Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm BTNN các đoạn Km22+400-Km25; Km30-Km31 đường ĐT.725

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902582-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm BTNN các đoạn Km22+400-Km25; Km30-Km31 đường ĐT.725
Số hiệu KHLCNT 20200890383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 17:58:00 đến ngày 2020-10-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,204,637,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,047,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ( ĐOẠN KM22+400 - KM25)
1 Đào đất nền đường, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,46 100 m3
2 Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,844 100 m3
3 Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100 m3
4 Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m3
5 Vận chuyển đất đi đắp, cự ly 1km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,428 100 m3
B MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG Ổ GÀ, LÚN NỨT
1 Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 100 m
2 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,529 100 m3
3 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,162 100 m2
4 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,529 100 m3
C MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG
1 Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 100 m
2 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 100 m3
3 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 100 m2
4 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100 m3
5 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100 m3
D MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,321 100 m3
2 Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,321 100 m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,23 100 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,23 100 m2
5 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,682 100 Tấn
E MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG CPĐD
1 Cày xọc, tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100 m2
2 Bù vênh, làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 100 m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,499 100 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,499 100 m2
5 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100 Tấn
F MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG BTN
1 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,342 100 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,203 100 m2
3 Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,545 100 m2
4 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,11 100 Tấn
5 Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,22 m3
G NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1 Đào hạ, vuốt nối nền đường, ĐC2,Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100 m3
2 Xáo xới, lu nguyên thổ, K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100 m3
3 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m3
4 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m3
5 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,391 100 m2
6 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100 m2
7 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,741 100 m2
8 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100 Tấn
H MƯƠNG LẮP GHÉP
1 Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,61 m2
2 Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,63 m3
3 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,4 m3
4 Ván khuôn bê tông tấm mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 100 m2
5 Lắp đặt tấm bê tông mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.518 cái
6 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,05 m2
7 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,58 m3
8 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,56 m3
9 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100 m2
10 Cốt thép đan mương f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 tấn
11 Cốt thép đan mương f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 tấn
12 Lắp đặt đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 897 tấm
I CỐNG HỘP 80X40CM
1 Đào đất móng cống, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 100 m3
2 Đắp đất móng cống, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 100 m3
4 Đá dăm 4x6 đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,02 m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,03 m3
6 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100 m2
7 Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m3
8 Ván khuôn bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 100 m2
9 Cốt thép cống hộp f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 tấn
10 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 đốt
11 Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m2
12 Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m2
J CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D80
1 Đá dăm 4x6 đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
4 Tháo dỡ, lắp đặt cống hiện trạng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cống
5 Lắp đặt cống làm mới D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cống
6 Trám mối nối cống vữa M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
K HỐ GA CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
3 Ván khuôn bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m2
4 Cốt thép hố ga f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Thép góc hố ga 100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
7 Cốt thép đan hố ga f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Cốt thép đan hố ga f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Thép góc đan hố ga 90x90x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
10 Lắp đặt đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt 1 trụ, 1 biển TG L=90cm và 1 biển CN (90x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt 1 trụ và 1 biển chữ nhật (120x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,74 m2
6 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
7 Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Đào đất móng gờ chắn, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100 m3
12 Đá dăm 4x6 đệm móng gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
13 Bê tông móng gờ chắn đá 1x2, M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
14 Ván khuôn bê tông gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m2
M NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN KM30-KM31)
1 Đào đất nền đường, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 100 m3
2 Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 100 m3
3 Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 100 m3
4 Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3
5 Vận chuyển đất đi đắp, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,137 100 m3
N XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100 m3
2 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,985 100 m2
3 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100 m3
O MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100 m3
2 Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100 m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,686 100 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,686 100 m2
5 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 100 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 100 tấn
P MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG CPĐD
1 Cày xọc, tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,992 100 m2
2 Bù vênh, làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,918 100 m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,976 100 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,976 100 m2
5 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,474 100 Tấn
Q NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1 Làm móng CPĐD lớp trên dày trung bình 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m3
2 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 100 m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 100 m2
4 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h,Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100 Tấn
R GIA CỐ LỀ, NÂNG THÀNH MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,45 m3
2 Bê tông gờ chắn thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m3
3 Ván khuôn bê tông gờ chắn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100 m2
S MƯƠNG LẮP GHÉP
1 Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,23 m2
2 Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
3 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m3
4 Ván khuôn bê tông tấm mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100 m2
5 Lắp đặt tấm bê tông mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.378 cái
6 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,82 m2
7 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
8 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
9 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100 m2
10 Cốt thép đan mương f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
11 Cốt thép đan mương f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
12 Lắp đặt đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 tấm
T CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D80
1 Đá dăm 4x6 đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
4 Tháo dỡ, lắp đặt cống hiện trạng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cống
5 Lắp đặt cống làm mới D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cống
6 Trám mối nối cống vữa M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
7 Đá dăm 4x6 đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
8 Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
9 Ván khuôn bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m2
U KÈ CHẮN TALUY ÂM
1 Đá dăm 4x6 đệm móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
2 Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m3
3 Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
4 Ván khuôn bê tông móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
5 Ván khuôn bê tông thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m2
6 Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
7 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
8 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100 m2
9 Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt 1 trụ, 1 biển TG L=90cm và 1 biển CN (90x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,65 m2
5 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
6 Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Tiêu phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->