
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ống Chương V của E-HSMT 3,7761 m2
6 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V của E-HSMT 6 hiện vật
7 Lắp dựng các con thú khác Chương V của E-HSMT 6 con
8 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V của E-HSMT 0,192 100m2
T TỔNG MẶT BẰNG
1 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Chương V của E-HSMT 243 m2
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 48 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 717,6 m
4 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V của E-HSMT 3,479 m3
5 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V của E-HSMT 12,3911 m3
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V của E-HSMT 4 m2
7 Cẩu phục vụ chế tác, bốc xếp và lắp dựng, cẩu 10 tấn Chương V của E-HSMT 2 ca
8 Áp dụng vận chuyển đá từ Ninh Vân lên công trình Chương V của E-HSMT 75,6543 tấn
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 231,44 m
U CHỐNG MỐI NỀN TIỀN TẾ
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ mây tre Chương V của E-HSMT 238,898 m2
2 Diệt nấm mốc gỗ Chương V của E-HSMT 167,229 m2
V CHỐNG MỐI HẬU CUNG
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ mây tre Chương V của E-HSMT 263,902 m2
2 Diệt nấm mốc gỗ Chương V của E-HSMT 184,731 m2
W CHỐNG MÔI NỀN TIỀN TẾ HẬU CUNG
1 Đào hào chống mối bao ngoài công trình. Xử lý bằng thuốc PMS tỉ lệ 12kg/m3 cát Chương V của E-HSMT 28,72 m3
2 Đào hào chống mối bên trong công trình. Xử lý bằng thuốc PMS tỉ lệ 12kg/m3 cát Chương V của E-HSMT 14,36 m3
3 Xử lý chống mối mặt nền bằng thuốc PMS, với định mức 2kg/m2 Chương V của E-HSMT 160,48 m2
X KHẤU HAO NHÀ BẢO QUẢN
1 Tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 51,702 m2
2 Thép hình Chương V của E-HSMT 774,8834 kg
3 Thép tấm Chương V của E-HSMT 46,9092 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->