Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm BTNN đoạn từ Lăng Nguyễn Hữu Hào đến đầu đường ĐT.725
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm BTNN đoạn từ Lăng Nguyễn Hữu Hào đến đầu đường ĐT.725 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 17:13:00 đến ngày 2020-10-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,663,938,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,640,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,238 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,724 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9208 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,784 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5039 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6719 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8538 | 100 m3 |
| 4 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1215 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 7,169 | 100 m2 | |
| 6 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,62 | m |
| 7 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường > 25cm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 (thêm phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,63 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6268 | 100 m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 75,955 | 100 m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5818 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4492 | 100 Tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mương đá chẻ cũ bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 2 | Đào mương, đất cấp II | 0,1446 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5579 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép mương, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép bản lưới | 3,0752 | tấn | |
| 9 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 10 | Sơn lưới thu nước bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | m2 |
| 11 | Lắp lưới thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,98 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 3 | Sản xuât, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 8 | cái | |
| 4 | Sản xuât, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi