Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm BTNN các đoạn Km22+400-Km25; Km30-Km31 đường ĐT.725
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm BTNN các đoạn Km22+400-Km25; Km30-Km31 đường ĐT.725 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 17:58:00 đến ngày 2020-10-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,204,637,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,047,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG ( ĐOẠN KM22+400 - KM25) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | 100 m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,844 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đắp, cự ly 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,428 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG Ổ GÀ, LÚN NỨT | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100 m3 |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,162 | 100 m2 |
| 4 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100 m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100 m3 |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100 m2 |
| 4 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100 m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,321 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,321 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,682 | 100 Tấn |
| E | MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG CPĐD | |||
| 1 | Cày xọc, tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh, làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100 Tấn |
| F | MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,342 | 100 m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,203 | 100 m2 |
| 3 | Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,545 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | 100 Tấn |
| 5 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,22 | m3 |
| G | NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào hạ, vuốt nối nền đường, ĐC2,Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100 m3 |
| 2 | Xáo xới, lu nguyên thổ, K=0,98, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m3 |
| 3 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 4 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,391 | 100 m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,741 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100 Tấn |
| H | MƯƠNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,61 | m2 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,63 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.518 | cái |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,05 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100 m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897 | tấm |
| I | CỐNG HỘP 80X40CM | |||
| 1 | Đào đất móng cống, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | 100 m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép cống hộp f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | đốt |
| 11 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 12 | Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m2 |
| J | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D80 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt cống hiện trạng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cống |
| 5 | Lắp đặt cống làm mới D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cống |
| 6 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| K | HỐ GA CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Thép góc đan hố ga 90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 trụ, 1 biển TG L=90cm và 1 biển CN (90x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển chữ nhật (120x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,74 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đào đất móng gờ chắn, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm móng gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng gờ chắn đá 1x2, M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| M | NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN KM30-KM31) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100 m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đắp, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | 100 m3 |
| N | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100 m3 |
| 2 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,985 | 100 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100 m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,686 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,686 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 100 tấn |
| P | MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG CPĐD | |||
| 1 | Cày xọc, tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh, làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,918 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,976 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,976 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,474 | 100 Tấn |
| Q | NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100 m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100 Tấn |
| R | GIA CỐ LỀ, NÂNG THÀNH MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,45 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gờ chắn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100 m2 |
| S | MƯƠNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,23 | m2 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.378 | cái |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,82 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100 m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấm |
| T | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D80 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt cống hiện trạng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cống |
| 5 | Lắp đặt cống làm mới D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cống |
| 6 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| U | KÈ CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 trụ, 1 biển TG L=90cm và 1 biển CN (90x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,65 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi