Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km0 - Km1; Km3- Km4; Km5+550 - Km8 và thay thế biển báo, trụ hộ lan mềm bị thấp đường ĐT.722
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km0 - Km1; Km3- Km4; Km5+550 - Km8 và thay thế biển báo, trụ hộ lan mềm bị thấp đường ĐT.722 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:22:00 đến ngày 2020-10-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,358,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4579 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7449 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,6339 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7242 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,833km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7242 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4038 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2679 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4038 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD đá dăm lớp trên Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6606 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 BV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | 100m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4038 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VN ( ĐOẠN VUỐT VỀ ĐƯỜNG CŨ) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7878 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4605 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7878 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 BV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7878 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD đá dăm lớp dưới Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8622 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp CPĐD dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7931 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100m3 |
| E | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8207 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8207 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng CPĐD đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ (Mặt BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| F | GIA CỐ LỀ BTXM | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M.200, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,024 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0933 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7894 | 100m2 |
| G | NÂNG CAO ĐẢO GIAO THÔNG KM7+175.55 | |||
| 1 | Bê tông nâng đảo đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nâng đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6925 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6925 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ RÃNH XUỐNG CẤP (KM0+636 - KM0+711) | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| I | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,615 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m2 |
| J | Biển báo cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Biển làm mới | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | Dỡ bỏ | |||
| 1 | Dỡ bỏ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Dỡ bỏ trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| M | TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 2 | Mũ cột D150x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 4 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | cái |
| 5 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,3165 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cột trụ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| N | Nối dài cột chữ U | |||
| 1 | Nối dài cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | tấn |
| 3 | Sơn 2 mặt cột | 39,52 | 1m2 | |
| O | Tiêu phản quang tròn | |||
| 1 | Tiêu phản quang tròn gắn trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cái |
| P | Mắt phản quang tam giác | |||
| 1 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cái |
| Q | Đinh phản quang | |||
| 1 | Đinh phản quang gắn dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | cái |
| R | RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ TẤM BTXM | |||
| 1 | Rãnh hở lắp ghép hình thang bằng bê tông đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi